SPM
HOSECông ty Cổ phần S.P.M
9,100
0.0%
Cập nhật: 12:15:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
641
P/E
14.20
P/B
0.16
YoY
-34.1%
QoQ
-17.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
23.9%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
6.34
Thanh toán hiện hành
6.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 867 | 851 | 841 | 832 | 803.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 0 | 10 | 3 | 2.70 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 796 | 805 | 784 | 780 | 748.03 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 35 | 8 | 10 | 2 | 1.97 |
| Hàng tồn kho, ròng | 41 | 44 | 46 | 49 | 52.38 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 144 | 141 | 139 | 139 | 135 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 118 | 114 | 109 | 127 | 122.69 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.75 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.75 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 2 | 3 | 2.43 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,011 | 993 | 980 | 971 | 938.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 205 | 186 | 169 | 159 | 136.46 |
| Nợ ngắn hạn | 187 | 168 | 151 | 141 | 118.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 7 | 9 | 10 | 10.54 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 143 | 127 | 106 | 103 | 72.06 |
| Nợ dài hạn | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 805 | 807 | 811 | 812 | 802.13 |
| Vốn và các quỹ | 805 | 807 | 811 | 812 | 802.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 |
| Cổ phiếu phổ thông | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 465 | 466 | 470 | 471 | 461.28 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,011 | 993 | 980 | 971 | 938.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 85 | 91 | 73 | 65 | 73.11 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 12 | 8 | 7 | 8 | -24.99 |
| Doanh thu thuần | 73 | 83 | 66 | 58 | 48.12 |
| Giá vốn hàng bán | 54 | 68 | 44 | 41 | -40.20 |
| Lãi gộp | 19 | 15 | 22 | 16 | 7.92 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | -1.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -1.46 | -1.38 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 6 | 6 | 5 | -2.82 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 4 | 7 | 4 | -6.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 4 | 7 | 7 | -3.09 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.54 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -2 | 0 | -0.40 |
| LN trước thuế | 10 | 4 | 6 | 7 | -3.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.40 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -0.55 | 0 | 0.06 |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 3 | 4 | 5 | -3.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 3 | 4 | 5 | -3.03 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | -11 | 33 | 2 | 39.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -3 | -2 | -6 | -2.24 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.56 | 0 | 0 | -2.24 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 73 | 49 | 40 | 41 | 26.43 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -62 | -65 | -61 | -44 | -57.37 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -7 | 0 | 0 | 0 | -6.88 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -15.90 | 0 | 0 | -37.83 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 30 | -30 | 10 | -7 | -0.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 11 | 18 | 13 | 3.16 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30 | 0 | 10 | 3 | 2.70 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần S.P.M (SPM), tiền thân là Công ty Dược phẩm Đô Thành, được thành lập năm 1988. Năm 2007 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩm; Sản xuất và mua bán dược phẩm; Dịch vụ cho thuê mặt bằng, văn phòng... Các sản phẩm chủ đạo của công ty gồm có: MyVita Multivitamin, MyVita C75 Chanh, MyVita C75 Cam, Biseptol, Helinzole, Septidas, Enpovid AD, Dailyvit, Devomir, Maxgel... Trong đó sản phẩm MyVita Multi là sản phẩm bán chạy nhất đối với nhóm sản phẩm vitamin và khoáng chất. Các sản phẩm của SPM đã có mặt tại một số quốc gia và được khách hàng tin dùng như: Mỹ, Myanmar, Malaysia, Lào, Singapore, Campuchia,... Trong năm tới, bên cạnh đầu tư, củng cố thị trường châu Á, SPM đẩy mạnh mở rộng thị trường đến châu ÂU và châu Phi. Ngày 21/05/2010, SPM chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1988: Tiền thân của công ty là Công ty Dược phẩm Đô Thành được thành lập;
- Năm 1995: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Đô Thành (Saigon Pharma) được thành lập;
- Năm 1998: Chi nhánh Saigon Pharma tại Hà Nội chính thức đi vào hoạt động;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ từ 20 tỷ đồng lên 50 tỷ đồng;
- Năm 2007: Chuyển đổi mô hình hoạt động thành công ty cổ phần;
- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng thông qua chào bán riêng lẻ 40 triệu cổ phiếu cho các đối tác lớn;
- Ngày 21/05/2010: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Hữu Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,198,120 | 45.0% | 30/07/2025 |
| Đỗ Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000,000 | 7.1% | 14/09/2015 |
| Đào Hữu Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 409,935 | 3.0% | 14/09/2015 |
| Văn Tất Chiến | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.2% | 25/07/2024 |
| Võ Thành Nhân | Kế toán trưởng | — | — | 01/06/2021 |
| Nguyễn Thế Kỷ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2024 |
| Dương Nguyễn Trường Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Bùi Công Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Võ Thành Nhân | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
| Huỳnh Phú Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Ôn Ngọc Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Ngô Quốc Dũng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/12/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPM