SHC
UPCOMCông ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn
9,100
▼
13.3%
Cập nhật: 20:14:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
233
P/E
39.13
P/B
0.51
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
9.5%
Tỷ suất LN ròng
4.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
3.82
Thanh toán hiện hành
3.91
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn (SHC) là doanh nghiệp nhỏ, chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước trong ngành hàng hải, được thành lập năm 1988. Năm 2002 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. SHC hoạt động trong lĩnh vực vận tải đường biển, vận tải đa phương thức. SHC không phải là doanh nghiệp có vốn lớn, nhưng đã có những dịch vụ cơ bản, có thị phần lớn trong một số lĩnh vực. Dịch vụ vận chuyển container đường songo tuyến Thành phố Hồ Chí Minh - Miền Tây khai thác 10 tàu trọng tải 26 teus, năng suất vận tải đạt 1500 teus mỗi tháng. Kinh doanh kho bãi với diện tích rộng 5000m2, hệ thống mái che thoáng mát, hoạt động 24/24 giờ .Khách hàng là những Hãng vận tải container lớn nhất thế giới: MAERSK LINES, APL, NYK. Các hãng tàu hàng thông thường: Megaport, Samut, Wallem Shipping. SHC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/12/1998: Công ty Hàng hải Sài Gòn là doanh nghiệp nhà nước, được thành lập theo Quyết định số 630/HĐQT của Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 01/03/2002: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn với vốn điều lệ 09 tỷ đồng theo Quyết định số 538/QĐ/BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 15/04/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000942 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 22/05/2006: Tăng vốn điều lệ lên 14 tỷ đồng;
- Ngày 15/08/2006: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 06/03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 37.095,5 tỷ đồng;
- Ngày 21/05/2009: Chuyển sang niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 43.095,5 tỷ đồng;
- Ngày 21/05/2013: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 13/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 636,280 | 14.7% | 25/07/2024 |
| Nguyễn Xuân Phú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 600,000 | 13.9% | 25/07/2024 |
| Nguyễn Thị Vân Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 486,300 | 11.2% | 25/07/2024 |
| Nguyễn Đình Hiệu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 482,190 | 11.2% | 25/07/2024 |
| Nguyễn Thị Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 437,400 | 10.0% | 25/07/2024 |
| Bạch Thái Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 19,104 | 0.5% | 06/10/2017 |
| Đoàn Thị Hảo | Kế toán trưởng | — | — | 25/07/2024 |
| Nguyễn Xuân Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/07/2024 |
| Nguyễn Vĩnh Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/10/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHC