SHG
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Sông Hồng
2,400
0.0%
Cập nhật: 03:09:49 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,630
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
50.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
61.1%
Tỷ suất LN ròng
-5.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.84
Tổng nợ / Tổng TS
2.19
Thanh toán nhanh
0.19
Thanh toán hiện hành
0.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 419 | 418 | 799 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 0 | 1 | 6 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 213 | 211 | 371 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 278 | 278 | 284 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 200 | 200 | 409 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 6 | 6 | 13 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 88 | 88 | 100 | — |
| Phải thu dài hạn | — | 38 | 38 | 44 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 38 | 38 | 44 | — |
| Tài sản cố định | — | 0 | 0 | 2 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | 14 | 14 | 14 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 0 | 0 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | — | 0 | 0 | 1 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 507 | 506 | 899 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 1,541 | 1,551 | 1,972 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 1,540 | 1,551 | 1,936 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 41 | 41 | 89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 195 | 195 | 304 | — |
| Nợ dài hạn | — | 0 | 0 | 36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | 2 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | -1,034 | -1,045 | -1,073 | — |
| Vốn và các quỹ | — | -1,034 | -1,045 | -1,073 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 270 | 270 | 270 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 270 | 270 | 270 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 26 | 26 | 26 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | 1.07 | — |
| Lãi chưa phân phối | — | -1,361 | -1,373 | -1,379 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | -22 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 507 | 506 | 899 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 3 | 2 | 3 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 3 | 2 | 3 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi gộp | — | 2 | 1 | 2 | — |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | — | 14 | 14 | 14 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 14 | 14 | 14 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | — | 2 | 2 | 2 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | -15 | -15 | -14 | — |
| Thu nhập khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | — | -15 | -15 | -14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | -15 | -15 | -14 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | -15 | -15 | -14 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | 0 | 3 | 1 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | 0 | 2 | 1 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | -7 | 8 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 0 | 6 | 6 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng (SHG) có tiền thân là doanh nghiệp nhà nước - Công ty Kiến trúc Việt Trì được thành lập vào năm 1958. Tổng Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị; đầu tư và kinh doanh phát triển nhà và cơ sở hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế; sản xuất, kinh doanh nhập khẩu các loại vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị; tư vấn đầu tư và xây dựng công trình. Với những kinh nghiệm và đội ngũ nhân viên, kỹ sư, chuyên gia có chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, Tổng cộng ty Cổ phần sông Hồng đã kế tục sự nghiệp và phát huy truyền thống vẻ vang của công ty Kiến trúc Việt Trì thời kì 1958-1973, Công ty Xây dựng Việt Trì thời kì 1973-1980, Công ty Xây dựng số 22 thời kì 1980-1983; Tổng công ty Xây dựng Vĩnh Phú - Hoàng Liên Sơn thời kì 1983-1995, Tổng công ty Xây dựng sông Hồng thời kì 1995-2006, Tổng công ty sông Hồng thời kì 2007 đến nay, góp phần tích cực vào sự nghiệp Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế. SHG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/08/1958: Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước
- Công ty Kiến trúc Việt Trì trực thuộc Bộ Kiến trúc được thành lập;
- Năm 1973: Đổi tên thành Công ty Xây dựng Việt Trì trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Năm 1980: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 22 trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Ngày 14/06/1983: Tổng Công ty Xây dựng Vĩnh Phú – Hoàng Liên Sơn trực thuộc Bộ Xây dựng được thành lập trên cơ sở lực lượng nòng cốt là Công ty Xây dựng số 22;
- Ngày 04/09/1991: Đổi tên thành Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Ngày 25/08/2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ
- Công ty Con và đổi tên thành Tổng Công ty Sông Hồng;
- Ngày 09/11/2009: Chào bán thành công cổ phiếu lần đầu ra công chúng(IPO);
- Ngày 02/06/2010: Chính thức chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng với vốn điều lệ 270 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2600104283 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Năm 2013: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 10/04/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/07/2019: Giảm vốn điều lệ xuống thành 204.78 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lã Tuấn Hưng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,581,000 | 9.6% | 13/03/2024 |
| Phùng Quang Hải | Phó Tổng Giám đốc | 30,000 | 0.1% | 13/03/2024 |
| Mai Văn Đông | Phó Tổng Giám đốc | 20,000 | 0.1% | 13/03/2024 |
| PHẠM VĂN NGHĨA | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.1% | 13/03/2024 |
| Nguyễn Văn Hiến | Phó Tổng Giám đốc | 12,300 | 0.0% | 13/03/2024 |
| Phan Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.0% | 21/07/2025 |
| Phùng Minh Bằng | Phó Tổng Giám đốc | 100 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Cao Tiến Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Trần Anh Tài | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/02/2024 |
| Lê Xuân Thi | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Phạm Thị Mai Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/02/2024 |
| Trần Huy Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/03/2024 |
| Nguyễn Tất Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/03/2024 |
| Nguyễn Đức Toàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/08/2024 |
| Trần Huyền Linh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2024 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 19/02/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Xây Dựng Dân Dụng Và Hạ Tầng Sông Hồng | công ty con | 66.3% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Giới Và Xây Dựng Sông Hồng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Đô Thị Sông Hồng | công ty con | 57.1% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sông Hồng An Dương | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Reenco Sông Hồng | công ty con | 66.3% |
| Công ty Cổ Phần Sông Hồng Đà Nẵng | công ty con | 65.0% |
| Công ty CP Sông Hồng Thăng Long | công ty con | 55.7% |
| Công Ty Cổ Phần Sông Hồng Số 8 | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ phần Bất Động Sản Hà Nội Sông Hồng | công ty liên kết | 7.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Công Trình Giao Thông Hà Nội | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Sông Hồng Sài Gòn | công ty liên kết | 25.1% |
| Công ty CP Sông Hồng Tây Đô | công ty liên kết | 45.5% |
| Công ty Cổ Phần Sông Hồng 36 | công ty liên kết | 48.8% |
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Sông Hồng | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Xây Dựng Sông Hồng I | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty Cổ phần Thép Sông Hồng | công ty liên kết | 32.9% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 1 Sông Hồng | công ty liên kết | 43.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHG