SMA

HOSE

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn

10,000 ▼ 1.0%
Cập nhật: 21:54:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
686
P/E
14.58
P/B
0.84
YoY
23.8%
QoQ
-6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.9%
ROA
3.4%
Tỷ suất LN gộp
13.3%
Tỷ suất LN ròng
-22.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
8.47
Thanh toán hiện hành
8.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 105 88 103 104 108.01
Tiền và tương đương tiền 26 13 22 24 15.92
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 77 74 81 79 90.80
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0 0.60
Hàng tồn kho, ròng 1 1 1 1 1.09
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 325 324 313 317 300.34
Phải thu dài hạn 0 5 0 10 0.01
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.01
Tài sản cố định 324 318 312 305 299.15
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 1 1 2 1 0
Trả trước dài hạn 1 1 2 1 1.18
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 430 412 416 421 408.35
NỢ PHẢI TRẢ 190 179 180 178 165.80
Nợ ngắn hạn 6 2 5 7 12.60
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 27 0 28.50 0 0
Nợ dài hạn 184 177 176 171 153.20
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 184 177 176 171 153.20
VỐN CHỦ SỞ HỮU 240 233 236 243 242.56
Vốn và các quỹ 240 233 236 243 242.56
Vốn góp của chủ sở hữu 204 204 204 204 203.53
Cổ phiếu phổ thông 204 204 204 204 203.53
Quỹ đầu tư và phát triển 24 24 26 26 25.88
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 13 6 7 13 13.10
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 412 416 421 408.35
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 22 4 16 29 27.22
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 22 4 16 29 27.22
Giá vốn hàng bán 9 8 11 8 -8.61
Lãi gộp 13 -5 6 21 18.61
Thu nhập tài chính 2 2 2 2 1.64
Chi phí tài chính 4 4 4 4 -3.06
Chi phí tiền lãi vay 4 4 4 4 -3.06
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 1 0 1 1 -0.68
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 10 -7 4 19 16.51
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 4 -0.12
Lợi nhuận khác 0 0 0 -4 -0.12
LN trước thuế 10 -7 4 15 16.40
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 0 0 8 -6.43
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 9 -7 4 7 9.96
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 9 -7 4 7 9.96
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 21 -3 -5 13 12.89
Mua sắm TSCĐ -2 0 0 0 -0.03
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -5 -4 -24 14
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 15 19 -9
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 2 4 -1 1.25
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -3.21 0 0 6.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -13 -7 -2 -5 -17.30
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -7 0 0 0 -9.91
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -7.03 0 0 -27.21
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 -13 9 3 -8.12
Tiền và tương đương tiền 18 1 12 23 24.04
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 26 13 22 24 15.92
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (SMA) tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước với tên gọi là Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam, được thành lập năm 1974. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu, mua bán máy móc thiết bị và nguyên liệu vật tư cho sản xuất công nghiệp, dân dụng. Sản phẩm xuất khẩu được bán trực tiếp cho đối tác nước ngoài theo hợp đồng thương mại, không qua môi giới. Sản phẩm chủ yếu được xuất khẩu sang Mỹ, Cộng hòa Liên bang Nga. Với hơn 45 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp máy móc, thiết bị, phụ tùng vật tư các loại, thương hiệu Machinco đã giữ vững được vị thế trên thị trường. Chất lượng hàng hóa cung cấp luôn luôn ổn định và được cung cấp bởi các nhà sản xuất có uy tín từ Mỹ, Nhật, Hàn Quốc, các nước Châu Âu.....và trở thành đối tác tin cậy của khách hàng trong nước cũng như nhà cung cấp trong và ngoài nước. Ngày 19/10/2010, SMA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1974: Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước với tên gọi là Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam, được thành lập; - 1975: Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam được tách thành 2 công ty là Công ty Kim khí Miền Nam và Công ty Thiết bị Phụ tùng Miền Nam; - 1976: Công ty Thiết bị Phụ tùng Miền Nam được đổi tên thành Công ty Thiết bị Phụ tùng Khu vực II; - 1985: Được đổi tên thành Công ty Thiết bị Phụ tùng; - Ngày 01/03/2005: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên là Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn; - Ngày 19/10/2010: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 19/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 190.214.990.000 đồng; - Ngày 01/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 203.528.360.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
TRẦN ĐỨC PHÚ Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 906,159 4.5% 27/08/2025
Lê Thị Phương Mai Thành viên Ban kiểm soát/Phó Tổng Giám đốc 358,578 1.8% 03/04/2025
NGUYỄN ĐÌNH HIỀN Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 51,187 0.3% 27/08/2025
Nguyễn Hữu Hưng Phó Tổng Giám đốc 28,584 0.2% 14/09/2015
Vũ Hà Nam Tổng Giám đốc 03/04/2025
Phạm Tiến Luật Thành viên Hội đồng Quản trị 11/02/2025
Phạm Thị Thu Phương Trưởng Ban kiểm soát 20/02/2023
Phạm Văn Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 04/05/2021
Nguyễn Hồ Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 27/08/2025
Nguyễn Viết Hoàng Kế toán trưởng 20/01/2026
Trịnh Nguyên Khánh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm La 10,594,824 52.1% 05/10/2025
TRẦN ĐỨC PHÚ 906,159 4.5% 05/10/2025
Phan Hoàng Tuấn 422,100 2.6% 14/09/2015
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 516,655 2.5% 05/10/2025
Trần Văn Thư 348,300 2.2% 14/09/2015
Lê Thị Phương Mai 358,578 1.8% 05/10/2025
Lê Phúc Quý 357,528 1.8% 05/10/2025
Công ty TNHH SX TM Hiệp Thành Phúc 259,064 1.6% 15/06/2015
Trương Văn Trưởng 156,562 0.8% 05/10/2025
NGUYỄN ĐÌNH HIỀN 51,187 0.3% 05/10/2025
Phạm Thị Ngọc Anh 37,200 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Thanh Tâm 34,833 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Hưng 28,584 0.2% 05/10/2025
Đỗ Tuấn Anh 37,900 0.1% 05/10/2025
Đào Xuân Quý 14,916 0.1% 14/09/2015
Đoàn Thị Kim Khánh 11,000 0.1% 14/09/2015
Lý Thị Hồng Vinh 10,000 0.1% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SMA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SMA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay