SMB

HOSE

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung

38,500 ▼ 0.5%
Cập nhật: 20:31:22 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,938
P/E
6.48
P/B
1.83
YoY
-10.2%
QoQ
-8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.2%
ROA
17.7%
Tỷ suất LN gộp
31.2%
Tỷ suất LN ròng
12.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.23
Thanh toán hiện hành
1.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 583 678 712 684.47
Tiền và tương đương tiền 148 197 221 322.64
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 162 220 226 109
Các khoản phải thu ngắn hạn 35 46 62 58.31
Trả trước cho người bán ngắn hạn 6 8 7 2.96
Hàng tồn kho, ròng 234 212 200 190.84
Tài sản lưu động khác 4 3 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 371 366 364 360.30
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 279 272 266 279.36
Giá trị ròng tài sản đầu tư 6 6 6 5.77
Đầu tư dài hạn 1 1 1 0.98
Tài sản dài hạn khác 70 69 74 0
Trả trước dài hạn 68 67 72 71.98
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 954 1,044 1,076 1,044.77
NỢ PHẢI TRẢ 326 389 417 416.86
Nợ ngắn hạn 308 371 399 399.77
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6 4 3 9.05
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 103 91 103 134.12
Nợ dài hạn 18 18 18 17.09
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 628 655 659 627.91
Vốn và các quỹ 628 655 659 627.91
Vốn góp của chủ sở hữu 298 298 298 298.47
Cổ phiếu phổ thông 298 298 298 298.47
Quỹ đầu tư và phát triển 113 122 122 122.51
Các quỹ khác 0.01 0.01 0.01 0.01
Lãi chưa phân phối 217 235 239 206.92
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 954 1,044 1,076 1,044.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 296 360 370 338.81
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 -0.08
Doanh thu thuần 296 360 370 338.73
Giá vốn hàng bán 219 241 239 -236.21
Lãi gộp 77 119 131 102.52
Thu nhập tài chính 4 4 5 5.15
Chi phí tài chính 1 1 1 -1.06
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 -0.98
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 22 33 31 -42
Chi phí quản lý DN 22 24 25 -23.97
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 35 66 80 40.64
Thu nhập khác 10 1 0 1.16
Thu nhập/Chi phí khác 9 1 0 -0.45
Lợi nhuận khác 1 -1 0 0.70
LN trước thuế 36 65 80 41.34
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 13 16 -9.16
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.05
Lợi nhuận thuần 29 52 64 32.23
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 29 52 64 32.23
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -22.53 135 61.44 13.43
Mua sắm TSCĐ -6.51 -20 -3.35 -7.30
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.43 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -55 -153 -61 -23
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 6 46 55 140
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 17.18 5 19.58 6.97
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -37.90 0 10.24 116.67
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0
Tiền thu được các khoản đi vay 225.46 484 278.36 266.71
Tiền trả các khoản đi vay -252.48 -523 -265.91 -235.92
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả -30.09 -45 -59.95 -59.28
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -57.11 0 -47.51 -28.49
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -117.54 -71 24.16 101.60
Tiền và tương đương tiền 265.84 120 196.85 221.01
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 -0 0.02
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 148.30 197 221.01 322.64
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung (SMB) được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak, thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và các nước giải khát. Công ty là công ty con của Tổng công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn (SABECO). Công suất của Công ty tại nhà máy Quy Nhơn đạt 60 triệu lít/năm, nhà máy Phú Yên đạt 45 triệu lít/năm, nhà máy Đak Lak đạt 120 triệu lít/năm. Thị trường tiêu thụ của công ty tại tỉnh Đaklak, Bình Định và Quy Nhơn. SMB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/09/2008: Công ty được thành lập dựa trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak; - Ngày 01/10/2008: Công ty chính thức đi vào hoạt động; - Ngày 08/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM; - Ngày 27/06/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 03/08/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Huỳnh Văn Dũng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 412,495 1.4% 11/02/2026
Võ Thành Điền Giám đốc Kinh doanh 35,843 0.1% 11/02/2026
Vũ Tuấn Anh Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng 38,367 0.1% 18/01/2024
Lâm Du An Chủ tịch Hội đồng Quản trị 11/02/2026
Nguyễn Văn Dũng Trưởng Ban kiểm soát 11/02/2026
Trịnh Văn Thảo Thành viên Ban kiểm soát 11/02/2026
Bùi Quang Đáng Thành viên Ban kiểm soát 11/02/2026
Nguyễn Thị Phước Thành viên Hội đồng Quản trị 03/08/2018
Trần Hữu Phú Người phụ trách quản trị công ty 11/02/2026
Nguyễn Thị Thùy Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 741 03/08/2018
Phạm Văn Phong Thành viên Hội đồng Quản trị 11/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn 9,617,363 32.2% 11/02/2026
Công ty Cổ Phần Thương Mại Địa Ốc Việt 3,745,550 12.5% 11/02/2026
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Phú Yên 1,602,940 5.4% 11/02/2026
Capital Shine Limited 1,587,271 5.3% 05/10/2025
Công Ty TNHH Đầutư Kinh Doanh Bất Động Sản Việt Gia Phú 918,227 3.1% 11/02/2026
Huỳnh Văn Dũng 412,495 1.4% 11/02/2026
Trần Thị Kim Phượng 221,751 0.7% 05/10/2025
Hoàng Thanh Việt 77,334 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Triêm 68,864 0.2% 14/09/2015
Lê Thị Ngọc Ánh 60,464 0.2% 14/09/2015
Võ Ngọc Anh 58,263 0.2% 14/09/2015
Huỳnh Quỳnh Nhi 53,050 0.2% 11/02/2026
Vũ Tuấn Anh 38,367 0.1% 05/10/2025
Trịnh Thị Tuyết Minh 32,277 0.1% 14/09/2015
Đặng Thị Loan 28,002 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Thị Bích Tiên 20,900 0.1% 05/10/2025
Dương Đình Hoà 19,806 0.1% 14/09/2015
Khưu Thị Bích Nga 15,704 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Toàn 10,972 0.0% 14/09/2015
Đặng Sanh Định 9,702 0.0% 11/02/2026
Huỳnh Văn Triển 10,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Ngọc Hạnh 9,203 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Long 5,008 0.0% 11/02/2026
Phạm Hà Thái Uyên 3,069 0.0% 11/02/2026
Huỳnh Thị Kim Thùy 2,000 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại - Dịch Vụ Bia Quy Nhơn công ty con 100.0%
Công Ty CP In - Thương Mại Phú Yên công ty liên kết 20.0%
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SMB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SMB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay