SIV
UPCOMCông ty Cổ phần SIVICO
—
▼
2.6%
Cập nhật: 16:25:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SIVICO (SIV) được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sơn giao thông và bao bì nhựa các loại. Sản phẩm chính của SIV là sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang, bao bì màng mỏng và nhựa cứng cao cấp. SIV trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Công ty là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam sản xuất thành công sơn giao thông hệ nhiệt dẻo. Các công trình sử dụng sản phẩm của công ty có thể kể đến Quốc lộ 1, Quốc lộ 2, Quốc lộ 6, Đường Hồ Chí Minh... Hiện công ty có 03 đại lý (ở ba miền Bắc, Trung, Nam) bán sản phẩm Sơn giao thông rộng khắp trên toàn quốc. SIV đã cung cấp sơn giao thông cho hầu hết các dự án trọng điểm quốc gia và xuất khẩu đi một số nước Đông Nam Á như Lào, Campuchia, Myanmar, Brunei ... SIV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/03/2002: Công ty Cổ phần SIVICO được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 05 tỷ đồng;
- Ngày 22/08/2002: Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng;
- Năm 2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 16.066.000.000 đồng;
- Ngày 10/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 20.082.500.000 đồng;
- Ngày 01/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 30.123.740.000 đồng;
- Ngày 23/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HÒA QUANG THIỆP | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 276,562 | 9.2% | 27/11/2025 |
| Nguyễn Văn Viện | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 201,562 | 6.7% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thủy Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 198,750 | 6.6% | 26/08/2025 |
| Trần Bình Ân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 198,750 | 6.6% | 26/08/2025 |
| ĐINH VĂN ƯỚC | Thành viên Ban kiểm soát | 154,125 | 5.1% | 26/08/2025 |
| NGUYỄN MỘNG LÂN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 150,000 | 5.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 93,750 | 3.1% | 04/02/2026 |
| PHẠM THỊ HƯƠNG LAN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 79,875 | 2.7% | 26/08/2025 |
| HOÀNG VĂN HÙNG | Thành viên Ban kiểm soát | 7,500 | 0.2% | 26/08/2025 |
| BÙI KIM NGỌC | Trưởng Ban kiểm soát | 3,750 | 0.1% | 26/08/2025 |
| Dương Thị Thanh Thủy | Kế toán trưởng | 2,835 | 0.1% | 13/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SIV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SIV