SKH
UPCOMCông ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
24,500
▼
1.2%
Cập nhật: 20:01:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,965
P/E
12.47
P/B
1.92
YoY
-16.6%
QoQ
-1.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.4%
ROA
9.2%
Tỷ suất LN gộp
21.5%
Tỷ suất LN ròng
5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
2.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 622 | 529 | 511 | 499 | 518.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 141 | 108 | 46 | 46 | 147.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 82 | 108 | 111 | 127 | 37.33 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 2 | 3 | 1.47 |
| Hàng tồn kho, ròng | 383 | 299 | 335 | 313 | 324.02 |
| Tài sản lưu động khác | 15 | 14 | 20 | 14 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 197 | 188 | 183 | 178 | 171.31 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Tài sản cố định | 161 | 155 | 152 | 150 | 145.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 29 | 27 | 26 | 22 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 21 | 19 | 16 | 13.42 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 818 | 717 | 694 | 677 | 689.94 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 410 | 295 | 297 | 268 | 268.90 |
| Nợ ngắn hạn | 380 | 267 | 273 | 246 | 247.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 111 | 120 | 114 | 140 | 102.02 |
| Nợ dài hạn | 30 | 29 | 24 | 23 | 21.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 30 | 29 | 24 | 23 | 21.05 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 408 | 422 | 397 | 409 | 421.03 |
| Vốn và các quỹ | 408 | 422 | 397 | 409 | 421.03 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 330 | 330 | 330 | 330 | 330 |
| Cổ phiếu phổ thông | 330 | 330 | 330 | 330 | 330 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 40 | 42 | 44 | 45 | 46.65 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 38 | 50 | 23 | 34 | 44.38 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 818 | 717 | 694 | 677 | 689.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 316 | 325 | 319 | 265 | 261.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 3 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 313 | 325 | 315 | 265 | 261.08 |
| Giá vốn hàng bán | 201 | 257 | 242 | 213 | -204.20 |
| Lãi gộp | 111 | 68 | 74 | 52 | 56.88 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.26 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 2 | 2 | -2.09 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 2 | 2 | 2 | -2.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 76 | 23 | 36 | 18 | -22.44 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 22 | 15 | 14 | -12.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 21 | 21 | 19 | 20.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | 16 | 21 | 21 | 19 | 20.04 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 5 | 4 | 4 | -4.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 17 | 17 | 15 | 15.85 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 17 | 17 | 15 | 15.85 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 64 | -37 | -11 | -18 | 143.69 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -5 | -2 | -7 | -2.98 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -4.29 | 0 | 0 | -2.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 81 | 70 | 76 | 92 | 52.49 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -100 | -63 | -87 | -67 | -91.77 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -70 | 0 | -38 | 0 | -0.19 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7.61 | 0 | 0 | -39.47 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -26 | -33 | -62 | 0 | 101.47 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 29 | 29 | 28 | 45.93 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 141 | 108 | 46 | 46 | 147.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa (SKH) có tiền thân là Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến Sào, được khởi công xây dựng vào năm 2011 và khánh thành đi vào hoạt động vào năm 2012. SKH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2017. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến sản xuất các sản phẩm nước Yến sào mang thương hiệu Sanest từ nguồn yến sào thiên nhiên Khánh Hòa. SKH hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến Sào với công suất 15.000 sản phẩm/giờ tại xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh. Công ty hiện có hệ thông phân phối trên khắp cả nước và sản phẩm công ty đã được xuất khẩu sang Mỹ, Úc, Nhật Bản, Canada, Trung Quốc,... SKH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/01/2016: Công ty TNHH MTV Nước giải khát Sanest Khánh Hòa được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201675916 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa;
- Ngày 11/09/2017: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 27.937 đồng/cổ phần;
- Ngày 25/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/11/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 330 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201675916 cấp thay đổi lần thứ 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa;
- Ngày 23/03/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1702/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Hồng Vân | Tổng Giám đốc | 113,600 | 0.3% | 24/01/2024 |
| Võ Thị Liễu Nhi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 54,600 | 0.2% | 10/06/2024 |
| Lê Đức Tiến | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 45,100 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Ngô Thị Hương Liên | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | 12,900 | 0.0% | 31/12/2024 |
| Hoàng Thị Ân Vũ | Trưởng Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Lê Huỳnh Phụng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,100 | 0.0% | 28/03/2025 |
| Bùi Thị Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Minh Quân | Thành viên Ban kiểm soát | 2,800 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Huỳnh Thị Trần Lê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| Đào Tuấn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/06/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SKH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SKH