SPI
UPCOMCông ty Cổ phần Spiral Galaxy
1,800
▲
5.9%
Cập nhật: 21:54:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,310
P/E
1.37
P/B
0.25
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.5%
ROA
16.9%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
1.80
Thanh toán hiện hành
2
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 14 | 13 | 11 | 10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 4 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 119 | 119 | 119 | 118 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 119 | 119 | 119 | 118 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 133 | 131 | 130 | 128 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5 | 5 | 5 | 5 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 128 | 127 | 125 | 123 | — |
| Vốn và các quỹ | 128 | 127 | 125 | 123 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 168 | 168 | 168 | 168 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 168 | 168 | 168 | 168 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -40 | -42 | -44 | -46 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 133 | 131 | 130 | 128 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | -27 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 28 | -2 | -2 | -2 | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | 28 | -2 | -2 | -2 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 28 | -2 | -2 | -2 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | -2 | -2 | -2 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | — | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Spiral Galaxy (SPI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đá Spilít, được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và chế biến các loại khoáng sản đặc biệt là các sản phẩm như: đá khối, đá xẻ xanh Gambro, đá xẻ xanh cao cấp, đá xẻ đục thủ công, đá xẻ mài bóng góc cạnh... Ngoài ra công ty còn thực hiện mua bán các loại bột Talc, bột Thạch anh, bột CaCO3... được sử dụng trong các sản phẩm của ngành công nghiệp sơn, giấy, cao su, nhựa. Hiện tại công ty đang khai thác đá spilit tại huyện Hà Trung, Thanh Hoá. Diện tích khu đất khai thác 13.000m2, trữ lượng khai thác 90.000m3, công suất khai thác 30.000m3/năm. Ngày 25/07/2025, SPI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/04/2009: Công ty Cổ phần Đá Spilít được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,2 tỷ đồng.
- Ngày 07/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,5 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng;
- Ngày 26/09/2012: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 126.15 tỷ đồng;
- Ngày 16/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 168.15 tỷ đồng.
- Ngày 11/01/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần SPI;
- Ngày 08/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Spiral Galaxy;
- Ngày 10/07/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/07/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN THỊ THẢO | Phụ trách Công bố thông tin | 168,500 | 1.0% | 22/09/2023 |
| Nguyễn Thị Mỹ Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/05/2021 |
| Đặng Thị Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/05/2021 |
| Nguyễn Quốc Hiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/05/2021 |
| Trần Tấn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/05/2021 |
| Nguyễn Thị Hường | Kế toán trưởng | — | — | 26/08/2024 |
| NGUYỄN CHÍ TÂN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,100 | — | 30/12/2024 |
| Nguyễn Trường Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/12/2024 |
| Hoàng Tú Uyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/05/2021 |
| Phạm Đức Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/12/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPI