SP2
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2
22,500
▼
5.9%
Cập nhật: 17:40:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,872
P/E
7.83
P/B
2.62
YoY
13.6%
QoQ
-47.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
41.5%
ROA
10.6%
Tỷ suất LN gộp
32.2%
Tỷ suất LN ròng
13.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
0.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 98 | 74 | 107 | 137 | 102.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 59 | 37 | 39 | 45.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 17 | 14 | 69 | 97 | 56.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 2 | 3 | 0 | 0.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.31 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 508 | 492 | 477 | 468 | 454.07 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 493 | 480 | 466 | 452 | 438.58 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.25 |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 11 | 10 | 14 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 13 | 11 | 10 | 14 | 14.25 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 605 | 566 | 584 | 605 | 556.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 486 | 457 | 453 | 436 | 378.91 |
| Nợ ngắn hạn | 474 | 445 | 441 | 335 | 292.59 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 202 | 185 | 167 | 64 | 63.13 |
| Nợ dài hạn | 13 | 12 | 12 | 101 | 86.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 90 | 75.56 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 119 | 109 | 131 | 168 | 178.08 |
| Vốn và các quỹ | 119 | 109 | 131 | 168 | 178.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 207 | 207 | 207 | 207 | 207.46 |
| Cổ phiếu phổ thông | 207 | 207 | 207 | 207 | 207.46 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -87 | -97 | -75 | -37 | -27.42 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 605 | 566 | 584 | 605 | 556.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 33 | 15 | 52 | 71 | 37.49 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 33 | 15 | 52 | 71 | 37.49 |
| Giá vốn hàng bán | 22 | 19 | 24 | 26 | -23.16 |
| Lãi gộp | 10 | -4 | 28 | 45 | 14.33 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.57 |
| Chi phí tài chính | 5 | 4 | 4 | 4 | -3.17 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 4 | 4 | 4 | -3.17 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.45 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | -10 | 22 | 40 | 10.28 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| LN trước thuế | 4 | -10 | 22 | 40 | 10.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | 2 | -0.62 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | -10 | 22 | 38 | 9.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -10 | 22 | 38 | 9.59 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 81 | -3.56 | 6 | -6 | 35.54 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -27 | 0 | -15 | 15 | -34.83 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 73 | 0 | 0 | 0 | 20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | -14.83 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -61 | -17.37 | -35 | 35 | -14.50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -17.37 | 0 | 0 | -14.50 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 65 | -20.92 | -43 | 43 | 6.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 134 | 80.42 | 48 | -48 | 39.47 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 80 | 59.50 | 37 | 0 | 45.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 (SP2) được thành lập vào ngày 23/12/2005. SP2 chuyên đầu tư xây lắp các công trình thủy điện quy mô vừa và nhỏ, sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. Vào ngày 08/01/2013, Công ty đã đã hoàn thành công tác đầu tư xây dựng 03 tổ máy của Nhà máy thủy điện Sử Pán 2 với công suất thiết kế 34,5 MW với tổng giá trị đầu tư 1.237 tỷ đồng. Sản lượng điện thương phẩm trung bình hàng năm khoảng 140 triệu KWh. SP2 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/12/2005: Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 được thành lập theo Quyết định số 397TCT/HĐQT của Tổng Công ty Sông Đà;
- Ngày 09/03/2006: Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5300226455 lần đầu với vốn điều lệ 100 tỷ đồng;
- Ngày 16/5/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Đà – Hoàng Liên theo Quyết định số 165 TCT/HĐQT của Tổng Công ty Sông Đà;
- Năm 2007: Công ty khởi công xây dựng Công trình thủy điện Sử Pán 2 và tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Ngày 07/06/2009: Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 được UBCK Nhà nước chấp thuận là công ty đại chúng;
- Ngày 17/10/2010: Khánh thành cầu Thanh Phú thuộc Công trình thủy điện Nậm Củn;
- Ngày 30/12/2011: Hoàn thành và đưa vào phát điện thương mại tổ máy số 1 của Nhà máy thủy điện Sử Pán 2;
- Ngày 08/01/2013: Hoàn thành và đưa vào phát điện thương mại cả 03 tổ máy của Nhà máy thủy điện Sử Pán 2;
- Năm 2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2 (tên cũ ban đầu thành lập);
- Ngày 30/09/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/08/2022: Vốn điều lệ là 152 tỷ đồng;
- Ngày 18/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 207 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Bùi Quế Lâm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/12/2018 |
| Kim Văn Sỹ | Kế toán trưởng | — | — | 27/02/2020 |
| Đỗ Anh Thái | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2020 |
| Khương Đức Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/05/2022 |
| Phạm Văn Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Đoàn Hải Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/11/2025 |
| Nguyễn Xuân Hồng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Quang Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Bùi Quang Chung | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/01/2026 |
| Đỗ Đức Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SP2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SP2