SHS
HNXCông ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
16,700
▼
2.3%
Cập nhật: 23:15:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,496
P/E
11.16
P/B
1.19
YoY
1.9%
QoQ
95.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.1%
ROA
7.0%
Tỷ suất LN gộp
65.3%
Tỷ suất LN ròng
43.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
2.24
Thanh toán hiện hành
2.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 13,935.07 | 15,166.61 | 17,241.15 | 20,194.40 | 22,932.68 |
| Tiền và tương đương tiền | 680.76 | 660 | 791 | 664.84 | 887.61 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 12,943.91 | 14,224.08 | 16,236.59 | 19,325.33 | 21,925.58 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 268.46 | 241.06 | 187.33 | 162.28 | 84.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1.24 | 7.16 | 13.61 | 17.75 | 4.12 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.10 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 92.62 | 91.33 | 92.08 | 79.46 | 99.16 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 29.87 | 32.04 | 30.74 | 31.90 | 35.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 7.30 | 3.82 | 3.81 | 6.05 | 19.69 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 14,027.69 | 15,257.95 | 17,333.23 | 20,273.85 | 23,031.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,816.52 | 3,620.77 | 6,148.45 | 8,236.37 | 10,427.98 |
| Nợ ngắn hạn | 2,725.78 | 3,504.28 | 5,990.67 | 8,095.27 | 10,230.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1.96 | 2.57 | 2.62 | 2.29 | 2.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,141 | 3,034 | 4,837 | 6,775 | 8,220 |
| Nợ dài hạn | 90.74 | 116.49 | 157.78 | 141.10 | 197.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,211.17 | 11,637.18 | 11,184.79 | 12,037.48 | 12,603.86 |
| Vốn và các quỹ | 11,211.17 | 11,637.18 | 11,184.79 | 12,037.48 | 12,603.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 8,131.57 | 8,131.57 | 8,944.62 | 8,944.62 | 8,994.62 |
| Cổ phiếu phổ thông | 8,131.57 | 8,131.57 | 8,944.62 | 8,944.62 | 8,994.62 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 2,377.40 | 2,640.15 | 1,763.20 | 2,241.02 | 2,462.49 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 14,027.69 | 15,257.95 | 17,333.23 | 20,273.85 | 23,031.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 551.22 | 561.53 | 693.91 | 815.91 | 1,595.79 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 551 | 562 | 694 | 816 | 1,595.79 |
| Giá vốn hàng bán | -200.51 | -179.67 | -156.01 | -120.12 | -1,109.82 |
| Lãi gộp | 349 | 382 | 538 | 696 | 485.98 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 1 | 2.26 |
| Chi phí tài chính | 24 | 27 | 53 | 72 | -130.50 |
| Chi phí tiền lãi vay | 24 | 27 | 53 | 72 | -129.52 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -43.16 | -30.15 | -23.32 | -34.45 | -86.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 285.62 | 325.68 | 462.96 | 590.43 | 271.50 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | 282 | 326 | 463 | 590 | 271.51 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 36 | 37 | 39 | 129 | 5.99 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 13 | 26 | 41 | -17 | -56.02 |
| Lợi nhuận thuần | 232 | 263 | 383 | 478 | 221.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 232 | 263 | 383 | 478 | 221.47 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -305 | -909 | -1,671 | -1,799 | -1,843.48 |
| Mua sắm TSCĐ | -12 | -5 | -2 | -4 | -11.01 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 1 | 2.26 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -11 | -4 | -1 | -2 | -8.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 50 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,426 | 3,948 | 5,749 | 8,679 | 10,253 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,870 | -3,055 | -3,946 | -6,191 | -8,228 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -813 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 556 | 893 | 1,803 | 1,675 | 2,075 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 240 | -21 | 131 | -126 | 222.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 681 | 0 | 0 | 664.84 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 681 | 660 | 791 | 665 | 887.61 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS) được thành lập vào năm 2007. Công ty được cấp phép hoạt động tất cả các nghiệp vụ đối với một công ty chứng khoán trên Thị trường chứng khoán Việt Nam. Các lĩnh vực hoạt động chính của Công ty bao gồm: Môi giới chứng khoán; Đầu tư; Tư vấn Đầu tư; Tư vấn Tài chính Doanh nghiệp và bảo lãnh phát hành, lưu ký Chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 237.96 tỷ đồng, tăng 7.02% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 36.38%, tăng 0.76%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 921.71 tỷ đồng và đóng góp 64.67 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1,239.29 tỷ đồng, tăng 81.14%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.46%, tăng 3.78%. SHS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/2007: Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước với số vốn điều lệ 350 tỷ đồng;
- Ngày 15/02/2008: Công ty trở thành thành viên chính thức của Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và Trung tâm giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HaSTC);
- Ngày 05/05/2008: Thành lập Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà Nội
- Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.;
- Ngày 06/05/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 410,6 tỷ đồng;
- Ngày 17/06/2009: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.053 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.072 tỷ đồng;
- Ngày 27/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.252 tỷ đồng;
- Ngày 05/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.505 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 8.131 tỷ đồng;
- Ngày 16/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.944 tỷ đồng;
- Ngày 04/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.994 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đức Tiến | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,054,983 | 2.5% | 18/09/2025 |
| Đỗ Quang Hiển | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,866,932 | 0.5% | 05/02/2026 |
| Vũ Đức Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 2,930,510 | 0.3% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Chí Thành | Phó Tổng Giám đốc | 624,720 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Diệu Trinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 135,000 | 0.0% | 06/01/2020 |
| Mai Xuân Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 337,691 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Lê Đăng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 95,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Doãn Thị Như Quỳnh | Người phụ trách quản trị công ty | 25,250 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phan Thùy Linh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/08/2024 |
| Lương Thị Lựu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/05/2024 |
| Phạm Thị Bích Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/05/2024 |
| Trần Sỹ Tiến | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | — | — | 31/12/2024 |
| TRẦN THỊ THU THANH | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/04/2024 |
| Nguyễn Thủy Hạnh Mai | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHS