SID
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op
14,600
▼
2.7%
Cập nhật: 22:53:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,150
P/E
12.69
P/B
0.59
YoY
-4.0%
QoQ
39.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.7%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
64.2%
Tỷ suất LN ròng
121.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
9.57
Thanh toán hiện hành
9.91
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 599 | 581 | 618 | 557 | 512.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 225 | 207 | 353 | 208 | 195.21 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 297 | 312 | 188 | 156 | 9.53 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 68 | 49 | 65 | 177 | 289.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 7 | 25 | 20 | 36.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 1 | 2 | 2 | 1.83 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 11 | 11 | 14 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,969 | 2,012 | 1,988 | 2,077 | 2,138.69 |
| Phải thu dài hạn | 115 | 141 | 141 | 141 | 144.97 |
| Phải thu dài hạn khác | 86 | 111 | 111 | 111 | 111.23 |
| Tài sản cố định | 64 | 77 | 74 | 73 | 73.18 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 36 | 36 | 35 | 35 | 34.41 |
| Đầu tư dài hạn | 1,236 | 1,245 | 1,210 | 1,265 | 1,278.02 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | 4.14 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,569 | 2,592 | 2,606 | 2,634 | 2,651.14 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 162 | 170 | 197 | 171 | 167.27 |
| Nợ ngắn hạn | 49 | 56 | 82 | 56 | 51.69 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 113 | 115 | 115 | 115 | 115.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,406 | 2,422 | 2,410 | 2,464 | 2,483.87 |
| Vốn và các quỹ | 2,406 | 2,422 | 2,410 | 2,464 | 2,483.87 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 868 | 868 | 896 | 896 | 895.92 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 539 | 554 | 514 | 568 | 587.95 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,569 | 2,592 | 2,606 | 2,634 | 2,651.14 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 32 | 24 | 23 | 22 | 30.71 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 32 | 24 | 23 | 22 | 30.71 |
| Giá vốn hàng bán | 13 | 9 | 9 | 9 | -7.84 |
| Lãi gộp | 19 | 15 | 14 | 13 | 22.88 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 6 | 7 | 4 | 2.88 |
| Chi phí tài chính | 2 | 0 | 1 | 0 | -0.31 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 17 | 19 | 23 | 56 | 19.91 |
| Chi phí bán hàng | 7 | 4 | 5 | 5 | -6.76 |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 14 | 14 | 13 | -17.37 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 21 | 23 | 55 | 21.23 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.66 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| LN trước thuế | 10 | 21 | 23 | 56 | 21.60 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 2 | -1.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.19 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 19 | 22 | 54 | 20.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 19 | 22 | 54 | 20.02 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4 | -1.48 | -11 | 11 | -105.10 |
| Mua sắm TSCĐ | -39 | -5.96 | -41 | 41 | -67.13 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.24 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -728 | -9.22 | -179 | 179 | -2 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 768 | 9.04 | 303 | -303 | 148.65 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 96 | 5.11 | 72 | -72 | 12.57 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.80 | 0 | 0 | 92.13 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 93 | -2.27 | 145 | -145 | -12.98 |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | 209.61 | -4 | 4 | 208.18 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 210 | 207.34 | 355 | 0 | 195.21 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Saigon Co-op (SID) là thành viên của Liên Hiệp Hợp tác xã Thương mại thành phố Hồ Chí Minh (Saigon Co-op), được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh trung tâm thương mại và đầu tư phát triển bất động sản phức hợp. SCID chuyên cung cấp các dịch vụ phát triển mạng lưới, quản lý dự án cũng như sửa chữa bảo trì các dự án siêu thị Co.opMart cho Saigon Co.op. Công ty đã đưa vào hoạt động 04 Trung tâm thương mại Sense City tại Cần Thơ, Cà Mau, Bến Tre và thành phố Hồ Chí Minh với tổng diện tích hơn 85.000 m2. Bên cạnh đó, Công ty cùng với đối tác chiến lược Công ty TNHH đầu tư Mapletree đưa Trung tâm Thương mại SC VivoCity tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh đi vào hoạt động với tổng diện tích sàn thương mại lên đến 62.000m2. SID được được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/04/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Saigon Co-op (SCID) được thành lập vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4103006339 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 25/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 11/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 744.92 tỷ đồng;
- Ngày 04/09/2008: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1780/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Tháng 05/2013: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/01/2017 |
| Nguyễn Kim Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/01/2017 |
| Nguyễn Hữu Đông Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/01/2017 |
| Hồ Mỹ Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/06/2020 |
| Bùi Thị Kim Nga | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | — | — | 14/07/2021 |
| Phạm Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Trường Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Phú Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Phạm Hoàng An | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Thương Mại Dịch Vụ Sense Cái Bè | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Sài Gòn - Bến Tre | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Sài Gòn - Pleiku | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Phát Triển Khu Phức Hợp Thương Mại Vietsin | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Quốc Tế Sài Gòn Co.op | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sài Gòn - Xuân Oai | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Sài Gòn - Châu Đốc | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Sài Gòn Cần Thơ | công ty liên kết | 34.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sài Gòn - Cà Mau | công ty liên kết | 36.8% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Siêu Thị Co.op Mart Biên Hòa | công ty liên kết | 29.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Trung Tâm Thương Mại Đông Bắc | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SID