SGR
HOSECông ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn
15,850
▲
1.0%
Cập nhật: 21:59:02 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,367
P/E
11.60
P/B
0.76
YoY
7.7%
QoQ
83.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.8%
ROA
3.8%
Tỷ suất LN gộp
43.9%
Tỷ suất LN ròng
58.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.35
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,472 | 1,815 | 1,792 | 1,967.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 28 | 40 | 111.25 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 27 | 299 | 227 | 227.93 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 990 | 1,062 | 1,090 | 1,082.21 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 279 | 236 | 267 | 266.73 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 419 | 422 | 433 | 543.60 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 795 | 779 | 790 | 787.74 | — |
| Phải thu dài hạn | 459 | 452 | 453 | 452.52 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 50 | 50 | 50 | 49.68 | — |
| Tài sản cố định | 9 | 9 | 9 | 8.34 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 117 | 108 | 107 | 106.64 | — |
| Đầu tư dài hạn | 69 | 69 | 79 | 79.88 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 12 | 12 | 45.22 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 8 | 8.34 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,267 | 2,593 | 2,582 | 2,755.59 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,273 | 1,158 | 1,132 | 1,305.44 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,034 | 982 | 957 | 1,052.33 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 6 | 10 | 9.94 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 364 | 298 | 241 | 315.49 | — |
| Nợ dài hạn | 239 | 176 | 175 | 253.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 77 | 15 | 15 | 95.01 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 994 | 1,435 | 1,450 | 1,450.15 | — |
| Vốn và các quỹ | 994 | 1,435 | 1,450 | 1,449.97 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 600 | 699 | 699 | 698.75 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 600 | 699 | 699 | 698.75 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2.10 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 356 | 403 | 418 | 425.67 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 35 | 35 | 35 | 27.35 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,267 | 2,593 | 2,582 | 2,755.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 139 | 20 | 38.61 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -2 | — |
| Doanh thu thuần | 23 | 139 | 20 | 36.61 | — |
| Giá vốn hàng bán | 21 | 27 | 17 | -10.55 | — |
| Lãi gộp | 2 | 112 | 3 | 26.07 | — |
| Thu nhập tài chính | 33 | -25 | 45 | 6.40 | — |
| Chi phí tài chính | 8 | 11 | 11 | -4.88 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 8 | 6 | -4.88 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 1.09 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 17 | 10 | -16.58 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 23 | 58 | 26 | 12.09 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 3.52 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 5 | -1.38 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -5 | 2.14 | — |
| LN trước thuế | 24 | 58 | 21 | 14.24 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 9 | 6 | -2.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Lợi nhuận thuần | 19 | 49 | 16 | 12.53 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 49 | 15 | 11.49 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 1.04 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -18 | -12 | -10 | -79.05 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | -1 | -1.06 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 10 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | -272 | -1 | -1.30 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 0 | 84 | -9.55 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -10 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 4 | 6 | 8.35 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2.03 | 0 | 0 | -3.56 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 395 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 92 | 110 | 66 | 247.32 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -75 | -237 | -122 | -93.29 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 16.59 | 0 | 0 | 154.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -4 | 12 | 71.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -7 | 100 | -17 | 39.84 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32 | 28 | 40 | 111.25 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn (SGR), được thành lập năm 2000 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Gia Định, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Các mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty là (i) đầu tư và kinh doanh bất động sản, (ii) môi giới bất động sản và (iii) góp vốn đầu tư, liên doanh liên kết. Với hơn 30 năm hình thành và liên tục phát triển, SGR đã đầu tư, xây dựng nhiều công trình với quy mô lớn đáp ứng nhu cầu về nhà ở của xã hội. Công ty đã khẳng định vị thế của mình bởi trình độ công nghệ và chất lượng công trình thông qua các dự án tiêu biểu như Cao ốc An Lạc, Saigonres Tower, Cao ốc An Bình, Saigonres Plaza. Ngày 15/01/2018, SGR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1983: Xí nghiệp Sửa chữa Nhà số 2 được thành lập với số vốn điều lệ 8 triệu đồng;
- 1990: Đổi tên thành Xí nghiệp Xây dựng và Trang trí nội thất số 2 với số vốn điều lệ 40 triệu đồng;
- 1992: Đổi tên thành Công ty Xây dựng và Kinh doanh nhà, vốn điều lệ 549 triệu đồng;
- 1994: Hợp nhất Công ty Xây dựng và Kinh doanh nhà và Công ty Xây lắp và Kinh doanh Nhà, đổi tên mới thành Công ty Xây dựng và Kinh doanh nhà Gia Định với số vốn điều lệ gần 3 tỷ đồng;
- 1996: Tăng vốn điều lệ lên gần 4,7 tỷ đồng;
- 1999: Chuyển thành Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn (Saigonres);
- 2000: CTCP Địa ốc Sài Gòn chính thức hoạt động, vốn điều lệ là 26,5 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng;
- 2014: Đăng ký chứng khoán tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán.;
- 2015: Giao dịch trên thị trường UPCoM (Mã cổ phiếu: SGR).
- Ngày 10/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 395,99 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 455.39 tỷ đồng;
- Ngày 12/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- Ngày 26/11/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn;
- Ngày 21/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 698,75 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,839,257 | 29.8% | 11/02/2026 |
| Phạm Tuấn | Giám đốc khối/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc đầu tư | 3,521,537 | 5.9% | 14/08/2023 |
| Phạm Đình Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,716,183 | 5.3% | 11/02/2026 |
| Trần Thị Ga | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,520,252 | 3.6% | 11/02/2026 |
| Đặng Văn Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 963,137 | 1.4% | 11/02/2026 |
| Thái Quốc Dương | Trưởng Ban kiểm soát | 10,500 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Phạm Thị Bích Đào | Thành viên Ban kiểm soát | 7,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Lê Xuân Khương | Giám đốc khối | 26 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Huỳnh Thanh Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Nguyễn Võ Thăng Long | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/03/2025 |
| Nguyễn Văn Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Kiều Minh Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 23/07/2024 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Giáp | Giám đốc Tài chính | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Quý | Kế toán trưởng | — | — | 26/05/2025 |
| Phạm Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư-xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Gia Định | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nhơn Trạch | công ty con | 83.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Hùng Vương | công ty con | 70.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Địa Ốc Sài Gòn Nam Đô | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Sài Gòn Vĩnh Khang | công ty con | 80.0% |
| Công ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Sài Gòn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Tin Học Smartway | công ty con | 93.3% |
| Công ty TNHH MTV Địa Ốc Sài Gòn Hòa Bình | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn - Thiết Kế - Xây Dựng Đô Thị | công ty liên kết | 49.7% |
| Công ty Cổ Phần Nhà Hàng Kần Kẩu | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty Cổ Phần Smart Express | công ty liên kết | 42.1% |
| Công ty TNHH Địa Ốc Tuấn Minh | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGR