SHA
HOSECông ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
3,990
0.0%
Cập nhật: 21:04:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
475
P/E
8.39
P/B
0.32
YoY
-1.8%
QoQ
0.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
12.2%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
1.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 880 | 904 | 898 | 936 | 919.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 85 | 54 | 60 | 53 | 83.83 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 26 | 42 | 26 | 26 | 26.20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 320 | 351 | 351 | 393 | 333.18 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 3 | 5 | 8 | 13.71 |
| Hàng tồn kho, ròng | 439 | 448 | 452 | 458 | 468.15 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 9 | 8 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 182 | 180 | 196 | 194 | 194.26 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 20 | 23 | 23.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 20 | 23 | 23.22 |
| Tài sản cố định | 139 | 136 | 132 | 127 | 126.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 3 | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,062 | 1,084 | 1,094 | 1,130 | 1,113.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 636 | 654 | 658 | 691 | 671.55 |
| Nợ ngắn hạn | 635 | 654 | 657 | 691 | 671.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 3 | 3 | 5 | 3.68 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 572 | 570 | 584 | 571 | 595.77 |
| Nợ dài hạn | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 427 | 430 | 436 | 438 | 442.04 |
| Vốn và các quỹ | 427 | 430 | 436 | 438 | 442.04 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 334 | 334 | 334 | 334 | 351.19 |
| Cổ phiếu phổ thông | 334 | 334 | 334 | 334 | 351.19 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 14 | 14 | 13.69 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 79 | 82 | 88 | 90 | 77.42 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,062 | 1,084 | 1,094 | 1,130 | 1,113.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 326 | 294 | 297 | 300 | 299.78 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 21 | 15 | 11 | 1 | -0.14 |
| Doanh thu thuần | 305 | 278 | 286 | 299 | 299.65 |
| Giá vốn hàng bán | 274 | 242 | 251 | 266 | -262.61 |
| Lãi gộp | 31 | 36 | 35 | 34 | 37.04 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 2 | 3 | 4 | 3.52 |
| Chi phí tài chính | 9 | 8 | 9 | 8 | -8.86 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 8 | 9 | 8 | -8.77 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 18 | 19 | 18 | 18 | -20.82 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 6 | 5 | 7 | -5.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 6 | 6 | 3 | 5.02 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 2 | 6 | 6 | 4 | 5.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 2 | 1 | 1 | -1.42 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | 0 | 0.11 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 4 | 6 | 3 | 3.70 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 4 | 6 | 3 | 3.70 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8 | -12 | -4 | 3 | 23.25 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | 0 | 0 | -12.13 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -25 | 0 | -4 | 0 | -3 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 0 | 0 | 3 | -1.49 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.72 | 0 | 0 | -16.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 393 | 262 | 429 | 293 | 349.21 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -377 | -265 | -415 | -306 | -324.70 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2.13 | 0 | 0 | 24.51 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | -15 | 6 | -7 | 31.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 18 | 18 | 16 | 52.69 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69 | 54 | 60 | 53 | 83.83 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn (SHA) tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được thành lập vào năm 2004. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm bồn nước inox, bồn nước nhựa, chậu rửa inox, bình nước nóng năng lượng mặt trời và ống thép không gỉ. SHA hiện chiếm hơn 85% thị phần thị trường ống thép không gỉ công nghiệp, khoảng 30% thị phần sản phẩm ống thép trang trí. Bên cạnh đó, Công ty chiếm khoảng 41% thị phần thị trường sản phẩm bồn nước Inox tại miền Nam và miền Trung. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu đến 20 thị trường nước ngoài. Ngày 30/11/2016, SHA chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2004: Chi nhánh công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được thành lập với vốn điều lệ 9 tỷ đồng;
- Ngày 04/03/2009: Chi nhánh chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Công nghiệp Sơn Hà với vốn điều lệ 39 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Sơn Hà Sài Gòn với vốn điều lệ 80 tỷ đồng;
- Ngày 22/12/2010: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sơn Hà Gài Sòn với vốn điều lệ 80 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2012: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 16/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2016: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/11/2016: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 17/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 225,79 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 275,79 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 303,37 tỷ đồng;
- Ngày 14/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 318,53 tỷ đồng;
- Ngày 18/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 334,46 tỷ đồng;
- Ngày 11/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 351,18 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hoàng Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,468,894 | 13.4% | 13/02/2025 |
| Trịnh Thị Phương Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,470,155 | 4.4% | 13/02/2025 |
| Phạm Thị Uyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2025 |
| Ngô Thị Thanh Lan | Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/02/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2025 |
| HOÀNG TUẤN THANH | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 13/02/2025 |
| Lê Văn Ngà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Lê Văn Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 74 | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | 8 | — | 26/08/2025 |
| Lê Hoàng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHA