SIP
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
60,000
▲
3.4%
Cập nhật: 03:04:24 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
5,700
P/E
10.53
P/B
2.48
YoY
11.4%
QoQ
2.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.8%
ROA
5.0%
Tỷ suất LN gộp
15.9%
Tỷ suất LN ròng
17.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
2.65
Thanh toán hiện hành
2.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 12,529 | 13,097 | 14,225 | 15,188 | 15,761.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 644 | 496 | 400 | 631 | 839.60 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5,176 | 5,957 | 6,395 | 5,283 | 5,070.83 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,479 | 5,506 | 6,266 | 8,078 | 8,711.17 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 50 | 54 | 128 | 109 | 118.24 |
| Hàng tồn kho, ròng | 380 | 319 | 337 | 290 | 267.68 |
| Tài sản lưu động khác | 850 | 819 | 827 | 907 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 12,496 | 13,229 | 13,690 | 13,222 | 12,984.28 |
| Phải thu dài hạn | 660 | 1,311 | 1,332 | 1,321 | 1,317.62 |
| Phải thu dài hạn khác | 660 | 1,311 | 1,332 | 1,321 | 1,317.62 |
| Tài sản cố định | 1,279 | 1,376 | 1,384 | 1,338 | 1,300.95 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 5,907 | 6,047 | 6,006 | 6,021 | 6,184.92 |
| Đầu tư dài hạn | 1,260 | 1,140 | 1,599 | 1,080 | 1,115.08 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,075 | 1,069 | 1,063 | 1,057 | 321.20 |
| Trả trước dài hạn | 609 | 604 | 597 | 592 | 840.48 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 25,026 | 26,326 | 27,914 | 28,410 | 28,745.93 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 20,151 | 21,027 | 22,575 | 22,713 | 22,891.30 |
| Nợ ngắn hạn | 4,123 | 4,574 | 5,554 | 5,526 | 5,523.14 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11 | 19 | 24 | 142 | 25.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,466 | 3,017 | 3,723 | 3,659 | 3,746.94 |
| Nợ dài hạn | 16,028 | 16,453 | 17,021 | 17,187 | 17,368.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,132 | 1,101 | 1,050 | 931 | 1,070.59 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,874 | 5,298 | 5,339 | 5,697 | 5,854.63 |
| Vốn và các quỹ | 4,874 | 5,298 | 5,339 | 5,697 | 5,854.63 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,105 | 2,105 | 2,105 | 2,421 | 2,421.13 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,105 | 2,105 | 2,105 | 2,421 | 2,421.13 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 330 | 330 | 543 | 543 | 542.75 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 207 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 1,692 | 2,049 | 1,892 | 1,903 | 2,014.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 541 | 607 | 592 | 623 | 668.86 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 25,026 | 26,326 | 27,914 | 28,410 | 28,745.93 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,066 | 1,941 | 2,129 | 2,234 | 2,301.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 0 | 0 | 0 | -1.88 |
| Doanh thu thuần | 2,064 | 1,941 | 2,129 | 2,234 | 2,299.44 |
| Giá vốn hàng bán | 1,782 | 1,621 | 1,839 | 1,867 | -1,910.85 |
| Lãi gộp | 282 | 320 | 291 | 366 | 388.59 |
| Thu nhập tài chính | 230 | 233 | 168 | 174 | 183.35 |
| Chi phí tài chính | 41 | 44 | 63 | 45 | -67.74 |
| Chi phí tiền lãi vay | 25 | 32 | 39 | 46 | -44.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 13 | 15 | 3 | 28 | 14.45 |
| Chi phí bán hàng | 9 | 3 | 7 | 37 | -28.43 |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 22 | 24 | 18 | -23.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 451 | 500 | 367 | 467 | 466.88 |
| Thu nhập khác | 12 | 1 | 74 | 5 | 36.93 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 13 | 4 | -0.56 |
| Lợi nhuận khác | 11 | 0 | 62 | 1 | 36.37 |
| LN trước thuế | 462 | 499 | 429 | 468 | 503.25 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 88 | 97 | 88 | 84 | -103.23 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | -1 | 2 | 0.06 |
| Lợi nhuận thuần | 376 | 402 | 342 | 382 | 400.08 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 317 | 351 | 309 | 366 | 354.14 |
| Cổ đông thiểu số | 58 | 51 | 33 | 16 | 45.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 923 | 620 | 767 | 465 | 574.80 |
| Mua sắm TSCĐ | -190 | -61 | -159 | -173 | -145.01 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,710 | -4,294 | -3,818 | -5,171 | -4,179.37 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2,427 | 2,821 | 2,562 | 5,094 | 3,833.18 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -11 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 13 | 174 | 4 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 124 | 71 | 81 | 185 | 139.21 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1,288.85 | 0 | 0 | -352 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 23 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,565 | 1,420 | 1,685 | 1,579 | 1,911.89 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,640 | -900 | -1,030 | -1,762 | -1,683.65 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -211 | 0 | -191 | 0 | -242.11 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 519.97 | 0 | 0 | -13.87 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 300 | -149 | -83 | 218 | 208.93 |
| Tiền và tương đương tiền | 476 | 463 | 444 | 457 | 630.67 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 646 | 496 | 413 | 631 | 839.60 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) được thành lập vào năm 2007 bởi 4 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư. SIP trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Công ty hiện đang đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Đông Nam có diện tích 286,76 ha và Khu Công nghiệp Lê Minh Xuân III với diện tích 220 ha tại thành phố Hồ Chí Minh, và Khu công nghiệp Phước Đông với diện tích 2.190 ha tại Tây Ninh. Ngoài ra, Công ty đã góp vốn vào Công ty Long Thành VRG để đầu tư phát triển Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn với quy mô 336,05 ha. Ngày 08/08/2023, SIP chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/10/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 250 tỷ đồng bởi 4 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103008227 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 10/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
- Ngày 08/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 660,48 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 690,48 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 32/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 06/06/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 794,05 tỷ đồng.
- Ngày 17/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 913 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 929 tỷ đồng;
- Ngày 09/12/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 909 tỷ đồng;
- Ngày 29/06/2023: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/08/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 08/08/2023: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.090,78 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.105,33 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2025: Tăng vốn điền lệ lên 2.421,12 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Mạnh Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,638,427 | 9.6% | 04/11/2020 |
| Lư Thanh Nhã | Tổng Giám đốc | 5,696,840 | 7.2% | 04/11/2020 |
| Phạm Hồng Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,284,966 | 2.2% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,117,945 | 1.4% | 03/06/2019 |
| Phan Quốc Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 1,099,565 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Trần Ngọc Vân | Phó Tổng Giám đốc | 1,075,187 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Bạch Vân Nhạn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 755,104 | 0.3% | 03/02/2026 |
| Đặng Ánh Hào | Phó Tổng Giám đốc | 655,432 | 0.3% | 03/02/2026 |
| Phạm Văn Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 639,985 | 0.3% | 03/02/2026 |
| Huỳnh Như Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | 178,365 | 0.2% | 03/06/2019 |
| Nguyễn Thành Đạt | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 60,695 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Huỳnh Hữu Tín | Thành viên Ban kiểm soát | 6,027 | 0.0% | 03/06/2019 |
| Lê Tiến Luận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/06/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Incontec | công ty con | 99.8% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Phú An Thành | công ty con | 85.5% |
| Công ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn | công ty con | 93.6% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Đông Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Sài Gòn Vrg | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vrg Long Đức | công ty con | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành | công ty con | 69.0% |
| Công ty CP Cảng Và Dịch Vụ Logistics Vrg Thanh Phước | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Và Phát Triển Thế Hệ Mới | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SIP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SIP