SJ1

HNX

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu

11,500 0.0%
Cập nhật: 04:55:16 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
759
P/E
15.16
P/B
0.80
YoY
53.2%
QoQ
0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.3%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
7.0%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.63
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 768 1,126 1,061 1,087 1,158
Tiền và tương đương tiền 36 17 31 4 28
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 62 123 126 127 126
Các khoản phải thu ngắn hạn 271 589 506 567 560
Trả trước cho người bán ngắn hạn 85 135 98 71 17
Hàng tồn kho, ròng 380 377 375 361 408
Tài sản lưu động khác 18 19 23 26 36
TÀI SẢN DÀI HẠN 573 584 695 769 825
Phải thu dài hạn 9 10 30 33 32
Phải thu dài hạn khác 9 10 30 33 32
Tài sản cố định 243 241 479 643 699
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 31 31 31 31 31
Tài sản dài hạn khác 53 52 51 50 51
Trả trước dài hạn 53 52 51 50 50
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,342 1,709 1,757 1,855 1,983
NỢ PHẢI TRẢ 979 1,080 1,124 1,243 1,357
Nợ ngắn hạn 762 931 938 1,026 1,125
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3 5 3 5 7
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 678 832 852 885 954
Nợ dài hạn 217 150 185 217 232
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 127 127 175 199 210
VỐN CHỦ SỞ HỮU 362 629 633 612 626
Vốn và các quỹ 362 629 633 612 626
Vốn góp của chủ sở hữu 235 435 435 435 435
Cổ phiếu phổ thông 235 435 435 435 435
Quỹ đầu tư và phát triển 5 5 5 5 5
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 33 40 44 23 36
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 44 43 43 43 44
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,342 1,709 1,757 1,855 1,983
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 402 693 494 612 617
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 -1.08 1 0
Doanh thu thuần 402 693 494 611 616
Giá vốn hàng bán 372 661 457 569 564
Lãi gộp 30 32 38 42 53
Thu nhập tài chính 11 4 11 11 7
Chi phí tài chính 12 13 14 20 17
Chi phí tiền lãi vay 11 12 14 19 17
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 6 7 9 10 9
Chi phí quản lý DN 6 8 20 11 11
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 16 9 5 12 24
Thu nhập khác 1 0 2 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 1 1 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 2 0 0
LN trước thuế 16 9 6 12 24
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 2 1 3 10
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 14 7 5 9 14
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 14 7 5 9 13
Cổ đông thiểu số 0 0 0 1 1
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 71 -153 -10 27 -73
Mua sắm TSCĐ -35 -12 3 -25 -23
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 1.51 2 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -14 -293 -61 -63 -56
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 18 24 104 73 69
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 6 2 3 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 50.56 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 260 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 381 518 460 475 565
Tiền trả các khoản đi vay -383 -363 -474 -450 -480
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 -1 -12 -37 22
Cổ tức đã trả -12 -0 0 -28 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -26.43 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 31 -19 14 -27 23
Tiền và tương đương tiền 22 24 12 29 43
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 36 17 31 4 28
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu (SJ1), tiền thân là Xí nghiệp Mặt hàng Mới thành lập năm 1988. Năm 2000, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh, sản xuất, chế biến thuỷ hải sản và nông sản đóng gói. Hiện tại, công ty đang vận hành 2 nhà máy là HA1 và HAF, với tổng diện tích 65,143 m2, trong đó diện tích nhà xưởng 16.556 m2. Các nhà máy đều nằm tại trung tâm vùng nguyên liệu nên SJ1 chủ động được nguồn nguyên liệu chất lượng cao và đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Thị trường xuất khẩu là thị trường chính đối với công ty. Sản phẩm của công ty hiện đã được xuất khẩu sang các thị trường Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Úc, UAE… Ngày 08/06/2009, SJ1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1988: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Mặt hàng mới hay Factory No1 được thành lập, chuyên chế biến và xuất khẩu thủy sản. - 2000: Xí nghiệp được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần thủy sản số 1 với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng. - Ngày 29/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng. - Ngày 08/06/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 38.5 tỷ đồng. - 2014: Công ty nâng vốn điều lệ lên 55,8 tỷ đồng. - Ngày 01/06/2015: Đổi tên Công ty Cổ phần Thủy sản số 1 thành Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu. - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 77.45 tỷ đồng. - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 104.55 tỷ đồng. - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 187.80 tỷ đồng. - Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 199.07 tỷ đồng. - Ngày 06/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 211,01 tỷ đồng; - Ngày 14/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 221,56 tỷ đồng. - Ngày 14/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 434,72 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Từ Thanh Phụng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 354,716 0.8% 13/01/2025
Phạm Thị Minh Nguyệt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 300,999 0.6% 27/12/2024
Trần Thanh Hương Thành viên Hội đồng Quản trị 295,434 0.6% 04/10/2024
Huỳnh Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị 294,124 0.6% 07/01/2026
Nguyễn Văn Dol Phó Tổng Giám đốc 2,620 0.0% 27/11/2024
Tống Văn Tùng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,533 0.0% 31/12/2020
Đinh Thị Bảo Yến Trưởng Ban kiểm soát 1,236 0.0% 14/09/2015
Phạm Nguyễn Linh Thành viên Ban kiểm soát 1,236 0.0% 07/08/2019
Nguyễn Thị Nga Phó Tổng Giám đốc 1,297 0.0% 28/12/2020
Nguyễn Tú Kỳ Phó Tổng Giám đốc 288 0.0% 10/11/2025
Tôn Thất Diên Khoa Thành viên Hội đồng Quản trị 14/04/2023
Phạm Thị Bích Như Kế toán trưởng 31/12/2024
Dư Thiện Minh Trang Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Cao Trịnh Thúy Vy Người phụ trách quản trị công ty 09/08/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Phát triển Hùng Hậu 24,089,632 55.4% 09/12/2025
Trường Đại Học Văn Hiến 3,782,782 8.7% 09/12/2025
Công ty TNHH Khởi Nghiệp Heritage 2,570,663 5.9% 09/12/2025
Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần 2,347,453 5.4% 09/12/2025
Nguyễn Thị Ngọc Châu 279,450 3.6% 14/09/2015
Đặng Đức Thành 201,220 2.6% 14/09/2015
HUỲNH TRÍ CƯỜNG 525,364 2.5% 12/02/2025
Nguyễn Thị Kim Mị 1,034,788 2.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Nhung 404,773 1.9% 05/10/2025
Ngô Đức Dũng 321,011 1.5% 12/02/2025
Công ty TNHH Di Sản Hoàn Hảo 264,400 1.4% 12/02/2025
Nguyễn Thị Thanh Thúy 100,000 1.3% 14/09/2015
Công ty Cổ phần DRH Holdings 85,320 1.1% 10/03/2025
Từ Thanh Phụng 354,716 0.8% 05/10/2025
Vũ Quang Chính 319,653 0.7% 05/10/2025
Phạm Thị Minh Nguyệt 300,999 0.6% 05/10/2025
VÕ MINH KHANG 298,344 0.6% 05/10/2025
Trần Thanh Hương 295,434 0.6% 05/10/2025
Huỳnh Thanh 294,124 0.6% 07/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Tâm 101,236 0.5% 05/10/2025
TRẦN VĂN HẬU 116,856 0.2% 05/10/2025
Trần Thị Hà 11,000 0.1% 14/09/2015
Đinh Thị Bích Hà 27,540 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Hà 7,770 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Tấn Phúc 40,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Trung 3,950 0.1% 14/09/2015
Trần Xuân Hương 3,840 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Phương Như 9,091 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Liên Phượng 2,950 0.0% 14/09/2015
Hoàng Thị Minh Hòa 2,510 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Thủy 2,450 0.0% 14/09/2015
Trần Văn Thắng 4,339 0.0% 05/10/2025
Thẩm Thu Hạnh 1,410 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Yến 2,620 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Dol 2,620 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thu Trang 1,654 0.0% 05/10/2025
Tống Văn Tùng 2,533 0.0% 05/10/2025
Tô Thị Kim Thịnh 2,400 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Tân 6,006 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Viết Thúy An 1,310 0.0% 05/10/2025
Đinh Thị Bảo Yến 1,236 0.0% 05/10/2025
Phạm Nguyễn Linh 1,236 0.0% 05/10/2025
Lê Phạm Công Hoang 1,310 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nga 1,297 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Quốc 1,616 0.0% 05/10/2025
Lại Thị Giáo 300 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Vân 1,310 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tú Kỳ 288 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hằng 106 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Hằng 106 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Happyfood Vietnam công ty con 54.1%
Công ty TNHH Ngư Nghiệp Hùng Hậu công ty con 65.0%
Công ty TNHH Happyfood Vietnam công ty liên kết 54.1%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SJ1 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJ1
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay