SKV
UPCOMCông ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa
25,300
▼
0.4%
Cập nhật: 18:33:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,949
P/E
8.58
P/B
1.47
YoY
-20.4%
QoQ
21.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.1%
ROA
9.1%
Tỷ suất LN gộp
18.0%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
1.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 599 | 666 | 598 | 563.38 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 114 | 128 | 125 | 92.26 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 40 | 40 | 41 | 41.40 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 143 | 157 | 34 | 28.70 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 10 | 9 | 4.33 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 289 | 322 | 378 | 390.76 | — |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 18 | 18 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 155 | 168 | 163 | 171.54 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Tài sản cố định | 108 | 115 | 113 | 108.71 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 46 | 37 | 33 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 46 | 37 | 33 | 37.60 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 755 | 834 | 761 | 734.91 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 356 | 465 | 381 | 338.39 | — |
| Nợ ngắn hạn | 356 | 465 | 381 | 338.39 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 2 | 6 | 32.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 189 | 209 | 215 | 98.32 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 398 | 369 | 380 | 396.52 | — |
| Vốn và các quỹ | 398 | 369 | 380 | 396.52 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 230 | 230 | 230 | 230 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 230 | 230 | 230 | 230 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 79 | 91 | 91 | 91.21 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 86 | 44 | 55 | 71.96 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 755 | 834 | 761 | 734.91 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 364 | 408 | 260 | 316.65 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 364 | 408 | 260 | 316.65 | — |
| Giá vốn hàng bán | 295 | 326 | 215 | -267.62 | — |
| Lãi gộp | 69 | 82 | 45 | 49.03 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 1.92 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | -2.04 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -1.81 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 27 | 37 | 18 | -14.75 | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 17 | 12 | -13.08 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 25 | 26 | 13 | 21.08 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| LN trước thuế | 25 | 26 | 13 | 21.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 3 | -4.43 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 20 | 11 | 16.83 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 20 | 11 | 16.83 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 7 | 39 | 98.34 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -14 | -6 | -15.53 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | 1 | -1.80 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | -1 | 2.56 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.53 | 0 | 0 | -14.77 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 157 | 148 | 141 | 54.07 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -152 | -128 | -135 | -170.87 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -42 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.35 | 0 | 0 | -116.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | 14 | -3 | -33.24 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 31 | 19 | 125.49 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 114 | 128 | 125 | 92.26 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa (SKV) trực thuộc Tổng Công ty Yến Sào Khánh Hòa có tiền thân là Nhà máy nước giải khát cao cấp Yến sào Diên Khánh được xây dựng vào năm 2002 và chính thức đi vào hoạt động vào ngày 01/11/2003. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến các sản phẩm từ yến sào với thương hiệu SANEST. SKV đang quản lý và vận hành 2 nhà máy bao gồm nhà máy chế biến Nguyên liệu Yến sào và nhà máy Thực phẩm cao cấp Sanest Foods. Sản phẩm của Công ty được phân phối khắp cả nước với hơn 1.000 nhà phân phối và cũng được xuất khẩu đến các nước trên thế giới như Singapore, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ. SKV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/11/2003: Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến Sào Diên Khánh được đưa vào vận hành với công suất thiết kế ban đầu là 5 triệu sản phẩm/năm;
- Năm 2013: Công suất vận hành của nhà máy được nâng lên 50 triệu sản phẩm/năm;
- Tháng 12/2014: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Nước giải khát cao cấp Yến Sào Diên Khánh;
- Ngày 29/6/2016: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSX) với mức giá trúng bình quân là 23.665 đồng/cổ phần;
- Tháng 08/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nước Giải khát Yến sào Khánh Hòa;
- Ngày 03/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Minh Thích | Phó Giám đốc | 11,600 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Phan Thị Giang | Phó Giám đốc | 7,200 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Khoa Bảo | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,200 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Phạm Quốc Hùng | Phó Giám đốc | 7,100 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Huỳnh Đức Trọng | Phó Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,100 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Trịnh Thị Hồng Vân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,800 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Phạm Thị Lành | Kế toán trưởng | 4,700 | 0.0% | 26/08/2024 |
| Phạm Duy Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 3,300 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Vũ Trần Nguyên Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Vương Phạm Phương Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Hồ Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 308 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Lê Hồng Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SKV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SKV