SKG

HOSE

Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang

9,160 ▼ 1.1%
Cập nhật: 03:12:36 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
723
P/E
12.67
P/B
0.68
YoY
12.6%
QoQ
-24.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.3%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
23.8%
Tỷ suất LN ròng
8.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.02
Thanh toán nhanh
26.57
Thanh toán hiện hành
28.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 493 485 502 520 520.65
Tiền và tương đương tiền 166 104 15 7 7.54
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 10 74 171 190 180
Các khoản phải thu ngắn hạn 280 267 274 282 292.86
Trả trước cho người bán ngắn hạn 213 200 196 204 211.53
Hàng tồn kho, ròng 30 29 32 32 31.71
Tài sản lưu động khác 7 12 10 9 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 405 429 421 408 396.49
Phải thu dài hạn 1 1 1 1 0.91
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 0.91
Tài sản cố định 359 407 396 385 374.64
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 13 15 18 16
Trả trước dài hạn 13 15 18 16 15.09
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 899 914 923 928 917.14
NỢ PHẢI TRẢ 14 14 22 20 18.14
Nợ ngắn hạn 14 14 22 20 18.08
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 4 2 1 2.45
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0.06
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 884 900 901 908 899.01
Vốn và các quỹ 884 900 901 908 899.01
Vốn góp của chủ sở hữu 665 665 665 665 664.98
Cổ phiếu phổ thông 665 665 665 665 664.98
Quỹ đầu tư và phát triển 7 7 7 7 6.83
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 199 215 215 223 213.73
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 899 914 923 928 917.14
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 66 111 138 99 74.29
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 66 111 138 99 74.29
Giá vốn hàng bán 64 79 85 77 -69.94
Lãi gộp 2 32 53 22 4.36
Thu nhập tài chính 2 2 3 3 2.84
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 11 12 12 11 -11.07
Chi phí quản lý DN 5 4 4 4 -5.37
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -12 19 39 9 -9.24
Thu nhập khác 1 0 0 0 0.17
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 1 0 0 0 0.17
LN trước thuế -11 19 40 10 -9.07
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 3 6 2 0.14
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -11 16 34 7 -8.92
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -11 16 34 7 -8.92
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 20 39 15 -1.90
Mua sắm TSCĐ -21 -20 2 -6 -7.67
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -69 -97 -71 -5
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 27 5 0 52 15
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 2 1 1 0.57
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -82.66 0 0 2.91
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -33 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 7 -62 -88 -9 1
Tiền và tương đương tiền -2 29 48 19 6.54
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 166 104 15 7 7.54
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang (SKG) có tiền thân là Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận chuyển hành khách và hàng hóa giữa đất liền và các đảo du lịch Việt Nam. SKG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. SKG hiện quản lý vận hành 16 tàu cao tốc và 02 phà chuyên chở hành khách, hàng hóa giữa đất liền, Phú Quốc, Nam Du, Phú Quý và Côn Đảo. Công ty tiếp tục duy trì vị trí dẫn đầu tại thị trường vận chuyển hành khách bằng tàu cao tốc tại Kiên Giang. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp các dịch vụ đi kèm như xe trung chuyển, dịch vụ ăn uống và lưu trú để tối ưu hóa tiện ích cho khách hàng. SKG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2014.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/11/2007: Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang được thành lập và đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 9,6 tỷ đồng; - Ngày 22/01/2010: Chuyển đổi hình thức thành Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang với vốn điều lệ đăng ký 90 tỷ đồng; - Ngày 11/05/2011: Giảm vốn điều lệ xuống còn 83,5 tỷ đồng; - Ngày 19/08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 108,21 tỷ đồng; - Ngày 29/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 113,21 tỷ đồng; - Ngày 26/04/2012: Tăng vốn điều lệ lên 147,25 tỷ đồng; - Ngày 21/05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 171,32 tỷ đồng; - Ngày 12/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 174,74 tỷ đồng; - Ngày 20/12/2012: Trở thành công ty đại chúng; - Năm 2014: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 27/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 479.79 tỷ đồng; - Ngày 17/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 575.74 tỷ đồng; - Ngày 07/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 633.31 tỷ đồng; - Ngày 26/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 664,97 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ting Chek Hua Phó Tổng Giám đốc 8,675,250 13.1% 20/01/2026
Puan Kwong Siing Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 8,531,414 12.8% 28/01/2026
Hà Nguyệt Nhi Chủ tịch Hội đồng Quản trị 4,736,724 7.1% 28/01/2026
Nguyễn Thị Hoa Lệ Thành viên Hội đồng Quản trị 640,008 1.0% 04/03/2024
Nguyễn Thị Kim Hồng Phó Tổng Giám đốc 34,756 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Nhung Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 15,586 0.0% 28/01/2026
Lương Nguyễn Mỹ Chi Người phụ trách quản trị công ty 28/01/2026
Tăng Siêu Tâm Thành viên Hội đồng Quản trị 04/03/2024
La Xuân Đào Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 04/03/2024
Phan Hồng Phúc Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 28/01/2026
Bùi Thị Hồng Đào Kế toán trưởng 28/01/2026
Chua Peng Teck Phó Tổng Giám đốc 28/01/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ting Chek Hua 8,675,250 13.1% 21/01/2026
Puan Kwong Siing 8,531,414 12.8% 28/01/2026
Hà Nguyệt Nhi 4,736,724 7.1% 28/01/2026
Kaibuok Shipyard Sdn. Bhd. 3,957,012 5.9% 28/01/2026
Puan Chiong 3,228,828 4.9% 28/01/2026
The Ton Poh Fund 1,657,000 4.8% 16/06/2025
Huỳnh Thị Phương Tú 3,056,200 4.8% 05/10/2025
Huỳnh Văn Phương 2,979,600 4.7% 16/06/2025
Kong Mee Ling 1,882,343 2.8% 28/01/2026
Nguyễn Thị Hoa Lệ 640,008 1.0% 05/10/2025
Arthur Puan Chok Ho 164,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Văn Lợi 146,779 0.2% 28/01/2026
Đặng Thị Ngọc Bích 45,766 0.1% 05/10/2025
Hà Vĩ Bân 36,264 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Thị Kim Hồng 34,756 0.1% 28/01/2026
Lê Vũ Nam 19,600 0.0% 28/01/2026
Trương Hữu Lộc 10,976 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Nhung 15,586 0.0% 28/01/2026
Pua Zuo Hong 16,380 0.0% 28/01/2026
Âu Chí Toàn 6,483 0.0% 05/10/2025
Bruce Ting Siaw Lung 9,310 0.0% 05/10/2025
Lưu Hải Anh 3,697 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Đặng Ngọc Tâm 270 0.0% 05/10/2025
Lưu Hải Giang 324 0.0% 05/10/2025
Trần Thái Quang 324 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SKG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SKG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay