SJM

UPCOM

Công ty Cổ phần Sunspace Holdings

6,400 ▼ 14.7%
Cập nhật: 03:08:52 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,000
P/E
6.40
P/B
2.46
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.69
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1
Thanh toán hiện hành
1.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 19 (SJM) tiền thân là một Xí nghiệp Xây dựng Trang trí nội thất thành lập năm 1973. Năm 2003 công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến áp. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm quốc gia như thủy điện Bình Điền, thủy điện Xêkaman 3, thủy điện Yaly, thủy điện PleiKrông, thuỷ điện sông Hinh và thuỷ điện Sê San 3. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà và một trong những đơn vị xây dựng uy tín trong khu vực miền Trung. SJM được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2014.
Lịch sử hình thành
- Năm 1977: Công ty Cổ phần Sông Đà 19 tiền thân là một Xí nghiệp Xây dựng Trang trí nội thất được thành lập; - Ngày 26/06/1997: Chuyển thành Công ty Xây dựng Trang trí nội thất Sông Đà 19 thuộc Tổng Công ty Sông Đà; - Ngày 18/06/2003: Chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 19 với số vốn điều lệ 3 tỷ đồng; - Ngày 14/09/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng; - Ngày 09/01/2008: Cổ phiếu công ty được niêm yết trên HNX; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng; - Ngày 26/03/2014: Cổ phiếu bị hủy niêm yết trên HNX; - Ngày 20/05/2014: Cổ phiếu được giao dịch trên Upcom;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Việt Dũng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 665,000 13.3% 10/02/2026
Lê Trọng Hưng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/07/2020
Nguyễn Thị Thanh Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 23/05/2025
Nguyễn Quốc Chinh Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 26/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Viết Lịch 1,052,000 21.0% 06/02/2026
Trương Khắc Tâm 735,000 14.7% 12/02/2026
Nguyễn Việt Dũng 665,000 13.3% 12/02/2026
Nguyễn Thị Ngọc Tú 575,900 11.5% 05/10/2025
Trịnh Thị Quyên 499,900 10.0% 15/01/2026
Lưu Thị Mai 242,700 4.9% 05/10/2025
Công ty TNHH Finsta 217,000 4.3% 31/12/2025
Nguyễn Ngọc Hùng 150,900 3.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Hacotec Group 124,000 2.5% 26/01/2026
Lý Nam Ninh 106,500 2.1% 12/02/2026
Nguyễn Tiến Nam 83,000 1.7% 12/01/2026
Trần Mạnh Cường 25,954 0.5% 14/09/2015
Huỳnh Văn Cán 24,820 0.5% 14/09/2015
Vũ Hồng Sự 17,200 0.3% 14/09/2015
Vũ Kim Long 9,414 0.2% 14/09/2015
Trần Văn Giang 4,000 0.1% 05/10/2025
Châu Hà Nhân 2,165 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Bích Hạnh 1,806 0.0% 14/09/2015
Phan Văn Hảo 1,164 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đình Thiện 1,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Trung Trực 1,000 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Văn Trung 70 0.0% 14/09/2015
Phạm Văn Kiểu 48 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SJM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay