SJC
---Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01
4,100
0.0%
Cập nhật: 23:50:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-694
P/E
—
P/B
0.31
YoY
0.0%
QoQ
0.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-5.2%
ROA
-0.3%
Tỷ suất LN gộp
12.5%
Tỷ suất LN ròng
-62.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
16.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0.16
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01 tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Sông Đà 1.01 trực thuộc Công ty Sông Đà 1 được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2003. Vốn điều lệ hiện nay là 72 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, kinh doanh bất động sản. Bên cạnh việc là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, công ty đã tạo dựng được uy tín, có mối quan hệ chặt chẽ và gắn bó lâu dài với đối tác quan trọng trong việc cung cấp nguyên vật liệu đầu vào. Đây là lợi thế của công ty trong việc thực hiện các dự án xây dựng.
Lịch sử hình thành
- 2001: Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01 tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Sông Đà 1.01 trực thuộc Công ty Sông Đà 1 được thành lập;
- 2003: Xí nghiệp Xây dựng Sông Đà 1.01 được cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Sông Đà 1.01;
- 2007: Cổ phiếu của công ty được giao dịch tại HNX;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng;
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng.
- Ngày 24/06/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 02/07/2021: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Ngày 13/02/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thọ Phong | Phó Giám đốc | 1,676 | 0.0% | 16/12/2022 |
| Lê Trung Hiếu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/09/2022 |
| Phạm Thanh Phong | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/09/2022 |
| Ngô Thị Ánh Nam | Kế toán trưởng | — | — | 04/01/2023 |
| Nguyễn Bình Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 05/07/2023 |
| Tạ Văn Trung | Giám đốc | — | — | 05/07/2023 |
| Phạm Hữu Nhất | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/10/2017 |
| Nguyễn Thị Thanh Thu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SJC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJC