SHI

HOSE

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà

14,100 0.0%
Cập nhật: 19:59:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
308
P/E
45.78
P/B
1.10
YoY
23.0%
QoQ
123.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.4%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
9.4%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 7,252 6,854 6,881 6,521 7,924.29
Tiền và tương đương tiền 71 111 116 133 180.88
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 411 385 400 403 402.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 5,279 4,943 4,611 4,268 5,882.77
Trả trước cho người bán ngắn hạn 454 500 440 416 315.12
Hàng tồn kho, ròng 1,378 1,250 1,512 1,414 1,266.92
Tài sản lưu động khác 112 165 241 304 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,196 2,166 2,237 2,353 2,380.33
Phải thu dài hạn 2 4 5 15 11.87
Phải thu dài hạn khác 3 5 6 16 13.80
Tài sản cố định 1,142 1,131 1,353 1,334 1,425.43
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 193 184 182 183 183.62
Tài sản dài hạn khác 70 68 66 66 34.12
Trả trước dài hạn 68 67 64 65 65.29
Lợi thế thương mại 2 2 1 1 1.13
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,448 9,021 9,118 8,874 10,304.62
NỢ PHẢI TRẢ 7,344 6,895 6,979 6,723 8,128.56
Nợ ngắn hạn 6,439 5,751 5,937 5,763 7,133.10
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 341 65 64 131 123.36
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,862 4,529 4,693 5,011 4,067.29
Nợ dài hạn 904 1,144 1,041 960 995.46
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 602 642 631 669 686.15
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,105 2,126 2,140 2,151 2,176.06
Vốn và các quỹ 2,105 2,126 2,140 2,151 2,176.06
Vốn góp của chủ sở hữu 1,622 1,622 1,622 1,703 1,702.68
Cổ phiếu phổ thông 1,622 1,622 1,622 1,703 1,702.68
Quỹ đầu tư và phát triển 39 39 39 37 36.60
Các quỹ khác 67.31 67.31 71.56 88.94 88.94
Lãi chưa phân phối 147 162 168 61 80.94
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 284 290 293 314 320.07
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 9,448 9,021 9,118 8,874 10,304.62
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3,965 1,946 2,958 2,227 4,911.42
Các khoản giảm trừ doanh thu 42 50 54 65 -88.97
Doanh thu thuần 3,922 1,896 2,903 2,162 4,822.46
Giá vốn hàng bán 3,634 1,671 2,656 1,920 -4,530.54
Lãi gộp 289 225 247 242 291.92
Thu nhập tài chính 26 16 21 12 12.57
Chi phí tài chính 98 75 109 93 -102.32
Chi phí tiền lãi vay 77 61 79 77 -84.59
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 1 -1 1 0.87
Chi phí bán hàng 104 95 83 96 -92.97
Chi phí quản lý DN 54 41 43 42 -57.27
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 59 31 32 23 52.79
Thu nhập khác 2 1 1 0 0.47
Thu nhập/Chi phí khác 3 3 4 6 -1.60
Lợi nhuận khác 0 -2 -3 -6 -1.13
LN trước thuế 58 29 29 18 51.66
Chi phí thuế TNDN hiện hành 27 7 9 5 -25.50
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 31 22 21 13 26.15
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 26 15 12 4 19.44
Cổ đông thiểu số 5 6 9 8 6.71
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 896 22 -889 -152 891.25
Mua sắm TSCĐ -291 -725 590 -181 62.31
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -16 2 0 0 0.28
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -121 -20 -27 -65 -30.46
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 108 22 185 62 31.20
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 1.60
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 44 3 10 0 24.26
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -718.38 0 0 89.20
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,719 2,570 2,863 2,832 2,431.93
Tiền trả các khoản đi vay -3,292 -1,855 -2,717 -2,462 -3,336.68
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -12 -11 -10 -9 -9.84
Cổ tức đã trả 0 0 0 -9 -17.77
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 704.62 0 0 -932.36
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 37 8 5 16 48.08
Tiền và tương đương tiền 126 102 135 116 132.52
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.28
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 103 111 116 133 180.88
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà (SHI), tiền thân là Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà, được thành lập năm 1998. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm gia dụng và công nghiệp như bồn nước inox, chậu rửa inox, ống thép không gỉ,... SHI có hệ thống phân phối với 30.000 nhà phân phối và điểm bán trải dài khắp các tỉnh thành, 120 chi nhánh cả trong và ngoài ngước. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới 50 quốc qua và vùng lãnh thổ trên thế giới như Mỹ, Canada, Bắc Âu,... SHI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12 năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/11/1998: Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà tiền thân là Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 600 triệu đồng; - Năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng; - Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng; - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 41 tỷ đồng; - Ngày 30/10/2007: Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được cổ phần hóa và đổi tên là Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà. Vốn điều lệ là 41 tỷ đồng; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng; - Tháng 12/2009: Cổ phiếu công ty được niêm yết trên HOSE; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 367 tỷ đồng; - Ngày 02/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 611,90 tỷ đồng; - Ngày 06/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 674,27 tỷ đồng; - Ngày 27/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 853,87 tỷ đồng; - Ngày 01/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 870,88 tỷ đồng; - Ngày 18/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 914,26 tỷ đồng; - Ngày 18/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.005,36 tỷ đồng; - Ngày 04/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.501,88 tỷ đồng; - Ngày 13/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.621,76 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Vĩnh Sơn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 18,221,882 10.7% 06/02/2026
Nguyễn Phương Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 712 0.0% 06/02/2026
Dương Tấn Hải Phó Tổng Giám đốc 05/04/2021
Đỗ Thành Tâm Phó Tổng Giám đốc 13/01/2023
Nguyễn Văn Lương Phó Tổng Giám đốc 20/02/2023
Kiều Đức Lâm Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 31/05/2023
Trần Thị Thủy Thành viên Ban kiểm soát 31/05/2023
Nguyễn Thị Gấm Thành viên Ban kiểm soát 03/10/2024
Nguyễn Thị Thanh Thúy Trưởng Ban kiểm soát/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 26/04/2025
Trần Kim Dung Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1 06/02/2026
Phạm Thế Hùng Phó Tổng Giám đốc 06/02/2026
Nguyễn Văn Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 06/02/2026
Nhữ Văn Hoan Phó Giám đốc Điều hành/Phó Tổng Giám đốc Tài chính 18/11/2019
Trương Văn Tiến Kế toán trưởng 06/02/2026
Đào Nam Phong Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc 09/09/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Vĩnh Sơn 18,221,882 10.7% 06/02/2026
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Đầu Tư Và Phát Triển Hoàng Hà 13,231,424 7.8% 06/02/2026
Phạm Anh Tuấn 5,188,000 6.0% 05/10/2025
Đinh Văn Mạnh 4,800,000 5.5% 05/10/2025
Đặng Hồng Nhung 8,085,500 5.0% 05/10/2025
Trần Đa Linh 4,312,125 5.0% 05/10/2025
Dương Đình Lương 4,223,761 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Thương Huyền 7,983,039 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hoa 7,919,000 4.9% 05/10/2025
Lê Phương Trang 7,879,125 4.9% 05/10/2025
Đinh Văn Quân 4,116,000 4.8% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 2,593,276 4.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Chứng khoán Liên minh Việt Nam 1,736,031 4.7% 15/06/2015
Phạm Minh Công 3,941,360 4.6% 05/10/2025
Đoàn Thị Tuyết 6,879,957 4.2% 05/10/2025
Trần Ngọc Long 3,365,000 3.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 1,121,792 3.1% 15/06/2015
Nguyễn Xuân Phú 1,261,252 2.3% 14/09/2015
Lưu Thị Nhâm 1,127,816 2.1% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Đầu tư Pacific Bridge 1,000,000 1.8% 05/10/2025
Đỗ Tuấn Thịnh 990,000 1.2% 05/10/2025
Đàm Quang Hùng 26,192 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thành Nhân 11,200 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Thanh Hà 12,170 0.0% 05/10/2025
Phạm Phú Trường 5,906 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Lý 4,365 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Tâm 2,247 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Như Dung 2,247 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Việt Hà 1,100 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Phương Nam 712 0.0% 06/02/2026
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Bông Sen 9 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Huy Thưởng 10 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Sơn Hà Ssp Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Logistics Sơn Hà công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Dịch Vụ Sơn Hà công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Phát Triển Dự Án Sơn Hà công ty con 85.0%
Công ty TNHH MTV Kinh Doanh Và Phát Triển Dịch Vụ Sơn Hà Miền Bắc công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Công Nghệ Xử Lý Nước Và Môi Trường Sơn Hà công ty con 60.0%
Công ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Sơn Hà Free Solar công ty con 90.0%
Công ty TNHH Quản Lý Vận Hành Và Kinh Doanh Nước Sạch Sơn Hà công ty con 100.0%
Công ty CP Giải Pháp Công Nghệ Nước Và Môi Trường Sơn Hà Gm Việt Nam công ty con 51.0%
Sonha Myanmar International Limited công ty con 52.5%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Và Công Nghiệp Trường Tuyền công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Tổng Công ty Toàn Mỹ công ty con 74.3%
Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà công ty con 50.4%
Công ty Cổ Phần Sơn Hà Hanssem Việt Nam công ty liên kết 30.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Bất Động Sản Sơn Hà công ty liên kết 30.0%
Công ty CP Đầu Tư Kcn Sơn Hà Đồng Nai công ty liên kết 30.0%
Công ty CP Vietnam Commodity Exchange công ty liên kết 30.0%
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn công ty liên kết 20.1%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Tổng Hợp Sơn Hà công ty liên kết 20.1%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SHI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay