SII
UPCOMCông ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn
16,100
▲
0.6%
Cập nhật: 01:25:04 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
134
P/E
119.79
P/B
0.70
YoY
8.1%
QoQ
-2.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.6%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
4.5%
Tỷ suất LN ròng
4.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
2.09
Thanh toán hiện hành
2.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 962.68 | 1,066.70 | 1,094.51 | 1,096.21 | 1,054.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 294.55 | 257.71 | 54.17 | 42.62 | 30.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16.27 | 5.90 | 0.50 | 0.50 | 0.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 602.54 | 755.46 | 1,002.61 | 1,015.94 | 982.82 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2.19 | 1.22 | 1.23 | 15.78 | 0.69 |
| Hàng tồn kho, ròng | 16.57 | 16.19 | 17.73 | 16.83 | 17.99 |
| Tài sản lưu động khác | 11.16 | 11.16 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,889.06 | 1,727.78 | 1,813.24 | 1,796.28 | 1,876.68 |
| Phải thu dài hạn | 39.11 | 39.12 | 39.17 | 39.17 | 39.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 39.01 | 39.02 | 39.08 | 39.08 | 39.12 |
| Tài sản cố định | 1,664.35 | 1,645.72 | 1,624.48 | 1,602.97 | 1,614.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 143.15 | 0 | 106 | 106 | 179.15 |
| Tài sản dài hạn khác | 143.15 | 0 | 143.15 | 143.15 | 143.15 |
| Trả trước dài hạn | 7.52 | 9.55 | 9.89 | 10.55 | 11.81 |
| Lợi thế thương mại | 29.06 | 27.78 | 26.31 | 25.03 | 23.75 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,851.73 | 2,794.48 | 2,907.74 | 2,892.48 | 2,930.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,373.12 | 1,365.75 | 1,459.44 | 1,451.46 | 1,451.82 |
| Nợ ngắn hạn | 360.13 | 360.21 | 468.03 | 469.46 | 484.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1.44 | 2.04 | 1.90 | 1.45 | 1.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 295.33 | 295.29 | 282.82 | 276.71 | 282.41 |
| Nợ dài hạn | 1,012.99 | 1,005.54 | 991.42 | 982 | 967.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 465.15 | 454.15 | 443.15 | 432.15 | 421.15 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,478.61 | 1,428.72 | 1,448.30 | 1,441.02 | 1,479.14 |
| Vốn và các quỹ | 1,478.61 | 1,428.72 | 1,448.30 | 1,441.02 | 1,479.14 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 645.22 | 645.22 | 645.22 | 645.22 | 645.22 |
| Cổ phiếu phổ thông | 645.22 | 645.22 | 645.22 | 645.22 | 645.22 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17.23 | 17.23 | 18.62 | 18.62 | 18.62 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 549.71 | 498.27 | 519.38 | 512.08 | 548.74 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 104.64 | 106.19 | 103.26 | 103.28 | 104.75 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,851.73 | 2,794.48 | 2,907.74 | 2,892.48 | 2,930.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 65 | 70 | 75 | 72 | 70.23 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 65 | 70 | 75 | 72 | 70.23 |
| Giá vốn hàng bán | 63 | 66 | 69 | 69 | -68.37 |
| Lãi gộp | 2 | 4 | 5 | 2 | 1.87 |
| Thu nhập tài chính | 665 | 17 | 58 | 25 | 42.86 |
| Chi phí tài chính | 16 | 57 | 19 | 19 | 7.26 |
| Chi phí tiền lãi vay | 12 | 16 | 161 | 16 | -15.81 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 38 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 4 | 4 | 4 | -5.16 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 8 | 8 | 8 | -9.28 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 675 | -49 | 33 | -4 | 37.54 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 0 | 1.74 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 1 | 0 | 1.73 |
| LN trước thuế | 676 | -49 | 34 | -4 | 39.27 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.15 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 675 | -50 | 32 | -5 | 38.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 673 | -51 | 30 | -6 | 36.67 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.45 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -33 | -42 | 157 | 58 | -5.39 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -10 | -4 | -26 | -21.35 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.56 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -538 | -140 | -330 | 110 | -23.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 40 | 1 | 112 | -110 | 149.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -9 | 0 | 0 | 0 | -149.43 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 766 | 143 | -103 | -40 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 46 | 23 | -9 | 14 | 43 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 16.38 | 0 | 0 | -1.21 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 258 | 19 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -264 | -30 | -23 | -17 | -5.30 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 1 | 0 | -4 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -11.04 | 0 | 0 | -5.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 259 | -37 | -204 | -12 | -11.90 |
| Tiền và tương đương tiền | -32 | -22 | 54 | 18 | 42.62 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 295 | 258 | 54 | 43 | 30.71 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn (SII), tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Việt Thành, được thành lập năm 2004. Hoạt động chính của Công ty tập trung vào việc đầu tư, cung cấp các giải pháp công nghệ và các dịch vụ vận hành cho các công trình cấp nước và xử lý nước thải cho công nghiệp và dân dụng đô thị. Ngày 18/05/2023, SII chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 08/2004: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Việt Thành được thành lập với vốn điều lệ 550 triệu đồng;
- Ngày 27/10/2004: Tăng vốn điều lệ lên 3 tỷ đồng;
- Tháng 05/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Bất động sản Sài Gòn;
- Trong năm 2010: Công ty tiến hành tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 12/09/2012: Niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Tháng 02/2013: Đổi tên thành Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn (Saigon Water);
- Tháng 08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 583,7 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 645.16 tỷ đồng;
- Năm 2020: Tăng vốn điều lệ lên 645.22 tỷ đồng;
- Ngày 08/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 18/05/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Virgilio Cervantes Rivera, JR | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Thành | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/04/2018 |
| Châu Ngọc Trọng | Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 24/10/2018 |
| Cecilia T. Cruzabra | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2020 |
| Marsha Emelinda Q.Santos | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2021 |
| Lê Vũ Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/09/2022 |
| Võ Hoàng Kiều Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/04/2023 |
| John Walter E. Tendencia | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/08/2023 |
| Trần Thái Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2023 |
| Nguyễn Văn Chính | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Lê Văn Nam | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 06/08/2024 |
| Hoàng Diệp Bảo Vinh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/08/2024 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Kế toán trưởng | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Mai Bảo Trâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Giao | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Quốc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Cấp Thoát Nước Củ Chi | công ty con | 100.0% |
| Công Ty CP Cấp Nước Sài Gòn Đan Kia | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Nước Sài Gòn - An Khê | công ty con | 77.3% |
| Công ty Cổ Phần Cấp Nước Sài Gòn - Pleiku | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Nước Sài Gòn - An Khê | công ty liên kết | 77.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SII
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SII