SPC
HNXCông ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn
9,700
▲
9.0%
Cập nhật: 15:59:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,001
P/E
4.85
P/B
0.68
YoY
27.4%
QoQ
-3.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.8%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 425 | 413 | 384 | 349 | 358.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 17 | 27 | 20 | 22.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 5 | 5 | 5 | 6.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 139 | 137 | 110 | 95 | 93.96 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 2 | 2 | 2 | 2.64 |
| Hàng tồn kho, ròng | 246 | 230 | 219 | 213 | 234.97 |
| Tài sản lưu động khác | 28 | 24 | 23 | 17 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 57 | 57 | 56 | 55 | 56.64 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.50 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.50 |
| Tài sản cố định | 28 | 27 | 26 | 25 | 26.42 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 23 | 26 | 25 | 25 | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 14 | 14 | 15 | 14.79 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 482 | 471 | 440 | 404 | 414.88 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 363 | 353 | 314 | 266 | 265.66 |
| Nợ ngắn hạn | 356 | 347 | 307 | 260 | 259.55 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 3 | 4 | 2 | 0.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 124 | 128 | 128 | 106 | 110.43 |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 7 | 6 | 6.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 119 | 117 | 126 | 138 | 149.22 |
| Vốn và các quỹ | 119 | 117 | 126 | 138 | 149.22 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 105 | 105 | 105 | 105 | 105.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 105 | 105 | 105 | 105 | 105.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 63 | 63 | 63 | 63 | 62.59 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -71 | -74 | -64 | -59 | -49.75 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11 | 10 | 10 | 10 | 9.82 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 482 | 471 | 440 | 404 | 414.88 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 198 | 197 | 292 | 237 | 226.79 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 20 | 1 | 8 | 2 | 0 |
| Doanh thu thuần | 178 | 196 | 284 | 235 | 226.79 |
| Giá vốn hàng bán | 145 | 162 | 221 | 194 | -178.33 |
| Lãi gộp | 33 | 33 | 63 | 42 | 48.46 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 4 | 4 | 1.41 |
| Chi phí tài chính | 11 | 10 | 20 | 12 | -7.98 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.81 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 40 | 21 | 25 | 17 | -25.39 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 7 | 10 | 10 | -8.02 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -22 | -4 | 11 | 6 | 8.48 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.95 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 1 | -1.34 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 1 | 1 | -0.39 |
| LN trước thuế | -22 | -2 | 12 | 6 | 8.09 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 2 | 1 | -0.72 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1.20 | 0 | 1 | 0 | 1.66 |
| Lợi nhuận thuần | -22 | -3 | 10 | 5 | 9.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -22 | -3 | 10 | 5 | 9.07 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -13 | 5.17 | 15 | -15 | 0.11 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.71 | 1 | -1 | 0.29 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | 0 | 0 | -1.25 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 1.78 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.72 | 0 | 0 | -1.90 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 482 | 100.71 | 195 | -195 | 93.65 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -476 | -96.36 | -191 | 191 | -89.54 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -0.11 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -7 | -0.02 | 0 | 0 | 0.39 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 4.22 | 0 | 0 | 4.50 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19 | 10.11 | 20 | -20 | 2.71 |
| Tiền và tương đương tiền | -29 | 6.67 | 21 | -21 | 19.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0.13 | 0 | 0 | -0.13 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 16.91 | 27 | 0 | 22.45 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn (SPC) tiền thân là Nhà máy thuốc trừ sâu Sài gòn, thành lập năm 1989. Năm 2007, công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là phân phối, sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, phân bón và hoá chất. Trong ngành Bảo vệ Thực vật ở Việt Nam, SPC là một trong những thương hiệu đầu ngành, có bề dày hoạt động trong ngành so với các doanh nghiệp khác cùng ngành. Đến nay Công ty đã sản xuất, kinh doanh 100 chủng loại sản phẩm bao gồm thuốc bảo vệ thực vật các loại, phân bón, hạt giống … hợp tác với hầu hết các nhà cung cấp lớn và uy tín trong ngành bảo vệ thực vật trên thế giới như Monsanto (Hoa Kỳ), Micron (Vương Quốc Anh), LGLS (Hàn Quốc), Haifa (Israel), NongFeng (Trung Quốc). Hiện tại, Công ty có 20 đơn vị trực thuộc trong và ngoài nước; với hơn 80 sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật được phân phối ở 4 quốc gia Đông Nam Á. Ngày 27/01/2022, SPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/05/1989: Nhà máy thuốc trừ sâu Sài Gòn trực thuộc Chi cục Bảo vệ Thực vật Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập.
- Ngày 18/02/1993: Nhà máy chuyển thành Xí nghiệp thuốc trừ sâu Sài Gòn.
- Ngày 20/04/1994: Xí nghiệp Thuốc trừ sâu Sài Gòn chính thức trở thành Công ty Thuốc trừ sâu Sài Gòn.
- Năm 1997: Công ty Thuốc trừ sâu Sài Gòn là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn.
- Ngày 30/06/2004: Công ty đổi tên thành Công ty TNHH Một thành viên Bảo vệ Thực vật Sài Gòn.
- Ngày 27/12/2007: Chuyển đổi công ty TNHH Một thành viên Bảo vệ Thực vật Sài Gòn thành Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn.
- Ngày 14/06/2008: Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 09/09/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 19/01/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/01/2022: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 149,035 | 1.4% | 13/02/2025 |
| Mai Thị Lệ Khuyên | Thành viên Ban kiểm soát | 2,600 | 0.0% | 08/05/2023 |
| Nguyễn Quốc Dũng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,190 | 0.0% | 29/04/2025 |
| Trần Đình Vũ | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Đỗ Thị Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Bùi Thị Ánh Tuyết | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2025 |
| Phạm Thiết Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/05/2020 |
| Điêu Quang Trung | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/10/2025 |
| Lê Thị Phượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Đặng Thanh Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/05/2023 |
| Nguyễn Ngọc Bích | Phó Giám đốc | — | — | 15/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPC