SHP
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam
34,450
▲
0.3%
Cập nhật: 19:42:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,948
P/E
11.69
P/B
2.55
YoY
-13.6%
QoQ
-12.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.2%
ROA
21.8%
Tỷ suất LN gộp
53.3%
Tỷ suất LN ròng
40.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.07
Thanh toán nhanh
4.27
Thanh toán hiện hành
4.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 320 | 161 | 237 | 416 | 438.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 49 | 77 | 75 | 206 | 213.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 22 | 17 | 22 | 22 | 5.24 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 242 | 61 | 134 | 182 | 211.84 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 6 | 1 | 6 | 6.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 6 | 6 | 6 | 7.35 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,124 | 1,102 | 1,075 | 1,053 | 1,031.63 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 5 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 1,112 | 1,085 | 1,059 | 1,034 | 1,009.17 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5.24 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 9 | 8 | 6 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 9 | 8 | 6 | 9.14 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,444 | 1,264 | 1,312 | 1,469 | 1,469.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 106 | 63 | 169 | 189 | 100.89 |
| Nợ ngắn hạn | 106 | 63 | 169 | 189 | 100.89 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 29 | 21 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,339 | 1,200 | 1,143 | 1,280 | 1,369.08 |
| Vốn và các quỹ | 1,339 | 1,200 | 1,143 | 1,280 | 1,369.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,012 | 1,012 | 1,012 | 1,012 | 1,012.06 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,012 | 1,012 | 1,012 | 1,012 | 1,012.06 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 28 | 28 | 28 | 28 | 28.33 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 298 | 160 | 102 | 239 | 328.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,444 | 1,264 | 1,312 | 1,469 | 1,469.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 239 | 66 | 139 | 236 | 206.53 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 239 | 66 | 139 | 236 | 206.53 |
| Giá vốn hàng bán | 82 | 46 | 64 | 73 | -86.31 |
| Lãi gộp | 157 | 21 | 75 | 163 | 120.22 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | 1.75 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 5 | 6 | 8 | -17.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 144 | 16 | 69 | 157 | 104.12 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 144 | 16 | 69 | 157 | 104.12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 3 | 10 | 20 | -14.76 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 130 | 13 | 59 | 137 | 89.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 130 | 13 | 59 | 137 | 89.36 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 93 | 187 | 20 | 258 | -34.79 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -1 | -0.73 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 16.77 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.87 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 16.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 15 | -15 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -45 | -23 | -6 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -200 | -150 | -1 | -126 | 25.32 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -158.13 | 0 | 0 | 25.32 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -174 | 28 | -2 | 131 | 7.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 173 | 42 | 96 | 183 | 206.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 49 | 77 | 75 | 206 | 213.45 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam (SHP) được thành lập năm 2004 với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Điện lực Miền Nam, CBCNV và các doanh nghiệp đối tác của Tổng Công ty. Công ty hiện đang quản lý đầu tư 3 dự án là dự án Đasiat, thủy điện Đa Dâng và dự án thủy điện Đam'bri. Các dự án này đều nằm trong dạng ưu đãi đầu tư của Chính phủ. Tổng sản lượng điện bình quân của SHP đạt 708,36 triệu KWh/năm. Ba dự án CDM Đa Siat, CDM Đa Dâng 2, CDM Đa M'Bri đã được Ủy ban Liên Hiệp Quốc về biến đổi khí hậu chấp thuận là dự án CDM (Dự án theo cơ chế sạch). Ban chấp hành quốc tế về cơ chế phát triển sạch (EB) đã chính thức cấp chứng chỉ giảm phát thải khí nhà kính cho Dự án nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 với số lượng 212.197 CERs. Ngày 21/07/2014, SHP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2004: Tổng Công ty Điện lực Việt Nam (trước là Công ty Điện lực 2) đã tiến hành thành lập CTCP Thủy điện Miền Nam với số vốn điều lệ ban đầu là 250 tỷ đồng;
- Ngày 23/06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 687 tỷ đồng;
- Ngày 25/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 937,10 tỷ đồng;
- Ngày 10/09/2010: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/07/2014: Chuyển sang giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.012,06 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 442,800 | 0.4% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Vĩnh Châu | Phó Tổng Giám đốc | 48,250 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Võ Thái | Trưởng Ban kiểm soát | 50,000 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Thang Thanh Hà | Tổng Giám đốc | 8,208 | 0.0% | 14/09/2022 |
| Nguyễn Thành Tú Anh | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 30/01/2026 |
| Huỳnh Minh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Trần Thế Du | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/05/2019 |
| Nguyễn Tấn Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/06/2020 |
| Nguyễn Thị Thu Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHP