SHX
---Công ty Cổ phần Sài Gòn Hỏa xa
—
▼
37.9%
Cập nhật: 03:10:04 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Sài Gòn Hỏa xa (SHX), tiền thân là công ty phục vụ Đường sắt Sài Gòn được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn nhà hàng, dịch vụ du lịch lữ hành và kinh doanh thuốc lá điếu. SHX&nbsp;chuyển đổi thành Công ty Cổ phần&nbsp;Dịch vụ Du lịch đường sắt Sài Gòn trong năm 2004. Vào ngày 29/10/2014,Cổ phần của công ty do Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nắm giữ được bán đấu giá với giá trúng thầu bình quân là 610.000 đồng/cổ phần. SHX được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.</DIV>
Lịch sử hình thành
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">
<UL>
<LI>Ngày 14/04/1976: Công ty Cổ phần Sài Gòn hỏa xa, tiền thân là Công ty phục vụ Đường sắt Sài Gòn, được thành lập;</LI>
<LI>Ngày 20/03/1989:&nbsp;Đổi tên thành Công ty dịch vụ đường sắt Sài Gòn;</LI>
<LI>Ngày 05/04/1993: Được thành lập lại dưới tên gọi Công ty dịch vụ du lịch Đường sắt Sài Gòn;</LI>
<LI>Ngày 15/04/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần&nbsp;Dịch vụ Du lịch đường sắt Sài Gòn;</LI>
<LI>Ngày 16/05/2005:&nbsp;Đổi tên thành Công ty cổ phần Sài Gòn hỏa xa;</LI>
<LI>Ngày 29/10/2014: Cổ phần của công ty do Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nắm giữ được bán đấu giá với giá trúng thầu bình quân là 610.000 đồng/cổ phần;</LI>
<LI>Ngày 11/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;</LI></UL></DIV>
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thiên Kim | Thành viên Hội đồng Quản trị | 542,170 | 31.5% | 20/09/2023 |
| Trương Ái Liễu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,180 | 0.6% | 20/09/2023 |
| Trần An Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 3,600 | 0.2% | 20/09/2023 |
| Phạm Lê Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 503 | 0.0% | 20/09/2023 |
| TRẦN ĐÌNH VŨ | Giám đốc Kinh doanh/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2023 |
| Nguyễn Minh Đức | Kế toán trưởng | 10 | — | 20/09/2023 |
| Nguyễn Thị Phi Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 20/09/2023 |
| Mai Hữu Duẫn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/09/2023 |
| Vũ Đỗ Hoàng Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SHX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SHX