SLD
UPCOMCông ty Cổ phần Địa Ốc Sacom
10,000
▲
7.5%
Cập nhật: 18:12:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3
P/E
3,470.86
P/B
1.06
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
0.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 112 | 117 | 114 | 111 | 95.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 24 | 3 | 6 | 10.31 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 19 | 18 | 21 | 20 | 20.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 58 | 70 | 65 | 54.01 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 0 | 1 | 0 | 1.55 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 7 | 9 | 9 | 0.01 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 10 | 11 | 11 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 692 | 720 | 731 | 732 | 743.33 |
| Phải thu dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 11.88 |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.55 |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.95 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 9 | 9 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.71 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 805 | 837 | 845 | 844 | 839.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 66 | 103 | 105 | 104 | 98.86 |
| Nợ ngắn hạn | 65 | 102 | 66 | 64 | 98.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 1 | 1 | 1 | 1.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 50 | 50 | 50 | 50 | 81.60 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 39 | 39 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 739 | 735 | 740 | 740 | 740.16 |
| Vốn và các quỹ | 739 | 735 | 740 | 740 | 740.16 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 786 | 786 | 786 | 786 | 785.73 |
| Cổ phiếu phổ thông | 786 | 786 | 786 | 786 | 785.73 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.61 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -47 | -51 | -46 | -46 | -45.83 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 805 | 837 | 845 | 844 | 839.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi gộp | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 0 | 5 | 5 | 3.75 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | -2 | 2 | -0.28 |
| Chi phí tiền lãi vay | -1 | 1 | 1 | 1 | -0.85 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 2 | 2 | -2.29 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -4 | 5 | 1 | 1.18 |
| Thu nhập khác | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 1 | -0.95 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | -1 | -0.95 |
| LN trước thuế | 0 | -5 | 5 | 0 | 0.23 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -5 | 5 | 0 | 0.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -5 | 5 | 0 | 0.23 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | 17.60 | -2 | 2 | -30.76 |
| Mua sắm TSCĐ | — | 0 | 0 | 0 | -5.80 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | -7 | 7 | -6 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | 0 | 11.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 0.27 | 5 | -5 | 3.92 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | 0.27 | 0 | 0 | 3.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | 0 | 39 |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | 0 | -7.40 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | 0 | 0 | 0 | 31.60 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | 17.86 | -3 | 3 | 4.46 |
| Tiền và tương đương tiền | — | 6.10 | -5 | 5 | 5.85 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 23.96 | 3 | 0 | 10.31 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom (SLD) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, bao gồm chủ yếu là các dự án nhà ở chung cư và trung tâm thương mại. Ngoài ra, SLD còn tham gia phân phối các dự án bất động sản với vai trò là nhà đầu tư thứ cấp. SLD đã và đang đầu tư phát triển các dự án Samland Airport, Dự án Samland Riverside (1 block), dự án Samland Tân Vạn (3 block), dự án KDC Samland Nhơn Trạch, dự án KDC Nhơn Trạch, và dự án trung tâm thương mại - Dịch vụ - Văn phòng và Căn hộ chung cư SG - HN (1 Block). Bên cạnh đó, SLD tham gia phân phối các dự án Samland Giai Việt - Block B2 và Dự án Hoàng Anh Riverview với tư cách là nhà đầu tư thứ cấp. Ngày 15/08/2025, SLD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 2008: Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom được thành lập với vốn điều lệ 200 tỷ đồng;
- Năm 2009: Khởi công dự án xây dựng đầu tiên mang tên SAMLAND River View, một cao ốc căn hộ và văn phòng 12 tầng ở trung tâm quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2012: Hoàn thành dự án xây dựng SAMLAND River View;
- Ngày 23/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 402.236.090.000 đồng và khởi công dự án Căn hộ cao cấp SAMLAND Airport;
- Năm 2016: Khởi công dự án căn hộ cao cấp SAMLAND Riverside;
- Ngày 18/01/2018: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 22/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 422.347.860.000 đồng;
- Ngày 22/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 443.463.730.000 đồng thông qua trả cổ tức bằng cổ phiếu.
- Ngày 12/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 776.032.850.000 đồng thông qua chào bán cổ phiếu ra công chúng;
- Ngày 07/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 785.730.950.000 đồng thông qua trả cổ tức bằng cổ phiếu và chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng;
- Ngày 15/08/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Bạch Thảo | Phó Tổng Giám đốc Dự án | 2,500 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thu Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 111 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Mai Thanh Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Võ Lê Duy Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Vũ Quang Vịnh | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | — | 11/08/2025 |
| Phạm Ngọc Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 100 | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Huyền Châu | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 100 | — | 11/08/2025 |
| Đào Ngọc Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 100 | — | 23/01/2026 |
| Phương Xuân Thụy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 111 | — | 09/02/2026 |
| Chung Thị Kiều Ngân | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 1,900 | — | 11/08/2025 |
| Trần Anh Vương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SLD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SLD