SPB
UPCOMCông ty Cổ phần Sợi Phú Bài
14,500
▼
14.7%
Cập nhật: 19:25:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,575
P/E
9.20
P/B
0.74
YoY
-41.2%
QoQ
-0.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
10.5%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 488 | 599 | 593 | 480 | 486.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 28 | 27 | 23 | 27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 17 | 8 | 1 | 9.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 153 | 173 | 142 | 94 | 99.72 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 17 | 19 | 14 | 15.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 254 | 370 | 388 | 321 | 308.76 |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 11 | 29 | 41 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 428 | 428 | 481 | 524 | 527.34 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 417 | 409 | 405 | 401 | 417.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 7 | 5 | 1.07 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 6 | 5 | 5.96 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 916 | 1,028 | 1,075 | 1,004 | 1,013.65 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 679 | 785 | 827 | 749 | 754.64 |
| Nợ ngắn hạn | 382 | 486 | 507 | 405 | 423.18 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 1 | 3 | 1 | 2.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 258 | 402 | 439 | 313 | 333.79 |
| Nợ dài hạn | 297 | 299 | 320 | 344 | 331.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 297 | 299 | 320 | 344 | 331.47 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 237 | 243 | 247 | 255 | 259.01 |
| Vốn và các quỹ | 237 | 243 | 247 | 255 | 259.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 133 | 133 | 133 | 133 | 133 |
| Cổ phiếu phổ thông | 133 | 133 | 133 | 133 | 133 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 68 | 68 | 68 | 68 | 68.45 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -17 | -12 | -7 | 1 | 4.77 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 916 | 1,028 | 1,075 | 1,004 | 1,013.65 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 484 | 257 | 279 | 287 | 284.35 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 484 | 257 | 279 | 287 | 284.35 |
| Giá vốn hàng bán | 446 | 230 | 249 | 252 | -259.20 |
| Lãi gộp | 38 | 27 | 29 | 35 | 25.15 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 4 | 5 | 4 | 2.76 |
| Chi phí tài chính | 12 | 9 | 11 | 10 | -9.18 |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 8 | 10 | 9 | -8.65 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 16 | 11 | 12 | 11 | -11.93 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 6 | 7 | 9 | -6.18 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 4 | 5 | 8 | 0.63 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 1 | 0.37 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 1 | 0.33 |
| LN trước thuế | 5 | 6 | 5 | 9 | 0.96 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 6 | 5 | 9 | 0.95 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 6 | 5 | 9 | 0.95 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -518.85 | 109.08 | -281.15 | 722.61 | 167.31 |
| Mua sắm TSCĐ | -19.64 | -0.05 | -65.95 | 3.15 | -19.21 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.38 | 0.14 | -0.05 | 0.09 | 0.13 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -16 | 0 | -14.37 | 14.37 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 21.91 | -21.91 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 2.02 | -15.02 | -7.50 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 27.55 | 3 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.04 | 2.40 | -2.40 | 8.98 | 1.95 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -34.22 | 2.49 | -58.83 | 17.19 | -21.63 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 801.48 | 41.35 | 579.57 | -475.62 | 68.75 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -198.94 | -176.63 | -241.15 | -268.26 | -210.18 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 602.54 | -135.28 | 338.42 | -743.88 | -141.43 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 49.48 | -23.72 | -1.56 | -4.07 | 4.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 2.63 | 52.10 | 28.37 | 26.82 | 22.75 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.01 | -0.01 | 0.01 | -0.01 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52.10 | 28.37 | 26.82 | 22.75 | 27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài (SPB) được thành lập vào ngày 14/01/2003. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi các loại và kinh doanh nguyên vật liệu, thiết bị ngành kéo sợi. SPB trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2016. SPB hiện đang quản lý và vận hành dây chuyền sản xuất với quy mô hơn 65.600 cọc sợi và năng suất đạt khoảng 13.500 tấn sợi/năm. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xuất khẩu. Các thị trường lớn của công ty bao gồm Hàn Quốc, Nhật Bản và EU. SPB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/01/2003: Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 6 tỷ đồng;
- Ngày 14/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 8,1 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 14,1 tỷ đồng;
- Ngày 14/01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 02/06/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Nguyên Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 342,287 | 3.6% | 20/07/2023 |
| Trần Thị Kim Chi | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 336,001 | 2.5% | 12/02/2025 |
| Hoàng Thái Trúc | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 43,540 | 0.3% | 27/08/2025 |
| Trần Đình Hiệp | Phó Tổng Giám đốc | 31,552 | 0.2% | 27/08/2025 |
| Lê Hồng Quân | Phó Tổng Giám đốc | 2,223 | 0.0% | 14/08/2023 |
| Lê Thị Quê Hương | Phó Tổng Giám đốc | 2,295 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Nguyễn Tường Huy | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/02/2025 |
| Cao Hữu Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/06/2020 |
| Nguyễn Ngọc Cách | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2017 |
| Võ Hoàng Phụng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Mai Chi | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPB