SHE
HNXCông ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà
6,800
▼
2.9%
Cập nhật: 17:34:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
840
P/E
8.10
P/B
0.62
YoY
43.5%
QoQ
39.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
4.3%
Tỷ suất LN gộp
8.9%
Tỷ suất LN ròng
3.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.62
Thanh toán hiện hành
2.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 231 | 262 | 267 | 300 | 283.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 1 | 2 | 2 | 2.20 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 8 | 10 | 11 | 11.18 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 135 | 167 | 178 | 216 | 210.28 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 7 | 5 | 5 | 4.89 |
| Hàng tồn kho, ròng | 84 | 86 | 76 | 71 | 62.77 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 23 | 23 | 22 | 21.61 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 23 | 23 | 22 | 22 | 21.13 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.48 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 255 | 286 | 290 | 323 | 304.68 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 103 | 133 | 134 | 162 | 140.94 |
| Nợ ngắn hạn | 98 | 129 | 130 | 160 | 138.19 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 63 | 64 | 75 | 70 | 87.37 |
| Nợ dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3 | 2.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 3 | 3 | 2 | 1.83 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 152 | 153 | 156 | 160 | 163.74 |
| Vốn và các quỹ | 152 | 153 | 156 | 160 | 163.74 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 115 | 115 | 115 | 150 | 149.53 |
| Cổ phiếu phổ thông | 115 | 115 | 115 | 150 | 149.53 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 33 | 34 | 36 | 11 | 14.21 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 255 | 286 | 290 | 323 | 304.68 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 71 | 68 | 133 | 74 | 102.40 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 2 | 1 | 0 | -0.50 |
| Doanh thu thuần | 71 | 66 | 132 | 73 | 101.90 |
| Giá vốn hàng bán | 61 | 60 | 125 | 66 | -89.78 |
| Lãi gộp | 9 | 5 | 7 | 8 | 12.12 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.38 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.53 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.51 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 1 | -0.57 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 2 | -7.81 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 2 | 3 | 4 | 2.59 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.90 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.90 |
| LN trước thuế | 7 | 3 | 4 | 6 | 4.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.94 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 2 | 3 | 4 | 3.56 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 2 | 3 | 4 | 3.56 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -9 | -3.49 | -11 | 11 | -16.73 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 130 | 34.24 | 75 | -75 | 57.96 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -115 | -33.60 | -64 | 64 | -40.83 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.64 | 0 | 0 | 17.13 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -2.85 | -2 | 2 | 0.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 3.96 | 10 | -10 | 1.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 1.11 | 2 | 0 | 2.20 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà (SHE) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bình nước nóng năng lượng mặt trời. Công ty là nhà sản xuất máy nước nóng năng lượng mặt trời với nhãn hiệu Thái Dương năng - Sơn Hà và Thái dương năng chịu áp lực Flat Gold Pressure. SHE trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2018. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối với 16.000 chi nhánh, đại lý tại Việt Nam. Sản phẩm của SHE đã được xuất khẩu tới 25 nước trên thế giới. SHE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/10/2005: Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà được thành lập với vốn góp ban đầu là 04 tỷ đồng bởi 3 cổ đông góp vốn, bao gồm Công ty TNHH Cơ kim khí Sơn Hà và ông Lê Vĩnh Sơn và ông Lê Hoàng Hà;
- Ngày 21/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 05/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6956/UBCK-GSĐCPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 07/01/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/01/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 65,74 tỷ đồng.
- Tháng 9/2021: Tăng vốn điều lệ lên 79 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Mạnh Tân | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 1,309,680 | 11.4% | 14/08/2025 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 141,324 | 1.5% | 03/10/2023 |
| Nguyễn Bá Thị Hợp | Kế toán trưởng | 53,962 | 0.6% | 19/08/2024 |
| Đinh Đức Tuấn | Phó Giám đốc | 16,934 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Lê Vĩnh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nông Thị Thanh Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/08/2025 |
| Lương Diệu Cầm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/10/2024 |
| Nguyễn Mai Chung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2023 |
| Lê Thị Thắm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHE