SJF

UPCOM

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương

1,790 0.0%
Cập nhật: 19:48:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-282
P/E
P/B
0.29
YoY
-81.1%
QoQ
69.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.4%
ROA
-2.6%
Tỷ suất LN gộp
-6.3%
Tỷ suất LN ròng
-134.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
3.54
Thanh toán hiện hành
3.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 419 667 676 675 698.51
Tiền và tương đương tiền 3 5 9 12 3.29
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 409 655 657 638 645.72
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 3 2 1 1.36
Hàng tồn kho, ròng 3 3 6 21 63.02
Tài sản lưu động khác 4 4 4 5 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 375 170 165 162 157.31
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 102 102 102 102 101.50
Tài sản cố định 161 157 152 149 144.67
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 200 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 13 13 13 13 0.20
Trả trước dài hạn 13 13 13 13 12.65
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 794 837 841 837 855.82
NỢ PHẢI TRẢ 294 322 334 350 361.55
Nợ ngắn hạn 279 201 168 171 183.20
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 12 18 28 44 53.90
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 153 77 33 35 34.85
Nợ dài hạn 15 121 166 179 178.35
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 86 130 143 142.91
VỐN CHỦ SỞ HỮU 500 515 507 486 494.27
Vốn và các quỹ 500 515 507 486 494.27
Vốn góp của chủ sở hữu 792 792 792 792 792
Cổ phiếu phổ thông 792 792 792 792 792
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -307 -328 -335 -356 -348.39
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 15 51 51 50 50.67
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 794 837 841 837 855.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 36 15 6 4 6.79
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 36 15 6 4 6.79
Giá vốn hàng bán 22 15 10 8 1.69
Lãi gộp 14 0 -3 -4 8.49
Thu nhập tài chính 0 2 2 1 0.79
Chi phí tài chính 11 2 3 16 -1.67
Chi phí tiền lãi vay 8 2 3 1 -1.67
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 2 1 1 0 -0.34
Chi phí quản lý DN 1 1 1 1 -0.60
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 -1 -6 -20 6.67
Thu nhập khác 0 0 -0.15 0 0.10
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0.15 0 -0.05
Lợi nhuận khác 0 0 -0 0 0.05
LN trước thuế 1 -1 -6 -20 6.72
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 1 1 1 1.15
Lợi nhuận thuần 2 -2 -7 -21 7.86
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 -2 -7 -21 7.65
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0.21
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -46 -5.69 -3 3 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -187 -36.03 -36 36 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 246 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 25 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -36.03 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 144 8.30 9 -9 0
Tiền trả các khoản đi vay -145 -0.25 -1 1 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 8.05 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 38 -33.67 -30 30 0
Tiền và tương đương tiền 25 39.02 1 -1 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 39 5.36 9 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương (SJF) được thành lập vào tháng 03/2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp giải pháp sản xuất nông nghiệp sạch ứng dụng công nghệ vi sinh, đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ và cung cấp thực phẩm sạch chất lượng cao, và sản xuất tre ép công nghiệp. SJF độc quyền sở hữu tại Việt Nam 03 gói giải pháp công nghệ sinh học tiên tiến Nhật Bản, bao gồm LBF (Lactobacillus Fermentum), giải pháp sinh học P-Gro và công nghệ bảo quản cấp đông mềm Sunstar Fresh Keeping (PWS). Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu 03 nhà máy sản xuất sản phẩm tre công nghiệp với công suất 255.000m3/năm. Ngày 13/11/2024, SJF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/03/2012: Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 06 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 660 tỷ đồng; - Ngày 31/10/2016: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 19/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 05/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 18/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 792 tỷ đồng; - Ngày 01/11/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 13/11/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trí Thiện Chủ tịch Hội đồng Quản trị 3,871,100 4.9% 26/08/2025
NGUYỄN XUÂN NAM Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 1,510,000 1.9% 26/08/2025
Nguyễn Thị Minh Trưởng Ban kiểm soát 120,000 0.1% 26/08/2025
Nguyễn Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 26/08/2025
Đặng Văn Hóa Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị 26/08/2025
Đỗ Như Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 26/08/2025
Nguyễn Thị Mai Hương Thành viên Ban kiểm soát 26/08/2025
Bùi Thị Thảo Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 14/07/2021
Masayuki Takeuchi Phó Tổng Giám đốc 26/08/2025
Hà Thị Phương Thủy Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 15/12/2022
Yoshiro Komiyama Thành viên Hội đồng Quản trị 01/07/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Cần 7,070,080 8.9% 05/10/2025
Đỗ Ngọc Anh Thư 4,114,980 5.2% 29/12/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư TONKIN 3,931,356 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Trí Thiện 3,871,100 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Ngọc 3,856,600 4.9% 05/10/2025
Bùi Thị Hạnh Tâm 2,975,000 4.5% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ban 2,875,000 4.4% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư HAFA 3,227,750 4.1% 05/10/2025
Đỗ Ngọc Kim Ngân 2,921,980 3.7% 29/12/2025
Nguyễn Tấn Đạt 2,668,000 3.4% 05/10/2025
NGUYỄN XUÂN NAM 1,510,000 1.9% 05/10/2025
Nguyễn Trọng Nghĩa 1,200,000 1.5% 05/10/2025
Nguyễn Huy Quảng 600,000 0.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Minh 120,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Công Khải 59,100 0.1% 05/10/2025
Hoàng Đình Hảo 10,500 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Sunstar Ecotech Việt Nam công ty con 93.0%
Công ty Cổ Phần Staboo Invest Vietnam công ty con 84.8%
Công ty Cổ Phần Bwg Mai Châu công ty con 96.5%
Công ty Cổ phần Việt Nga Hòa Bình công ty con 95.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tona công ty liên kết 49.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SJF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay