SKN
UPCOMCông ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
—
▼
2.5%
Cập nhật: 03:10:42 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa (SKN) có tiền thân là Nhà máy Nước khoáng Thiên nhiên Yến sào Khánh Hòa được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước giải khát, nước khoáng và các sản phẩm khác mang thương hiệu Sanna. SKN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty đã phát triển được hệ thống phân phối bán hàng với hơn 1.000 nhà phân phối và đại lý tại 63 tỉnh thành trong cả nước. SKN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/2007: Tiền thân là Nhà máy Nước khoáng Thiên nhiên Yến sào Khánh Hòa được thành lập theo Quyết định số 162/QĐ-YS của Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa;
- Ngày 15/02/2011: Đổi tên thành Nhà máy Nước giải khát Sanna trực thuộc Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa;
- Ngày 26/12/2015: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Nước Giải khát Sanna Khánh Hòa theo Quyết định số 2340/QĐ-YS của Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa;
- Ngày 12/09/2017: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn
- Hà Nội với mức giá đấu thành công bình quân là 11.108 đồng/cổ phần;
- Ngày 16/11/2017: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa với vốn điều lệ 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 201675930 cấp đổi lần thứ nhất bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa;
- Ngày 09/04/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 10/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Khoa Bảo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 9,712 | 0.2% | 01/07/2020 |
| Nguyễn Thị Hạnh Quyên | Kế toán trưởng | 8,000 | 0.2% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Lành | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,400 | 0.1% | 25/04/2025 |
| Nguyễn Lê Thùy Linh | Phó Giám đốc | 5,100 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Đinh Thị Thúy Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 03/10/2018 |
| Nguyễn Thị Ngọc Quyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/08/2023 |
| Nguyễn Ngọc Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/08/2023 |
| ĐÀO MINH TÚ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Hạ Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Cao Kỷ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SKN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SKN