SMT
HNXCông ty Cổ phần SAMETEL
9,900
▲
2.1%
Cập nhật: 16:22:07 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
5,161
P/E
1.92
P/B
1.15
YoY
-86.2%
QoQ
7.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
54.4%
ROA
24.6%
Tỷ suất LN gộp
10.9%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
0.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 79 | 73 | 132 | 83.57 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 14 | 78 | 13.37 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 44.97 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 56 | 40 | 49 | 18.15 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 3 | 12 | 0.43 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 18 | 17 | 4 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 41 | 40 | 21 | 71.93 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 40 | 39 | 21 | 64.99 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 6.75 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 6.75 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.19 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 120 | 113 | 153 | 155.50 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 52 | 45 | 46 | 98.95 | — |
| Nợ ngắn hạn | 43 | 40 | 41 | 94.53 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 0 | 52.25 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 26 | 23 | 9 | 10.57 | — |
| Nợ dài hạn | 9 | 5 | 5 | 4.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8 | 4 | 4 | 4.40 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 68 | 68 | 107 | 56.56 | — |
| Vốn và các quỹ | 68 | 68 | 107 | 56.56 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 55 | 55 | 66 | 65.61 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 55 | 55 | 66 | 65.61 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2 | 3 | 41 | -9.05 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 120 | 113 | 153 | 155.50 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8 | 7 | 5 | 5.40 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 8 | 7 | 5 | 5.40 | — |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 5 | 4 | -5.56 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | -0.16 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 2.41 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | -3.60 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.52 | -0.58 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 7 | -6.65 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | -6 | -8.24 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 90 | 0.76 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 28 | -1.12 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 62 | -0.36 | — |
| LN trước thuế | -1 | 1 | 56 | -8.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 11 | -1.53 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 1 | 45 | -10.14 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 1 | 45 | -10.14 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9.14 | 26 | -12 | 17.63 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -3 | -4.55 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 83 | -78 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -15.40 | -15 | -10 | 25.65 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 15 | -15.17 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -6.75 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 2.17 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -15.40 | 0 | 0 | -76.65 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 7 | -7.12 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20.92 | 26 | 11 | 66.30 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -16.36 | -28 | -24 | -64.94 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -0.17 | -1 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -3 | 0.18 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4.39 | 0 | 0 | -5.58 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1.86 | 9 | 64 | -64.61 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5.42 | 2 | 0 | 77.97 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3.56 | 14 | 78 | 13.37 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SAMETEL (SMT) tiền thân là Xí nghiệp Vật liệu Viễn thông thuộc Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông, thành lập năm 2006 với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 54.67 tỷ đồng. Các sản phẩm và dịch vụ chính của Công ty bao gồm các sản phẩm phục vụ ngành viễn thông như tủ , hộp cáp ABS, Composite, cáp và phụ kiện quang, Moderm ADSL, hộp đấu dây, măng sông cáp đồng. Trong đó doanh thu từ kinh doanh cáp quang thuê bao chiếm tỷ trọng cao nhất. Công ty có hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại, công nghệ tiên tiến: Máy móc thiết bị sản xuất các sản phẩm từ nguyên vật liệu composite sử dụng thiết bị nhập khẩu từ Mỹ và Đài Loan; Máy cơ khí như máy chấn, tiện, đột, dập có xuất xứ từ Nhật Bản; Dây chuyền sản xuất ống lỏng chứa sợi quang và bọc cáp thuê bao quang có xuất xứ từ Trung Quốc. SMT đã triển khai xây dựng nhà xưởng với diện tích gần 7.000 m2, ngoài ra còn nhà kho, nhà bảo vệ, nhà xe,..với tổng diện tích hơn 500 m2. Ngày 26/04/2018, SMT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/10/2006: Công ty Cổ phần Sametel được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Vật liệu Viễn thông, thuộc Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông.
- Ngày 30/07/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 30.78 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 44.81 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 54.67 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sametel.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Dương | Phó Tổng Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Thư ký Hội đồng Quản Trị | 47,755 | 0.9% | 14/09/2015 |
| Phạm Ngọc Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 29,038 | 0.5% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thiện Cảnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 20,899 | 0.4% | 13/02/2023 |
| Huỳnh Thị Kim Oanh | Kế toán trưởng | 249 | 0.0% | 23/11/2022 |
| Lưu Nhật Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/11/2019 |
| Lê Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/03/2021 |
| Phạm Quốc Việt | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/03/2021 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Giám đốc khối | — | — | 31/08/2021 |
| Nguyễn Lê Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/11/2022 |
| Nguyễn Trần Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/11/2019 |
| Đào Ngọc Quyết | Giám đốc Tài chính | — | — | 06/09/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SMT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SMT