SIG
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà
—
▼
7.2%
Cập nhật: 16:20:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà (SIG), được thành lập năm 2008 theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0102662098 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện nay của Công ty là 100 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch, nội thất công trình, hạ tầng kỹ thuật; Thi công các công trình thủy điện; Sản xuất điện (thông qua Công ty con)...Hơn 10 năm hình thành và phát triển, SIG đã tham gia thực hiện nhiều dự án lớn như: Công trình thủy điện Đăk Đoa, Công trình Thủy điện Hương Sơn, Công trình Thủy điện Xekaman 1; Tổng thầu các dự án: Thủy điện Selabam, Thủy điện Mùn Chung 2 - Điện Biên...Đầu tư xây dựng hai nhà máy Thủy điện lớn tại tỉnh Điện Biên là Nậm Mu 2 và Mùn Chung 2 đã góp phần nâng cao vị thế của Công ty cũng như mang lại nguồn thu ổn định. Ngày 10/10/2019, SIG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/02/2008: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà được thành lập theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0102662098 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Năm 2011: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 16/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 11,47 tỷ đồng.
- Ngày 10/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 13,19 tỷ đồng.
- Ngày 05/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 15,17 tỷ đồng.
- Ngày 17/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 13/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng.
- Tháng 12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 60,5 tỷ đồng.
- Ngày 11/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 10/10/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Đình Toại | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 6,480,112 | 64.8% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Khắc Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,769,375 | 17.7% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Bá Viện | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 59,024 | 0.6% | 23/01/2026 |
| Phan Anh Tuấn | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Thị Bé | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Viết Chất | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 23/05/2022 |
| Nguyễn Bá Quyết | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Đoàn Triệu Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2024 |
| Phan Thị Thanh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Năng lượng Sạch Nam Phát | công ty con | 64.0% |
| Công Ty TNHH Năng lượng Sạch Phúc Hưng | công ty con | 90.0% |
| Công ty TNHH Năng lượng Sạch Phúc Anh | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Thanh Hà - Hà Giang | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy Điện Sodic Điện Biên | công ty con | 92.9% |
| Công ty TNHH Thủy Điện Sodic Nậm Mu 2 | công ty con | 51.6% |
| Công ty TNHH MTV Thủy Điện Mô Phí 1 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Thủy Điện Nậm Pô 3 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Điện Lai Châu | công ty con | 60.0% |
| Công ty TNHH Năng lượng Sạch Phúc Huy | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Kỹ Thuật Và Xây Dựng Sông Đà | công ty liên kết | 40.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SIG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SIG