SJD
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
14,000
▼
0.4%
Cập nhật: 23:55:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,312
P/E
6.06
P/B
0.91
YoY
14.4%
QoQ
-40.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.2%
ROA
11.8%
Tỷ suất LN gộp
50.0%
Tỷ suất LN ròng
30.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
8.97
Thanh toán hiện hành
9
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,046 | 1,095 | 1,242 | 1,126.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 231 | 209 | 246 | 210.28 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 40 | 40 | 130 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 795 | 841 | 953 | 782.74 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 3 | 2 | 2.40 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 3 | 3 | 2.61 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 2 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 278 | 280 | 273 | 253.38 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 244 | 225 | 222 | 219.10 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 32 | 30 | 1.84 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 22 | 20 | 4.50 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,324 | 1,374 | 1,515 | 1,379.82 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 288 | 426 | 460 | 317.52 | — |
| Nợ ngắn hạn | 89 | 228 | 264 | 125.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 11 | 11 | 12 | 12.05 | — |
| Nợ dài hạn | 198 | 198 | 197 | 192.33 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 194 | 194 | 192 | 189.24 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,037 | 949 | 1,055 | 1,062.30 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,037 | 949 | 1,055 | 1,062.26 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 690 | 690 | 690 | 689.99 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 690 | 690 | 690 | 689.99 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 178 | 198 | 198 | 198.25 | — |
| Các quỹ khác | 1.21 | 1.21 | 1.21 | 1.21 | — |
| Lãi chưa phân phối | 157 | 50 | 155 | 162.03 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 10 | 9 | 10 | 10.79 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,324 | 1,374 | 1,515 | 1,379.82 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 55 | 99 | 186 | 109.87 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 55 | 99 | 186 | 109.87 | — |
| Giá vốn hàng bán | 32 | 47 | 55 | -70.95 | — |
| Lãi gộp | 23 | 52 | 131 | 38.92 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 8 | 8 | 2.87 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 8 | 2 | -7.30 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 5 | 2 | -5.08 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 6 | 6 | -26.78 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 46 | 131 | 7.71 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.39 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.29 | — |
| LN trước thuế | 15 | 47 | 131 | 7.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 10 | 25 | -1.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 1.53 | — |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 37 | 106 | 7.17 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 37 | 106 | 6.53 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 1 | 0.63 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -37 | -3 | 25 | 164.35 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -9 | -1 | 8.18 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -25 | 0 | -105 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 5 | 5 | 15 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 11 | 8 | 2.87 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.77 | 0 | 0 | -78.97 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -1 | -2 | -5.91 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -114.94 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2.95 | 0 | 0 | -120.85 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -38 | -22 | 36 | -35.47 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 59 | 125 | 245.75 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 231 | 209 | 246 | 210.28 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) có tiền thân là Công ty BOT Cần Đơn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện. SJD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện đang sở hữu 04 nhà máy thủy điện với tổng công suất thiết kế 104 MW và tổng sản lượng 431 triệu KWh/năm, trong đó quản lý vận hành trực tiếp Nhà máy Thủy điện Cần Đơn , Nhà máy Thủy Điện Ry Ninh II và Nhà máy Thủy Điện Nà Lơi, và gián tiếp quản lý Nhà máy Thủy điện Hà Tây thông qua công ty con trực thuộc - Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Đà Tây Nguyên. SJD được niêm yết trên HOSE từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/4/1998: Tiền thân là Công ty BOT Cần Đơn được thành lập;
- Ngày 11/10/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn với vốn điều lệ 200 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2006: Niêm yết trên HOSE;
- Ngày 10/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng;
- Ngày 09/07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 298.996.290.000 đồng;
- Ngày 08/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 358.791.500.000 đồng;
- Ngày 28/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 409.991.500.000 đồng với việc sáp nhập Công ty Cổ phần Thủy Điện Ry Ninh II;
- Ngày 30/06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 459.991.500.000 đồng với việc sáp nhập Công ty Cổ phần Thủy Điện Nà Lơi;
- Ngày 27/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 689.986.200.000 đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Tuyển | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 11,434 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Phạm Văn Viết | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2024 |
| Trần Đức Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Ngọc Long | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Bùi Xuân Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Mai Ngọc Hoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/03/2024 |
| Hồ Thị Huế | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SJD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJD