SJE

HNX

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

16,700 ▼ 0.6%
Cập nhật: 18:25:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,550
P/E
4.70
P/B
0.46
YoY
-39.6%
QoQ
17.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.0%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
25.1%
Tỷ suất LN ròng
11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
1
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,222 994 1,365 1,422 1,827.47
Tiền và tương đương tiền 117 94 38 96 74.54
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 2 13 3 21.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 874 631 1,137 1,039 1,452.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 67 79 91 174 148.53
Hàng tồn kho, ròng 218 250 172 271 263.85
Tài sản lưu động khác 14 17 5 13 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,446 1,645 1,638 1,621 2,308.28
Phải thu dài hạn 34 34 34 34 28.62
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 0.89
Tài sản cố định 1,188 1,172 1,161 1,146 1,762.66
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 207 424 431 431 471.38
Tài sản dài hạn khác 17 15 12 10 94.80
Trả trước dài hạn 9 9 6 6 19.25
Lợi thế thương mại 3 2 2 2 23.59
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,669 2,640 3,002 3,044 4,135.75
NỢ PHẢI TRẢ 1,763 1,717 2,033 2,007 2,688.51
Nợ ngắn hạn 1,272 989 1,392 1,368 1,548.39
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 157 227 237 206 176.61
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 689 463 775 788 959.56
Nợ dài hạn 491 728 640 639 1,140.12
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 449 652 584 584 1,087.73
VỐN CHỦ SỞ HỮU 906 922 969 1,036 1,447.24
Vốn và các quỹ 906 922 969 1,036 1,447.24
Vốn góp của chủ sở hữu 242 242 242 242 400
Cổ phiếu phổ thông 242 242 242 242 400
Quỹ đầu tư và phát triển 203 329 329 329 328.56
Các quỹ khác 20 20 20 20 20
Lãi chưa phân phối 259 133 180 239 221.72
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 110 108 108 116 338.54
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,669 2,640 3,002 3,044 4,135.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 696 210 685 357 420.22
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 696 210 685 357 420.22
Giá vốn hàng bán 587 141 593 242 -327.79
Lãi gộp 109 69 92 115 92.43
Thu nhập tài chính 0 0 4 0 0.35
Chi phí tài chính 23 22 27 27 -43.57
Chi phí tiền lãi vay -21.83 20 24 24 -40.10
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 27 14 14 12 -25.15
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 59 33 54 76 24.06
Thu nhập khác 6 1 0 0 0.24
Thu nhập/Chi phí khác 7 1 1 0 -2.48
Lợi nhuận khác -1 -1 -1 0 -2.25
LN trước thuế 58 33 53 76 21.81
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 1 2 6 -3.23
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 1 1 1 -0.91
Lợi nhuận thuần 55 30 50 69 17.67
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 51 30 48 61 5.99
Cổ đông thiểu số 4 1 3 9 11.69
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 111 225 -275 36 -809.11
Mua sắm TSCĐ -7 0 -3 0 -3.47
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -2 0 -1 0 -18.65
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -6 -220 -8 0 -73.60
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 4 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 1.53
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -216.75 0 0 -94.19
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 205.81
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 115 698 385 163 898.04
Tiền trả các khoản đi vay -364 -722 -141 -151 -222.18
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 -6 -4 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -29.71 0 0 881.67
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -152 -22 -46 48 -21.64
Tiền và tương đương tiền 105 69 88 115 96.18
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 115 94 48 96 74.54
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông. Hiện nay, công ty đang tham gia thi công xây lắp đường dây tải điện cho nhiều công trình quan trọng của ngành Điện lực Việt Nam như thủy điện Lai Châu, thủy điện Xêkaman, nhà máy nhiệt điện Mông Dương. Năm 2006, SJE chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1961: Công ty Cổ phần Sông Đà 11 tiền thân là Đội điện,nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà được thành lập. - Năm 1973: Nâng cấp thành Công trường Cơ điện. - Năm 1976: Đổi tên thành Xí nghiệp Lắp máy Điện nước. - Năm 1989: Chuyển thành Công ty Lắp máy Điện nước. - Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Xây lắp Năng lượng. - Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Sông Đà 11. - Ngày 17/8/2004: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Đà 11. - Ngày 14/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX. - Ngày 06/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 219,71 tỷ đồng. - Ngày 09/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 241 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Hải Phó Tổng Giám đốc 214,410 0.5% 06/08/2025
Phạm Lạp Phó Tổng Giám đốc 56,028 0.2% 02/10/2024
Nguyễn Vũ Hải Trưởng Ban kiểm soát 5,659 0.0% 30/01/2023
Phạm Viết Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 3,059 0.0% 30/01/2023
Trần Văn Ngư Kế toán trưởng/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 804 0.0% 30/01/2023
Lê Văn Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 99 0.0% 19/03/2024
Phạm Minh Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 88 0.0% 20/02/2023
Trần Thị Hằng Thành viên Ban kiểm soát 80 0.0% 30/01/2023
NGUYỄN VĂN SƠN Chủ tịch Hội đồng Quản trị 53 0.0% 06/08/2025
Hà Hồng Nhung Thành viên Ban kiểm soát 25/05/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Đầu Tư Energy Việt Nam 22,409,765 56.0% 08/10/2025
Tổng Công ty Sông Đà 4,095,960 10.2% 08/10/2025
Lưu Văn Hổ 1,097,384 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hải 214,410 0.5% 09/10/2025
Nguyễn Thị Hoan 60,583 0.2% 05/10/2025
Phạm Lạp 56,028 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Hải 22,950 0.2% 14/09/2015
Ngô Văn Đễ 13,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Đăng Bí 12,999 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thanh Lương 21,094 0.1% 05/10/2025
Lê Văn Châu 10,380 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Bạch Dương 6,850 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Vũ Hải 5,659 0.0% 05/10/2025
Đặng Thị Bắc 10,000 0.0% 09/10/2025
Vi Giang Khu 2,050 0.0% 14/09/2015
Phan Ngọc Mạnh 3,334 0.0% 05/10/2025
Đặng Xuân Thư 2,080 0.0% 05/10/2025
Phạm Viết Cường 3,059 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Ngư 804 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hòa 248 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Tuấn 99 0.0% 05/10/2025
Phạm Minh Ngọc 88 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Hằng 80 0.0% 05/10/2025
NGUYỄN VĂN SƠN 53 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Thao 28 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Sông Đà 11 Miền Bắc công ty con 100.0%
Công ty TNHH Năng Lượng Sje công ty con 100.0%
Công ty TNHH Sông Đà 11 Miền Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Sông Đà 11 Thăng Long công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Sông Đà công ty liên kết
Công ty Cổ phần Cao Su Tân Biên - Kampongthom công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SJE So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJE
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay