SLS

HNX

Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La

161,200 ▲ 0.1%
Cập nhật: 17:26:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
37,959
P/E
4.25
P/B
0.95
YoY
67.0%
QoQ
-19.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.3%
ROA
20.8%
Tỷ suất LN gộp
29.5%
Tỷ suất LN ròng
29.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
4.63
Thanh toán hiện hành
6.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,052 1,154 1,453 1,547 1,337
Tiền và tương đương tiền 170 105 20 3 152
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 521 736 816 1,032 844
Trả trước cho người bán ngắn hạn 46 44 45 23 41
Hàng tồn kho, ròng 334 298 616 512 308
Tài sản lưu động khác 26 15 0 0 33
TÀI SẢN DÀI HẠN 555 545 521 537 533
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 536 521 497 516 508
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 12 12 12 12 10
Tài sản dài hạn khác 0 3 0 0 2
Trả trước dài hạn 0 3 1.66 1.65 2
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,606 1,699 1,974 2,083 1,870
NỢ PHẢI TRẢ 168 157 342 356 215
Nợ ngắn hạn 168 157 342 356 215
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 16 0 1 20
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 21 274.88 207 275
Nợ dài hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,438 1,543 1,631 1,728 1,655
Vốn và các quỹ 1,438 1,543 1,631 1,728 1,655
Vốn góp của chủ sở hữu 98 98 98 98 98
Cổ phiếu phổ thông 98 98 98 98 98
Quỹ đầu tư và phát triển 96 96 96 96 96
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 1,232 1,337 1,426 1,522 1,448
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,606 1,699 1,974 2,083 1,870
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 179 321 290 371 299
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 179 321 290 371 299
Giá vốn hàng bán 98 213 200 268 222
Lãi gộp 80 108 89 103 77
Thu nhập tài chính 6 7 9 16 12
Chi phí tài chính 0 0 1 3 2
Chi phí tiền lãi vay 0 0 1 3 2
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 1 1 1 0
Chi phí quản lý DN 2 10 8 12 5
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 84 104 89 103 81
Thu nhập khác 0.08 1 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0
LN trước thuế 84 105 89 103 82
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 -6.94 0 7
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 84 105 89 96 82
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 84 105 89 96 82
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -160.62 351 -351 -9
Mua sắm TSCĐ 12.38 -12 12 -33
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -4.87 5 -5 5
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -315 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 315 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -1.36 1 -1 5
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 6.15 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0.03 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 60.92 46 -46 354
Tiền trả các khoản đi vay 0 -108 108 -141
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 8.22 -196 196 -196
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 69.17 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -85.30 87 -87 -15
Tiền và tương đương tiền 105.43 212 -212 462
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 20.13 105 0 3
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La (SLS), tiền thân là Nhà máy Đường Sơn La được thành lập từ năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh đường, các sản phẩm sau đường (mật rỉ), Trong đó hoạt động chế biến và kinh doanh đường là hoạt động chính chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng lợi nhuận của công ty (khoảng 88%). Các sản phẩm chủ yếu là đường A1, A2, B, C và mật rỉ được phân phối trực tiếp cho các công ty bánh kẹo như CTCP Bánh kẹo Hải hà, Hải Châu, Công ty TNHH Kim Hà Việt, Công ty Bò sữa Mộc Châu... Thị trường tiêu thụ sản phẩm chính của Công ty là Hà Nội, chiếm 75% sản lượng. Mía đường Sơn La đã hoàn thành dự án xây dựng dây chuyền sản xuất đường RE chất lượng cao, trở thành doanh nghiệp duy nhất có khả năng sản xuất đường RE tại miền Bắc và cả nước cũng chỉ có 5 doanh nghiệp có khả năng sản xuất đường RE. Ngày 16/10/2012, SLS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/09/1995: Nhà máy Đường Sơn La - tiền thân của Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La được thành lập. - Ngày 22/04/1996: Đổi tên thành Công ty Mía đường Sơn La. - Ngày 12/08/1997: Thành lập doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Mía đường Sơn La trực thuộc Ủy ban Nhân dân Tỉnh Sơn La. - Ngày 20/02/2008: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty cổ phần Mía đường Sơn La với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng. - Ngày 13/09/2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 16/10/2012: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng. - Ngày 09/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 81.59 tỷ đồng; - Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 97.91 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Việt Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 963,878 9.8% 09/02/2026
Trần Ngọc Hiếu Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 131,731 1.3% 09/02/2026
Trần Văn Thành Tổng Giám đốc 14,642 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Thị Khương Kế toán trưởng 924 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Thị Thủy Trưởng Ban kiểm soát 01/10/2025
Nguyễn Văn Minh Thành viên Ban kiểm soát 11/01/2019
Nguyễn Khắc Chiến Trưởng Ban kiểm soát 05/11/2015
Nguyễn Trường Chinh Thành viên Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Thái Văn Hùng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Nguyễn Văn Tài Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Trần Thị Bích Nhi Thành viên Hội đồng Quản trị 01/10/2025
Trần Thị Liên Người phụ trách quản trị công ty 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Thái 2,686,060 27.4% 09/02/2026
Công ty TNHH Thái Liên 1,468,800 15.0% 05/10/2025
Đặng Việt Anh 963,878 9.8% 09/02/2026
Tạ Ngọc Hương 283,292 2.9% 09/02/2026
Trần Thị Liên 143,942 1.5% 24/12/2025
Trần Ngọc Hiếu 131,731 1.3% 09/02/2026
Trần Văn Thành 14,642 0.2% 14/09/2015
Lê Quang Nhự 11,000 0.2% 14/09/2015
Phạm Ngọc Thao 5,440 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Văn Dịch 4,216 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Anh Tú 4,080 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Văn Sở 3,624 0.1% 14/09/2015
Đào Viêt Tuấn Dũng 680 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Khương 924 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Thị Lương 115 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SLS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SLS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay