SPV
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy Đặc Sản
—
▼
11.1%
Cập nhật: 23:00:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuỷ đặc sản (SPV) tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Đặc Sản - Seaspimex Vietnam được thành lập năm 1983. Công ty cổ phần hóa năm 2002. Công ty chuyên sản xuất thực phẩm đông lạnh từ hải sản, nông sản. Các nhà máy của công ty có tổng công suất chế biến 17.000 tấn/năm. Ngoài được tiêu thụ trong nước, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu ra 24 quốc gia trên thế giới trong đó có nhiều thị trường khó tính như Mỹ, Châu Âu. SPV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/1983: Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Đặc Sản được thành lập trên cở sở tách Phòng Kinh doanh của Tổng Công ty Thủy Đặc sản;
- Năm 2002: Được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thủy Đặc Sản;
- Ngày 15/04/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 68 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0302598530 được cấp bởi Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 17/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 24/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/2008: Nhà máy Bình Chánh đi vào hoạt động với công suất 15,000 tấn sản phẩm/năm;
- Ngày 14/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh An Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Trương Minh Thông | Kế toán trưởng | 14,050 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Phạm Thị Thúy Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2023 |
| Trần Phước Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2023 |
| Vũ Thị Hồng Gấm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/04/2023 |
| Nguyễn Văn Sung | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 25/07/2023 |
| Nguyễn Minh Thi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/05/2020 |
| Diệp Nam Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Phạm Văn Tranh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2026 |
| Đặng Thành Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 21/01/2026 |
| Phạm Xuân Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Hậu | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc Tài chính | — | — | 14/07/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SPV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SPV