SGT
HOSECông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
15,400
▼
2.5%
Cập nhật: 19:03:26 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,544
P/E
6.05
P/B
0.93
YoY
-42.6%
QoQ
141.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.4%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
43.9%
Tỷ suất LN ròng
11.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.53
Thanh toán hiện hành
1.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,742 | 5,549 | 5,454 | 5,552.77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 121 | 35 | 23 | 185.20 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 325 | 225 | 224 | 224.27 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,750 | 1,603 | 1,440 | 1,321.45 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 518 | 483 | 596 | 558.49 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,481 | 3,621 | 3,701 | 3,768.85 | — |
| Tài sản lưu động khác | 65 | 65 | 65 | 4.53 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,209 | 2,258 | 2,243 | 2,132.59 | — |
| Phải thu dài hạn | 75 | 68 | 68 | 68.35 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 92 | 93 | 93 | 93.35 | — |
| Tài sản cố định | 56 | 54 | 98 | 96.52 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 15 | 45 | 264 | 270.98 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,365 | 1,408 | 1,389 | 1,278.64 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 12 | 20 | 740.03 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 13 | 18.77 | — |
| Lợi thế thương mại | 7 | 7 | 6 | 5.50 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,951 | 7,807 | 7,697 | 7,685.36 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,509 | 5,362 | 5,249 | 5,224.12 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,891 | 3,056 | 2,961 | 3,285.72 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13 | 13 | 13 | 12.64 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,537 | 1,679 | 1,724 | 1,856.82 | — |
| Nợ dài hạn | 2,617 | 2,306 | 2,288 | 1,938.40 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,237 | 1,991 | 1,986 | 1,869.98 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,443 | 2,445 | 2,448 | 2,461.24 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,443 | 2,445 | 2,448 | 2,461.24 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,480 | 1,480 | 1,480 | 1,480.04 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,480 | 1,480 | 1,480 | 1,480.04 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 696 | 700 | 704 | 716.57 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 267 | 266 | 264 | 265.11 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,951 | 7,807 | 7,697 | 7,685.36 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 866 | 182 | 237 | 572.60 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 866 | 182 | 237 | 572.60 | — |
| Giá vốn hàng bán | 370 | 108 | 148 | -346.21 | — |
| Lãi gộp | 497 | 74 | 90 | 226.39 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 8 | 7 | 18.56 | — |
| Chi phí tài chính | 28 | 21 | 47 | -144.06 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 21 | 27 | -33.71 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 4 | 1 | -0.39 | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | -4.03 | — |
| Chi phí quản lý DN | 29 | 48 | 31 | -43.05 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 446 | 16 | 18 | 53.41 | — |
| Thu nhập khác | 5 | 1 | 1 | 4.17 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 0 | -1.43 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 1 | 1 | 2.74 | — |
| LN trước thuế | 448 | 16 | 18 | 56.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 97 | 10 | 15 | -40.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 3 | 1 | -2.16 | — |
| Lợi nhuận thuần | 351 | 3 | 3 | 13.25 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 355 | 3 | 5 | 12.56 | — |
| Cổ đông thiểu số | -4 | -1 | -2 | 0.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 106 | -1 | -35 | 145.28 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -17 | -30 | 216 | -1.27 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -246 | -63 | -177 | -4.20 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 121 | 21 | 115.20 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -40 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 6 | 2 | 8.86 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -259.66 | 0 | 0 | 118.61 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 628 | 390 | 194 | 328.76 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -476 | -469 | -233 | -430.54 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 151.52 | 0 | 0 | -101.77 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | -86 | -12 | 162.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 468 | 43 | -157 | 23.08 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 121 | 35 | 23 | 185.20 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (SGT) được thành lập năm 2002. SGT là thành viên của nhóm SaigonInvest - Một trong những công ty thành công nhất với việc đầu tư và quản lý những lĩnh vực kinh doanh khác nhau tại Việt Nam như: ngân hàng, đào tạo dạy nghề, kinh doanh dịch vụ các khu công nghiệp & khu chế xuất, công nghệ thông tin. Sài Gòn Telecom cũng cung cấp nhiều dịch vụ gia tăng trên nền Internet như: E-mail, Hosting, VPN và là là đối tác của các hãng hàng đầu thế giới về CNTT và viễn thông: Cisco, Oracle, Microsoft, IBM, HP, EMC, SUN, Alcatel, Juniper. SGT là doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cao ốc thông minh, khu công nghệ ICT, khu công nghiệp CNC (Science Park) và thu hút được nhiều tập đoàn sản xuất công nghệ cao hàng đầu thế giới cũng như các doanh nghiệp lớn của Việt Nam vào hoạt động. Công ty cũng cung cấp dịch vụ Internet, dịch vụ tư vấn và lắp đặt các thiết bị thông tin viễn thông. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty bao gồm quản lý và vận hành trò chơi trực tuyến, phân phối các công cụ viễn thông và dịch vụ đào tạo. Ngày 18/01/2008, SGT chính thức giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/05/2002: Công ty Cổ Phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- Ngày 19/03/2003: Công ty chính thức cung cấp dịch vụ Internet tốc độ cao ở Khu công nghiệp Tân Tạo và Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP) và tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
- Ngày 18/01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 20/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 08/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
- Ngày 25/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Ngày 18/01/2008: Chính thức giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 585 tỷ đồng;
- Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 672,750 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 740,019 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.408,03 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thanh Tâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,060,740 | 6.8% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,203,852 | 1.5% | 06/02/2026 |
| Lê Thị Kim Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | 1,685,907 | 1.1% | 06/02/2026 |
| Lê Nguyễn Hoàng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 82,218 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Hồ Thị Kim Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 12,941 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Vũ Ngọc Ánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Sú Ngọc Bích | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Đức Thuận | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Cẩm Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Saigontel | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị Sài Gòn | công ty con | 60.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Cao Saigontel | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Saigontel Long An | công ty con | 75.0% |
| Công ty TNHH MTV Công Nghiệp Saigontel - Thái Nguyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Linh Kiện Điện Tử Quảng Yên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Dệt May Viễn Thông Sài Gòn Vi Na | công ty liên kết | 48.9% |
| Công ty Cổ Phần Phân Phối Và Dịch Vụ Saigontel | công ty liên kết | 36.8% |
| Công ty Cổ Phần Skyx Saigontel | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Saigontel Sts Việt Nam | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Long An | công ty liên kết | 40.0% |
| Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Sài Gòn | công ty liên kết | 13.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGT