SGP
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Sài Gòn
24,000
0.0%
Cập nhật: 14:17:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,679
P/E
14.29
P/B
1.61
YoY
22.5%
QoQ
8.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.8%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
31.5%
Tỷ suất LN ròng
31.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
2.19
Thanh toán hiện hành
2.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,641 | 1,610 | 1,742 | 1,975 | 2,047.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 510 | 417 | 528 | 580 | 553.44 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 350 | 366 | 373 | 548 | 736.72 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 598 | 636 | 650 | 643 | 661.61 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 13 | 21 | 23 | 23.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 18 | 18 | 19 | 22.31 |
| Tài sản lưu động khác | 171 | 173 | 172 | 185 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,079 | 4,184 | 4,163 | 4,163 | 4,049.69 |
| Phải thu dài hạn | 756 | 828 | 751 | 737 | 595.34 |
| Phải thu dài hạn khác | 325 | 396 | 427 | 410 | 387.46 |
| Tài sản cố định | 1,719 | 1,686 | 1,667 | 1,647 | 1,625.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 171 | 170 | 168 | 167 | 165.42 |
| Đầu tư dài hạn | 1,306 | 1,368 | 1,466 | 1,503 | 1,555.08 |
| Tài sản dài hạn khác | 14 | 23 | 25 | 26 | 470.71 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 11 | 13 | 14 | 9.69 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,720 | 5,794 | 5,905 | 6,138 | 6,097.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,829 | 2,851 | 2,832 | 2,888 | 2,878.66 |
| Nợ ngắn hạn | 768 | 747 | 756 | 823 | 891.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 11 | 4 | 9 | 4.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 28 | 29 | 29 | 29 | 29.32 |
| Nợ dài hạn | 2,062 | 2,104 | 2,075 | 2,066 | 1,986.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 42 | 43 | 29 | 29 | 14.66 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,891 | 2,943 | 3,073 | 3,250 | 3,218.74 |
| Vốn và các quỹ | 2,891 | 2,943 | 3,073 | 3,250 | 3,218.74 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,163 | 2,163 | 2,163 | 2,163 | 2,162.95 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,163 | 2,163 | 2,163 | 2,163 | 2,162.95 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 308 | 350 | 350 | 350 | 349.63 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 187 | 245 | 354 | 522 | 492.08 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 123 | 116 | 113 | 117 | 120.10 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,720 | 5,794 | 5,905 | 6,138 | 6,097.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 292 | 263 | 275 | 330 | 357.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 292 | 263 | 275 | 330 | 357.82 |
| Giá vốn hàng bán | 198 | 172 | 202 | 197 | -270.48 |
| Lãi gộp | 93 | 91 | 73 | 133 | 87.33 |
| Thu nhập tài chính | 219 | 19 | 38 | 57 | 54.69 |
| Chi phí tài chính | 208 | 9 | 8 | 10 | -15.79 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 8 | 10 | -9.89 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 31 | 60 | 63 | 68 | 60.41 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 78 | 40 | 47 | 56 | -39.79 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 58 | 121 | 118 | 193 | 146.84 |
| Thu nhập khác | 9 | 2 | 2 | 2 | 2.56 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 2 | 0 | 0 | -156.43 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 0 | 2 | 2 | -153.87 |
| LN trước thuế | 62 | 122 | 120 | 195 | -7.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 34 | 21 | 27 | 41 | -26.70 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -17 | -9 | -14 | -18 | 14.30 |
| Lợi nhuận thuần | 45 | 110 | 107 | 171 | -19.43 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 46 | 111 | 107 | 168 | -22.85 |
| Cổ đông thiểu số | -1 | -1 | 0 | 3 | 3.41 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 124 | -48 | 9 | 162 | 16.72 |
| Mua sắm TSCĐ | -35 | 0 | -23 | 32 | -7.15 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 0 | 1 | 0 | 2.09 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 72 | -96 | -23 | -318 | -356.71 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -148 | 54 | 131 | 137 | 268.19 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -40.11 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 1 | 5 | 21 | 90.71 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 93 | 3 | 26 | 20 | 12.73 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -38.03 | 0 | 0 | -30.25 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -14 | 0 | -14 | 0 | -14.72 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -42 | 0 | 0 | -4 | 1.70 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.07 | 0 | 0 | -13.02 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 54 | -87 | 111 | 52 | -26.55 |
| Tiền và tương đương tiền | -129 | 74 | 66 | 144 | 580.03 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 504 | 417 | 528 | 580 | 553.44 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP) có tiền thân là Cảng Sài Gòn được thành lập vào năm 1863. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý khai thác cảng, cung cấp các dịch vụ cảng liên quan. SGP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện quản lý 4 cảng: Nhà Rồng - Khánh Hội, Tân Thuận, Tân Thuận 2, và Chi nhánh Cảng Sài Gòn Bà Rịa - Vũng Tàu, trong đó Cảng Tân Thuận 2 và Chi nhánh Cảng Sài Gòn Bà Rịa - Vũng Tàu chỉ tiếp nhận hàng rời. SGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1863: Cảng Sài Gòn được thành lập;
- Ngày 30/8/2007: Công ty TNHH MTV Cảng Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 2684/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 30/06/2015: Bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá thành công bình quân là 11.524 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/10/2015: Chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 2.162.949.610.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300479714 cấp thay đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;'
- Ngày 11/12/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7695/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 25/04/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Uyên Minh | Phó Tổng Giám đốc | 15,500 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Võ Hoàng Giang | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,300 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Ngọc Thạch | Phó Tổng Giám đốc | 7,100 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Thị Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 6,500 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Tới | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,400 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Huỳnh Văn Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,300 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Hưng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/04/2024 |
| Đỗ Thị Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2025 |
| Dương Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Hồ Lương Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/05/2023 |
| Lý Quang Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Vũ Phước Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Vũ Thị Thanh Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/04/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2021 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Kế toán trưởng | 2,700 | — | 13/04/2016 |
| Nguyễn Thanh Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 200 | — | 03/10/2023 |
| Nguyễn Thanh Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 3,300 | — | 13/04/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Và Dịch Vụ Hàng Hải Cảng Sài Gòn | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ cảng Sài Gòn | công ty con | 51.4% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Sài Gòn- Hiệp Phước | công ty con | 90.5% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Cảng Sài Gòn | công ty con | 74.1% |
| Công ty CP Kỹ Thuật Thương Mại Dịch Vụ Cảng Sài Gòn | công ty con | 63.3% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Cái Mép Gemadept-terminal Link | công ty liên kết | — |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Korea Express Cảng Sài Gòn | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Cảng Quốc Tế Sp-psa | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Dịch Vụ Container Quốc Tế Cảng Sài Gòn - Ssa | công ty liên kết | 38.9% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Tổng Hợp Thị Vải | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty Cổ phần VIMC Logistics | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGP