SJS
HOSECông ty Cổ phần SJ Group
48,350
▼
2.3%
Cập nhật: 20:07:03 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
1,197
P/E
40.40
P/B
4.18
YoY
37.1%
QoQ
13.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.0%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
59.0%
Tỷ suất LN ròng
39.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.33
Thanh toán hiện hành
2.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,013 | 5,117 | 5,196 | 5,028.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 48 | 141 | 151 | 153 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 42 | 41 | 41 | 43.07 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 623 | 635 | 596 | 550.34 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 46 | 39 | 48 | 139.47 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4,279 | 4,271 | 4,352 | 4,254.54 | — |
| Tài sản lưu động khác | 22 | 29 | 57 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,810 | 2,847 | 2,850 | 2,855.11 | — |
| Phải thu dài hạn | 117 | 117 | 117 | 117.05 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 67 | 67 | 67 | 67.07 | — |
| Tài sản cố định | 219 | 217 | 216 | 214.33 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 4 | 3.80 | — |
| Đầu tư dài hạn | 43 | 42 | 42 | 41.61 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 27 | 27 | 58.24 | — |
| Trả trước dài hạn | 13 | 13 | 13 | 11.16 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,823 | 7,964 | 8,046 | 7,883.53 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,764 | 4,790 | 4,789 | 4,443.60 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,276 | 2,069 | 2,202 | 2,271.85 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 846 | 685 | 683 | 683.16 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 148 | 148 | 148 | 335.88 | — |
| Nợ dài hạn | 2,489 | 2,722 | 2,587 | 2,171.75 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 371 | 634 | 807 | 728.46 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,059 | 3,174 | 3,257 | 3,439.93 | — |
| Vốn và các quỹ | 3,059 | 3,174 | 3,257 | 3,439.93 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,149 | 1,149 | 2,975 | 2,974.75 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,149 | 1,149 | 2,975 | 2,974.75 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 749 | 749 | 4 | 4.43 | — |
| Các quỹ khác | 48.75 | 48.75 | 48.75 | 48.75 | — |
| Lãi chưa phân phối | 933 | 1,037 | 178 | 359.85 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 13 | 13 | 14 | 14.75 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,823 | 7,964 | 8,046 | 7,883.53 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 143 | 194 | 27 | 381.26 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 143 | 194 | 27 | 381.26 | — |
| Giá vốn hàng bán | 48 | 52 | 20 | -112.80 | — |
| Lãi gộp | 95 | 142 | 7 | 268.46 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 2 | 1.17 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 0 | -8 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 11 | 2 | -35.20 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 86 | 130 | 4 | 227.15 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| LN trước thuế | 86 | 130 | 4 | 227.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 26 | 1 | -44.32 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0.17 | 0 | 0.48 | — |
| Lợi nhuận thuần | 67 | 104 | 3 | 183.30 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 67 | 104 | 3 | 181.99 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 1.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -23.54 | -105 | 105 | 111.71 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | 0 | 0 | 5.75 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | -31 | 31 | 34.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 11.03 | 14 | -14 | -16.97 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -2 | 2 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1.33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.13 | 1 | -1 | 0.56 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -15.51 | 0 | 0 | 23.84 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 12 | -12 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 540 | -540 | 791.37 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -86.09 | -459 | 459 | -924.55 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -86.09 | 0 | 0 | -133.22 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -125.15 | -32 | 32 | 2.33 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 172.91 | 228 | -228 | 150.68 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47.76 | 141 | 0 | 153 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SJ Group (SJS) được thành lập năm 2003 thuộc Tổng Công ty Sông đà. Công ty cung cấp các dịch vụ tư vấn về đầu tư, phát triển, thiết kế kỹ thuật và kiến trúc của khu dân cư nhà ở, khu công nghiệp và các cấu trúc khác. Ngoài ra, công ty còn tham gia vào lĩnh vực bất động sản, kinh doanh máy móc, cũng như sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng và các sản phẩm nội thất. Thị trường chính của công ty bao gồm các tỉnh, thành phố như Hà Nội, Hòa Bình, Qảng Ninh, Đà Nẵng. Công ty có quan hệ với nhiều đối tác chuyên nghiệp nước ngoài trong lĩnh vực tư vấn, xây dựng và kinh doanh bất động sản như Tập đoàn PDI (Mỹ), Công ty Xây dựng HANSHIN (Hàn Quốc), Công ty ARCHETYPE (Pháp)... Sản phẩm, dịch vụ của công ty khá đa dạng, được thể hiện qua một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư bắc đường Trần Hưng Đạo; Dự án khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì; Dự án khu đô thị mới Nam An Khánh; Dự án khách sạn Sông Đà-Hạ Long. Ngày 06/07/2006, SJS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/09/2001: Công ty Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà, thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập;
- Năm 2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (SUDICO);
- Ngày 11/05/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/07/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.148 tỷ đồng;
- Ngày 11/04/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần SJ Group;
- Ngày 25/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.974,75 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Việt Dũng | Kế toán trưởng | 1,621 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Trần Đình Trụ | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 575 | 0.0% | 22/03/2023 |
| Nguyễn Hải Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/02/2023 |
| Bùi Khắc Viện | Phó Tổng Giám đốc | 25 | — | 03/08/2023 |
| Bùi Đình Đông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/03/2024 |
| Nguyễn Đức Diện | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/04/2024 |
| Trần Phụng Dư | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/03/2025 |
| Nguyễn Phú Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2025 |
| Đỗ Văn Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2025 |
| Nguyễn Minh Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/12/2025 |
| Nguyễn Công Chính | Phó Tổng Giám đốc | 134 | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Trần Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Văn Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/04/2019 |
| Trần Anh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/10/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Sudico | công ty con | 71.0% |
| Công ty TNHH Sudico Thăng Long | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sj Dịch Vụ | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Sudico | công ty con | 57.8% |
| Công ty Cổ Phần Sudico Hoà Bình | công ty con | 96.4% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Sj Tiến Xuân | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Sông Đà | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SJS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SJS