SJG

UPCOM

Tổng Công ty Sông Đà

20,500 ▼ 0.5%
Cập nhật: 04:54:07 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,645
P/E
7.75
P/B
0.88
YoY
13.5%
QoQ
-23.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.1%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
21.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.17
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 10,904 10,716 11,328 11,893 11,287.81
Tiền và tương đương tiền 1,716 1,375 1,499 1,895 1,937.46
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2,041 2,202 2,340 2,497 2,580.86
Các khoản phải thu ngắn hạn 5,186 5,012 5,329 5,562 4,908.40
Trả trước cho người bán ngắn hạn 476 395 315 282 239.60
Hàng tồn kho, ròng 1,742 1,892 1,936 1,742 1,662.63
Tài sản lưu động khác 219 235 224 198 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 11,576 11,202 11,357 11,292 11,425.92
Phải thu dài hạn 1,244 1,288 1,348 1,409 1,352.29
Phải thu dài hạn khác 10 8 6 6 6.17
Tài sản cố định 7,069 6,935 6,768 6,645 6,588.57
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 2,846 2,555 2,783 2,830 2,966.18
Tài sản dài hạn khác 212 222 249 246 237.33
Trả trước dài hạn 66 61 84 81 98.60
Lợi thế thương mại 94 108 103 98 93.79
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 22,480 21,917 22,685 23,185 22,713.73
NỢ PHẢI TRẢ 13,061 12,758 13,319 13,159 12,262.97
Nợ ngắn hạn 8,579 8,140 8,798 8,242 8,033.78
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 882 930 907 895 713.87
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,508 2,933 3,076 2,887 3,073.98
Nợ dài hạn 4,482 4,618 4,522 4,917 4,229.18
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3,655 3,404 3,337 3,439 3,029.08
VỐN CHỦ SỞ HỮU 9,418 9,159 9,366 10,026 10,450.77
Vốn và các quỹ 9,418 9,159 9,366 10,026 10,450.73
Vốn góp của chủ sở hữu 4,495 4,495 4,495 4,495 4,495.37
Cổ phiếu phổ thông 4,495 4,495 4,495 4,495 4,495.37
Quỹ đầu tư và phát triển 1,432 1,432 1,514 1,514 1,513.56
Các quỹ khác 16.33 16.33 16.33 16.33 16.33
Lãi chưa phân phối 1,970 1,690 1,968 2,476 2,845.09
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2,358 2,379 2,227 2,378 2,434.40
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 22,480 21,917 22,685 23,185 22,713.73
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,332 1,307 1,841 1,982 1,511.99
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -0.09
Doanh thu thuần 1,332 1,307 1,841 1,982 1,511.91
Giá vốn hàng bán 1,027 1,140 1,523 1,392 -1,228.72
Lãi gộp 305 167 318 590 283.19
Thu nhập tài chính 164 175 161 168 135.72
Chi phí tài chính 120 165 263 190 -102.22
Chi phí tiền lãi vay 88 104 112 115 -83.53
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 299 0 275 0 138.33
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.03
Chi phí quản lý DN 161 104 149 84 -55.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 487 74 342 485 399.89
Thu nhập khác 10 5 8 9 391.04
Thu nhập/Chi phí khác 21 3 10 8 -21.99
Lợi nhuận khác -11 3 -2 1 369.06
LN trước thuế 476 77 340 486 768.95
Chi phí thuế TNDN hiện hành 53 13 34 63 -109.38
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 1 -9 1 2.04
Lợi nhuận thuần 424 63 315 422 661.60
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 379 47 260 288 595.19
Cổ đông thiểu số 44 16 56 134 66.42
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 542 130 356 541 736.79
Mua sắm TSCĐ -57 4 -21 -22 50.76
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 5 4 3 9 9
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 705 -202 -195 -124 -98.51
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 52 25 50 32 145.70
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -1 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 11 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -143 31 142 125 157.02
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -138.09 0 0 263.97
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 179 158 229 226 258.81
Tiền trả các khoản đi vay -433 -517 -358 -337 -586.84
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -39 -4 -4 -4 -3.71
Cổ tức đã trả -465 -19 -54 -82 -625.74
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -382.80 0 0 -957.47
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 357 -391 146 365 43.29
Tiền và tương đương tiền 226 408 527 965 1,894.99
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 14 0 8 2 -0.83
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,765 1,375 1,528 1,895 1,937.46
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Sông Đà (SJG) có tiền thân là Ban chỉ huy Công trường Thủy điện Thác Bà, được thành lập vào năm 1961. Tổng Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo và cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị công nghệ xây dựng. Sông Đà cũng là một trong các nhà thầu dẫn đầu của Việt Nam trong thi công công trình ngầm, công trình giao thông. Tổng công ty đã thực hiện hơn hàng trăm km đường hầm, đặc biệt là hầm Hải Vân với phương pháp thi công NATM…. Các dự án giao thông khác như đường cao tốc Láng Hòa Lạc, đường quốc lộ 1A, đường quốc lộ 10, đường quốc lộ 18, đường Hồ Chí Minh, Hầm đường bộ Hải Vân, Hầm đường bộ Đèo Ngang, hầm đường bộ qua đèo Cả …,thi công đường sắt cao tốc trên cao tại thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, Tổng công ty còn tham gia thi công các công trình ngầm, giao thông và công trình công nghiệp. SJG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/06/1961: Ban chỉ huy Công trường Thủy điện Thác Bà được thành lập theo Quyết định số 214/TTg ngày 01/6/1961 của Thủ tướng Chính phủ; - Ngày 11/03/2002: Đổi tên thành Tổng Công Ty Sông Đà theo Quyết định số 285/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng; - Ngày 30/12/2005: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 2435/QĐ-BXD về việc chuyển Tổng công ty Sông Đà sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con; - Ngày 12/01/2010: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 53/QĐ-TTg về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Sông Đà; - Ngày 24/10/2012: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 937/QĐ-BXD về việc đổi tên Tập đoàn Sông Đà thành Tổng Công ty Sông Đà; - Ngày 12/02/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Văn Dũng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 30,000 0.0% 13/06/2023
Nguyễn Văn Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 22,200 0.0% 13/06/2023
Trần Văn Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 12,600 0.0% 04/02/2026
Vũ Đức Quang Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 7,500 0.0% 27/04/2018
Trần Thị Mỹ Hảo Thành viên Ban kiểm soát 2,000 0.0% 30/03/2018
Phạm Đức Thành Phó Tổng Giám đốc 1,500 0.0% 04/02/2026
Phạm Thị Cao Thanh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 1,400 0.0% 19/01/2024
Trần Thị Thu Phương Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ 1,000 0.0% 11/08/2021
Nguyễn Văn Thự Phó Tổng Giám đốc 1,000 0.0% 04/02/2026
Trần Thế Anh Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 12/06/2019
Nguyễn Văn Sơn Phó Tổng Giám đốc 25/04/2024
Bùi Đình Đông Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 10/10/2023
Đặng Quốc Bảo Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Nguyễn Văn Thắng Thành viên Ban kiểm soát 04/02/2026
Phạm Văn Quản Thành viên Hội đồng Quản trị 13/06/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 448,596,112 99.8% 04/02/2026
Hồ Văn Dũng 30,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tùng 22,200 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Tuấn 12,600 0.0% 04/02/2026
Vũ Đức Quang 7,500 0.0% 29/01/2021
Phạm Văn Viết 5,000 0.0% 05/10/2025
Trần Anh Đức 2,000 0.0% 04/02/2026
Trần Thị Mỹ Hảo 2,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Đức Thành 1,500 0.0% 04/02/2026
Phạm Thị Cao Thanh 1,400 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Phương 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thự 1,000 0.0% 04/02/2026
Trần Thế Anh 1,000 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hạ Tầng Sông Đà công ty con 100.0%
Công ty Cp Thuỷ Điện Nậm Chiến công ty con 74.4%
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 công ty con 65.0%
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 công ty con 64.2%
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 công ty con 65.0%
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 công ty con 58.5%
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 công ty con 62.3%
Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Sê San 3a công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Điện Việt Lào công ty liên kết 35.1%
Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Sông Đà - Ucrin công ty liên kết 50.0%
Công ty Cổ Phần Bot Quốc Lộ 2 công ty liên kết 28.6%
Công ty Cổ Phần Cao Su Phú Riềng - Kratie công ty liên kết 25.0%
Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà công ty liên kết 46.2%
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Khánh Hòa công ty liên kết 36.0%
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 công ty liên kết 49.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà công ty liên kết 30.0%
Công ty Cổ phần SJ Group công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SJG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay