SNZ
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
31,700
▲
0.3%
Cập nhật: 20:14:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,408
P/E
9.30
P/B
1
YoY
3.5%
QoQ
28.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.0%
ROA
5.9%
Tỷ suất LN gộp
43.9%
Tỷ suất LN ròng
30.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.87
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.34
Thanh toán hiện hành
2.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,971 | 7,439 | 7,433 | 7,132.67 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,304 | 1,904 | 1,531 | 1,352.08 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,300 | 2,025 | 2,546 | 2,459.39 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 967 | 1,079 | 891 | 785.14 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 125 | 135 | 159 | 122.32 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,271 | 2,210 | 2,242 | 2,269.53 | — |
| Tài sản lưu động khác | 130 | 220 | 225 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 14,352 | 14,491 | 14,717 | 15,164.63 | — |
| Phải thu dài hạn | 126 | 113 | 144 | 144.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 133 | 119 | 150 | 150.64 | — |
| Tài sản cố định | 4,392 | 4,292 | 4,322 | 4,282.10 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3,021 | 3,023 | 3,041 | 3,419.80 | — |
| Đầu tư dài hạn | 899 | 913 | 947 | 959.18 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1,080 | 878 | 883 | 219.95 | — |
| Trả trước dài hạn | 1,007 | 840 | 842 | 926.79 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 21,324 | 21,929 | 22,151 | 22,297.30 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,990 | 10,344 | 10,623 | 10,378.13 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,543 | 3,724 | 4,038 | 3,433.73 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 746 | 543 | 641 | 352.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 924 | 947 | 782 | 920.74 | — |
| Nợ dài hạn | 6,447 | 6,620 | 6,586 | 6,944.39 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,718 | 2,908 | 2,907 | 3,177.67 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,334 | 11,585 | 11,527 | 11,919.17 | — |
| Vốn và các quỹ | 11,334 | 11,585 | 11,527 | 11,919.17 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,765 | 3,765 | 3,765 | 3,765 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,765 | 3,765 | 3,765 | 3,765 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 974 | 1,059 | 874 | 984.86 | — |
| Các quỹ khác | 513.94 | 513.94 | 608.41 | 608.41 | — |
| Lãi chưa phân phối | 2,199 | 2,557 | 2,303 | 2,421.49 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4,378 | 4,187 | 4,473 | 4,636.14 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 21,324 | 21,929 | 22,151 | 22,297.30 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,599 | 2,101 | 1,363 | 1,756.78 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Doanh thu thuần | 1,599 | 2,101 | 1,363 | 1,756.78 | — |
| Giá vốn hàng bán | 902 | 983 | 840 | -1,046.08 | — |
| Lãi gộp | 697 | 1,117 | 523 | 710.70 | — |
| Thu nhập tài chính | 24 | 46 | 34 | 85.70 | — |
| Chi phí tài chính | 21 | 71 | 20 | -30.56 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 19 | 22 | 11 | -21.86 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 37 | 37 | 40 | 29.89 | — |
| Chi phí bán hàng | 32 | 29 | 28 | -30.78 | — |
| Chi phí quản lý DN | 114 | 139 | 113 | -163.56 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 592 | 962 | 435 | 601.39 | — |
| Thu nhập khác | 6 | 26 | 19 | -0.04 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 8 | 16 | -31.73 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 18 | 2 | -31.77 | — |
| LN trước thuế | 594 | 980 | 438 | 569.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 86 | 146 | 59 | -137.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 12 | 35 | 4 | 28.88 | — |
| Lợi nhuận thuần | 496 | 799 | 375 | 461.36 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 290 | 490 | 238 | 264.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | 205 | 309 | 137 | 197.30 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 594 | 639 | 670 | 605.95 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -293 | -637 | -371 | -730.06 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -522 | 523 | 3 | 1.19 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 157 | -2,040 | -923 | -835.11 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 144 | 1,823 | 408 | 915.56 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 26 | 400 | 49 | 56.35 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -487.82 | -282.96 | -834.12 | -592.07 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 115 | 0.01 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | -0.26 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 168 | 715 | 237 | 597.85 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -539 | -336 | -403 | -217.36 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -32 | -486 | -158 | -572.93 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -403.04 | -9.28 | -209.16 | -192.70 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -296 | 601 | -373 | -178.82 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 829 | 1,049 | 573 | 1,530.62 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,304 | 1,904 | 1,531 | 1,352.08 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1990, Tổng Công ty Phát triển Khu Công nghiệp (SNZ), tiền thân là Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Tính đến nay, SNZ đã đầu tư và phát triển 11 khu công nghiệp tại Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Thuận với tổng diện tích 4.644,8 ha. Đồng thời, công ty cũng phát triển các dự án bất động sản dân dụng chất lượng cao tiêu biểu như: Khu dân cư An Bình, Khu dân cư phường Thống Nhất, Khu dân cư phường Bửu Long, Chung cư Nguyễn Văn Trỗi,... SNZ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1990: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, tiền thân của Tổng Công ty Sonadezi được thành lập, hoạt động theo mô hình doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập;
- Năm 2005: Chuyển đổi sang mô hình hoạt động Công ty mẹ
- Công ty con;
- Năm 2010: Đổi tên thành Tổng Công ty Phát triển Khu Công nghiệp;
- Ngày 30/12/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.508 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/02/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 3.765 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3600335363 thay đổi lần thứ 03 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 06/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 4583/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 20/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Thu Hằng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 27,200 | 0.0% | 31/07/2024 |
| Trần Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 26,800 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lương Minh Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 15,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lai Thị Đài Trang | Người phụ trách quản trị công ty | 9,800 | 0.0% | 26/05/2021 |
| Đinh Ngọc Thuận | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,300 | 0.0% | 28/12/2018 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Lê Thị Lệ Hằng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 5,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Phạm Trần Hòa Hiệp | Phụ trách Công bố thông tin | 4,500 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn An Quốc | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 3,400 | 0.0% | 19/12/2022 |
| Nguyễn Thúy Hằng | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 2,300 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trần Ngọc Tòng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Phạm Quốc Chí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Phạm Thị Cẩm Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Đặng Lê Bích Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Lê Thị Bích Loan | Kế toán trưởng | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Huyền Trang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 | công ty con | 57.9% |
| Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai | công ty con | 64.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền | công ty con | 46.5% |
| Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi | công ty con | 64.0% |
| Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành | công ty con | 52.7% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng dân dụng công nghiệp số 1 Đồng Nai | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ phần Kinh Doanh Nhà Đồng Nai | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty CP Xây Dựng Đồng Nai | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Quốc Lộ 91 Cần Thơ - An Giang | công ty liên kết | 39.7% |
| Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai | công ty liên kết | 30.0% |
| Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Quản Trị Sonadezi | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền | công ty liên kết | 46.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SNZ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SNZ