SMC
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC
12,500
▲
6.8%
Cập nhật: 15:29:47 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,795
P/E
4.47
P/B
0.93
YoY
-24.8%
QoQ
4.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.8%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
0.1%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
0.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,962 | 2,680 | 2,478 | 2,689.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 159 | 177 | 186 | 135.32 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 504 | 576 | 554 | 491.81 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,313 | 1,104 | 851 | 1,447.95 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 146 | 150 | 26 | 39.36 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 706 | 566 | 616 | 422 | — |
| Tài sản lưu động khác | 280 | 256 | 271 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,920 | 1,925 | 1,893 | 1,763.66 | — |
| Phải thu dài hạn | 277 | 189 | 189 | 148.08 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 277 | 189 | 33 | 32.48 | — |
| Tài sản cố định | 1,177 | 1,010 | 989 | 865.49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 6 | 6 | 6 | 6.11 | — |
| Đầu tư dài hạn | 236 | 223 | 216 | 218.50 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 224 | 218 | 213 | 157.15 | — |
| Trả trước dài hạn | 220 | 215 | 210 | 205.74 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,882 | 4,605 | 4,371 | 4,453.58 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,072 | 3,838 | 3,720 | 3,458.66 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,816 | 3,619 | 3,500 | 3,267.69 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 120 | 67 | 59 | 52.94 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,154 | 2,148 | 2,116 | 1,900.12 | — |
| Nợ dài hạn | 256 | 220 | 220 | 190.97 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 214 | 178 | 178 | 149.08 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 810 | 767 | 651 | 994.92 | — |
| Vốn và các quỹ | 810 | 767 | 651 | 994.92 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 737 | 737 | 737 | 736.79 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 737 | 737 | 737 | 736.79 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -138 | -204 | -318 | 27.82 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | -41 | -18 | -20 | -22.10 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,882 | 4,605 | 4,371 | 4,453.58 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,847 | 1,953 | 1,572 | 1,639.25 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 1 | -1.11 | — |
| Doanh thu thuần | 1,847 | 1,953 | 1,571 | 1,638.13 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,804 | 2,000 | 1,573 | -1,629.05 | — |
| Lãi gộp | 43 | -47 | -2 | 9.08 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 8 | 6 | 6.80 | — |
| Chi phí tài chính | 20 | 68 | 37 | -35.10 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 44 | 30 | 37 | -34.19 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -4 | 1 | -2 | 3.27 | — |
| Chi phí bán hàng | 18 | 19 | 17 | -15.59 | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 66 | 30 | 195.01 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -16 | -191 | -82 | 163.47 | — |
| Thu nhập khác | 22 | 323 | 8 | 261.54 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 153 | 8 | -38.75 | — |
| Lợi nhuận khác | 17 | 170 | 0 | 222.79 | — |
| LN trước thuế | 1 | -21 | -81 | 386.26 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 23 | -3 | -42.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -43 | -78 | 343.95 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -66 | -76 | 345.90 | — |
| Cổ đông thiểu số | -2 | 23 | -2 | -1.96 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 215 | -345 | 150 | -28.88 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 3 | 0 | 0.48 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 21 | 267 | 2 | 124.42 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -245 | -110 | -283 | 67.41 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 200 | 83 | 154 | 40.95 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -12 | 12 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 14 | -1 | 11 | 3.12 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -25.61 | 0 | 0 | 236.38 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 80 | 2,824 | 1,315 | 1,027.23 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -244 | -2,694 | -1,321 | -1,281.24 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -9.89 | -31 | -18 | -4.02 | — |
| Cổ tức đã trả | -10 | 10 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -173.92 | 0 | 0 | -258.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16 | 18 | 9 | -50.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | -65 | -26 | 185.82 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 159 | 177 | 186 | 135.32 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC (SMC), tiền thân là Cửa hàng Vật Liệu Xây Dựng số 1 được thành lập vào năm 1988. Năm 2004, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của Công ty là các loại thép gồm thép xây dựng, thép hình, thép tấm, và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty là nhà phân phối chiến lược của các nhà sản xuất thép lớn trong và ngoài nước như Pomina, Vinakyoei, thép Tây Đô, thép tấm lá Phú Mỹ, tôn Phương Nam và Posco, với thị phần chiếm khoảng 5% so với cả nước và khoảng 17% so với khu vực phía Nam. Hệ thống đại lý, cửa hàng phân phối của Công ty phủ khắp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương. Đà Nẵng, Cần Thơ và các tỉnh lân cận, các cửa hàng trong thành phố đa số nằm ở những vị trí thuận lợi. Sản phẩm thép của công ty gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: Nhà máy điện Phú Mỹ, Thủy điện Hàm Thuận-Đami, Cầu Mỹ Thuận, Nhà ga quốc tế Tân Sơn Nhất, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng. Ngày 30/10/2006, SMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1988: Tiền thân của công ty là Cửa hàng Vật Liệu Xây Dựng số 1 được thành lập;
- Năm 1996: Chuyển thành Xí nghiệp Sản Xuất Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Số 1 trực thuộc Công ty Xây lắp Thương Mại 2
- Bộ Thương Mại;
- Năm 2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu Tư
- Thương Mại SMC với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng;
- Ngày 30/10/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 146 tỷ đồng;
- Ngày 08/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 549.98 tỷ đồng;
- Ngày 03/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 609.94 tỷ đồng;
- Ngày 03/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 731,78 tỷ đồng;
- Ngày 25/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 736,78 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ngọc Loan | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,490,194 | 14.2% | 26/09/2025 |
| Nguyễn Hữu Kinh Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,504,280 | 4.8% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Ý Nhi | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,389,764 | 3.2% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Văn Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 334,672 | 0.5% | 29/12/2023 |
| Đặng Huy Hiệp | Tổng Giám đốc | 168,740 | 0.3% | 30/09/2019 |
| Nguyễn Bình Trọng | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 108,000 | 0.1% | 24/03/2023 |
| Nguyễn Văn Lâm | Kế toán trưởng | 28,690 | 0.0% | 08/08/2023 |
| Lê Thị Cẩm Tú | Thành viên Ban kiểm soát | 11,700 | 0.0% | 08/08/2023 |
| Đặng Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 11,400 | 0.0% | 08/08/2023 |
| Võ Thị Tố Ngân | Thành viên Ban kiểm soát | 13,501 | 0.0% | 12/02/2025 |
| Trương Văn Minh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2023 |
| Kishimoto Hideki | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2023 |
| Vũ Anh Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/11/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Smc Đà Nẵng | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thiết Bị - Tự Động Smc Phú Mỹ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép Sendo | công ty con | 75.0% |
| Công Ty Tnhh Cơ Khí Chính Xác Smc Phú Mỹ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Gia Công Thép Smc Phú Mỹ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Smc Hiệp Phước | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thép Smc | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cơ Khí Thép Smc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Thương Mại Smc | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SMC TÂN TẠO | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Smc Toami | công ty liên kết | 25.0% |
| Công Ty TNHH Hanwa Smc Steel Service Hà Nội | công ty liên kết | 35.0% |
| Công Ty TNHH Smc - Summit | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SMC