SPH
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội
—
0.0%
Cập nhật: 15:53:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội (SPH) có tiền thân của công ty là chi nhánh xuất nhập khẩu hải sản Hà Nội thuộc Công ty XNK Hải sản Việt Nam (Seaprodex Vietnam) được thành lập ngày 05/07/1980. Năm 2007, công ty cổ phần hóa và chính thức đổi tên là Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Hà Nội. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, thực phẩm. Công ty có 5 chi nhánh trực thuộc tại Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định và thành phố Hồ Chí Minh giúp phát triển hoạt động kinh doanh. Ngày 20/05/2014, SPH chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/07/1980: Tiền thân của công ty là công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội được thành lập với tên gọi là Chi nhánh Xuất nhập khẩu Hải sản Hà Nội thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Hải sản Việt Nam (Seaprodex Vietnam);
- Ngày 16/04/1992: Đổi tên là công ty XNK Thủy sản Hà Nội;
- Ngày 01/01/2007: Cổ phần hóa với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng;
- Ngày 20/05/2014: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN PHÚ CƯỜNG | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,400,000 | 24.0% | 08/08/2025 |
| Lê Văn Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 15/05/2018 |
| Phạm Vân Anh | Phó Tổng Giám đốc | 2,200 | 0.0% | 22/03/2018 |
| Lê Mạnh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Trần Thị Hiền | Kế toán trưởng | 700 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Mai Chung Thủy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2025 |
| Lưu Mạnh Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thành Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Phạm Quốc Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/05/2020 |
| Thái Bá Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/03/2024 |
| Mai Xuân Phong | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Vũ Thị Hồng Gấm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPH