SPA
---Công ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn
9,300
▼
14.7%
Cập nhật: 22:02:15 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
20.8%
Tỷ suất LN ròng
-1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn (SPA) có tiền thân là Công ty Bao bì Sài Gòn, được thành lập vào ngày 01/06/1999 trên cơ sở hợp nhất Công Ty Bao bì Xuất Khẩu - SPACEX và Xí nghiệp Bao bì Xuất khẩu - PAFACEX. Sản phẩm chính của công ty là các sản phẩm bao bì gồm: Nhãn hộp giấy in Offset, bao bì màng ghép, mảng mòng dùng trong công nông ngư nghiệp, túi đựng rác. SAPACO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. SAPACO đã xây dựng được hệ thống phân phối sản phẩm rộng khắp cả 3 miền Bắc – Trung – Nam, với hơn 30 tỉnh thành.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/06/1999: Công ty Bao bì Sài Gòn được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công Ty Bao bì Xuất Khẩu
- SPACEX và Xí nghiệp Bao bì Xuất khẩu
- PAFACEX;
- Ngày 08/11/2005: UBND thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5671/QĐ-UBND phê duyệt phương án chuyển Công ty Bao bì Sài Gòn thành Công ty Cổ phần Bao bì Sài Gòn;
- Ngày 11/10/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 85 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sô 0301714946 thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 28/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/08/2022: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cửu Tuệ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,900 | 0.1% | 05/08/2022 |
| Nguyễn Thành Đạt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2022 |
| Đinh Văn Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2022 |
| Nguyễn Tấn Kiệt | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2022 |
| Nguyễn Trung Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2022 |
| Trần Trọng Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2022 |
| Trần Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Bạch Vân Nhạn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Đức Bảo Hiệp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/12/2016 |
| Lư Thanh Nhã | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPA