SGS
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn
14,000
0.0%
Cập nhật: 04:52:39 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
767
P/E
18.24
P/B
0.63
YoY
-39.8%
QoQ
-23.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.5%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
16.2%
Tỷ suất LN ròng
9.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
10.11
Thanh toán hiện hành
10.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 267 | 268 | 286 | 284 | 280.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 44 | 36 | 35 | 40 | 109.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 188 | 204 | 218 | 214 | 148.37 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 33 | 25 | 31 | 28 | 20.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.70 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83 | 81 | 80 | 78 | 77.42 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.31 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.31 |
| Tài sản cố định | 65 | 63 | 62 | 61 | 59.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.89 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 11 | 11 | 10 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.48 |
| Lợi thế thương mại | 9 | 8 | 8 | 8 | 7.25 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 350 | 349 | 366 | 363 | 358.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 36 | 32 | 42 | 34 | 35.62 |
| Nợ ngắn hạn | 27 | 23 | 34 | 26 | 27.50 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Nợ dài hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 315 | 318 | 324 | 329 | 322.62 |
| Vốn và các quỹ | 315 | 318 | 324 | 329 | 322.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 144 | 144 | 144 | 144 | 144.20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 144 | 144 | 144 | 144 | 144.20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 1.20 | 1.20 | 1.20 | 1.20 | 1.20 |
| Lãi chưa phân phối | 149 | 152 | 157 | 162 | 156.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9 | 9 | 10 | 10 | 9.52 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 350 | 349 | 366 | 363 | 358.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 42 | 31 | 36 | 33 | 25.29 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 42 | 31 | 36 | 33 | 25.29 |
| Giá vốn hàng bán | 33 | 24 | 28 | 26 | -25.62 |
| Lãi gộp | 9 | 7 | 8 | 7 | -0.33 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 1 | 2 | 2 | 4.14 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 3 | 3 | -4.50 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 5 | 7 | 6 | -0.70 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 8 | 4 | 8 | 6 | -0.71 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 1 | -0.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 3 | 6 | 5 | -0.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 3 | 6 | 5 | -0.93 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 7 | 10 | -1 | 0.30 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -85 | -50 | -68 | -61 | -15 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 81 | 34 | 54 | 65 | 81 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 1 | 2 | 2 | 3.57 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -14.61 | 0 | 0 | 69.57 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.96 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.06 | 0 | 0 | -1.01 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -7 | -2 | 6 | 68.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 5 | 7 | 6 | 40.10 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44 | 36 | 35 | 40 | 109.03 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Vận tải Biển Sài Gòn (SGS) thành lập ngày 9/12/2004 có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh và năm chi nhánh tại các cảng biển lớn và quan trọng nằm dọc theo đường bờ biển Việt Nam như: Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vũng Tàu và Cần Thơ. SSC là công ty quản lý khai thác tàu, đại lý tàu biển, giao nhận, kho bãi, vận tải đường bộ và các dịch vụ cung ứng hậu cần.Công ty liên doanh với các đối tác vận tải nước ngoài như Hàn Quốc (Korex Saigon Transport), Thụy sĩ (APM – Saigon Shipping Ltd.), Đan Mạch (Sea Saigon Ltd.), và sắp tới là Nhật (Mitsui Co.,Ltd và Mitsui-Soko Co.,Ltd ).SSC là thành viên chính thức của VSA (Hiệp Hội Các Chủ Tàu Việt Nam), VISABA (Hiệp Hội Đại Lý Tàu Biển Việt Nam), VIFFAS (Hiệp Hội Giao Nhận Việt Nam). Năm 2010, SGS chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/09/1981: Công ty Vận tải Biển Sài Gòn là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập, trực thuộc Sở Giao thông vận tải TP.Hồ Chí Minh;
- Ngày 09/12/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn và trở thành thành viên thuộc Tổng Công ty cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn (SAMCO) với vốn điều lệ là 109 tỷ;
- Ngày 30/01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 144,2 tỷ;
- Ngày 22/12/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Minh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 115,360 | 0.8% | 30/07/2024 |
| Đỗ Đức Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/08/2023 |
| Phạm Minh Anh | Kế toán trưởng | — | — | 31/08/2023 |
| Nguyễn Thị Thắm | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 31/08/2023 |
| Dương Thị Kim Kiều | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/11/2023 |
| Phạm Văn Hưởng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/06/2024 |
| Trần Thiện | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/01/2026 |
| Huỳnh Như Ý | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/01/2026 |
| Nguyễn Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thúy Loan | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 21/03/2019 |
| Nguyễn Thị Huyền Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Saigonship Đà Nẵng | công ty con | 62.2% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Giao Nhận Kho Vận Bình Minh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Giao Nhận Kho Vận Bình Minh | công ty liên kết | 100.0% |
| Công ty Liên doanh Vận tải thủy Sea Saigon | công ty liên kết | 51.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGS