SPD
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung
8,500
0.0%
Cập nhật: 16:38:40 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
597
P/E
14.24
P/B
0.73
YoY
-0.8%
QoQ
-5.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.3%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
8.8%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.34
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 328 | 333 | 282 | 297.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 60 | 24 | 15.71 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 84 | 90 | 102 | 66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 26 | 20 | 5.78 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 209 | 177 | 149 | 209.06 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 6 | 7 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 91 | 88 | 86 | 83.43 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 68 | 65 | 63 | 60.99 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 22 | 22 | 22 | 21.99 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2.12 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.46 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 418 | 421 | 368 | 380.73 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 287 | 287 | 231 | 241.04 | — |
| Nợ ngắn hạn | 282 | 283 | 227 | 237.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 255 | 241 | 199 | 206.96 | — |
| Nợ dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3.11 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 131 | 133 | 137 | 139.69 | — |
| Vốn và các quỹ | 131 | 133 | 137 | 139.69 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11.39 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 2 | 5 | 8.40 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 418 | 421 | 368 | 380.73 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 190 | 204 | 222 | 209.40 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Doanh thu thuần | 190 | 204 | 222 | 209.30 | — |
| Giá vốn hàng bán | 176 | 184 | 204 | -188.85 | — |
| Lãi gộp | 15 | 19 | 18 | 20.45 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 1 | 3 | 1.99 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 4 | 2 | -2.85 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 2 | -2.85 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 4 | -3.92 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 10 | 10 | -11.13 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 3 | 4 | 4.55 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| LN trước thuế | -1 | 2 | 4 | 4.51 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | -1.35 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 2 | 3 | 3.16 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 2 | 3 | 3.16 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5.40 | 48.26 | 6.83 | -12.27 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1.60 | -0.78 | -0.52 | -3.20 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 0.09 | 0.34 | 0.12 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.58 | -0.69 | -0.18 | -3.08 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 171.27 | 156.51 | 171.73 | 235.88 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -164.88 | -171.62 | -214.46 | -228.43 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6.39 | -15.11 | -42.74 | 7.44 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.58 | 32.46 | -36.09 | -7.90 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 27.82 | 27.70 | 59.86 | 23.82 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.46 | -0.30 | 0.05 | -0.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27.70 | 59.86 | 23.82 | 15.71 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung (SPD) tiền thân là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nãng, được thành lập năm 1983. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua bán thủy hải sản và chế biến thức ăn thủy hải sản. Công ty có 03 nhà máy chế biến mang các code DL190, Dl 10 và DL 506, có năng lực kho lạnh với tổng sức chứa 4.000 tấn, với nhiệt độ luôn đạt tiêu chuẩn -20oC, quản lý theo kệ, đáp ứng được điều kiện bảo quản và truy xuất tốt nhất. Sản phẩm của SPD được tiêu thụ ở hầu hết các thị trường lớn thuộc các châu lục khác nhau như châu Á, châu Âu, châu Mỹ và châu Úc... Trong đó Nhật Bản là thị trường truyền thống lớn nhất của công ty. Ngày 22/04/2010, SPD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/02/1983: Tiền thân của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Thủy sản Đà Nẵng được thành lập;
- Ngày 31/03/1993: Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung được thành lập;
- Ngày 21/10/2005: Thực hiện cổ phần hóa;
- Ngày 09/12/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần XNK Thủy sản Miền Trung;
- Ngày 04/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 75,6 tỷ đồng;
- Ngày 22/04/2010: Cổ phiếu được giao dịch trên sàn UPCoM;
- Ngày 31/12/2014: Vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Sinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,150,000 | 17.9% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 90 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phan Minh Khuê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/06/2020 |
| TRẦN HỮU HOÀNG | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Trần Phước Thái | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| TRẦN NHƯ THIÊN MỴ | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Thanh Phương | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Vĩnh Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Trần Mạnh Hữu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/12/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPD