SRA
HNXCông ty Cổ phần SARA Việt Nam
2,100
▲
5.0%
Cập nhật: 16:23:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
128
P/E
16.46
P/B
0.14
YoY
-83.4%
QoQ
-56.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.8%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
16.7%
Tỷ suất LN ròng
4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
0.29
Thanh toán hiện hành
0.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 93 | 82 | 73 | 68 | 84.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 8 | 4 | 10 | 3.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 72 | 53 | 40 | 36 | 28.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 12 | 3 | 4 | 0.61 |
| Hàng tồn kho, ròng | 18 | 19 | 27 | 20 | 49.89 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 645 | 675 | 697 | 702 | 690.55 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Tài sản cố định | 5 | 7 | 6 | 5 | 4.77 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 619 | 647 | 661 | 667 | 666.46 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 24.04 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.14 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 738 | 757 | 769 | 770 | 774.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 72 | 92 | 109 | 106 | 109.68 |
| Nợ ngắn hạn | 72 | 90 | 107 | 104 | 109.68 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 6 | 17 | 12 | 15.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 26 | 69 | 46 | 43 | 47.60 |
| Nợ dài hạn | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 666 | 665 | 661 | 665 | 665.12 |
| Vốn và các quỹ | 666 | 665 | 661 | 665 | 665.12 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 432 | 432 | 432 | 432 | 432 |
| Cổ phiếu phổ thông | 432 | 432 | 432 | 432 | 432 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.86 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 225 | 224 | 226 | 225 | 224.99 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 6 | 6 | 5.33 | 5 | 5.46 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 738 | 757 | 769 | 770 | 774.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 98 | 23 | 41 | 37 | 16.26 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 98 | 23 | 41 | 37 | 16.26 |
| Giá vốn hàng bán | 62 | 20 | 38 | 29 | -12.22 |
| Lãi gộp | 35 | 3 | 3 | 8 | 4.04 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 5 | 0 | 0.20 |
| Chi phí tài chính | -11 | 1 | 3 | 1 | -2.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | -2.17 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | -1 | -1 | -2 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.50 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | 3 | 2 | -0.51 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 45 | 0 | 2 | 4 | 0.58 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 45 | 0 | 2 | 4 | 0.57 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 40 | 0 | 1 | 4 | 0.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 0 | 1 | 4 | 0.52 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0.01 | 0 | 0.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 351.82 | 202.72 | 18 | -18 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.04 | 0 | -4 | 4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -3 | 3 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 48.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -405.50 | -238.74 | -248 | 248 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 4.32 | 204 | -204 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -357.25 | -234.42 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 90.38 | 34.63 | 108 | -108 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -74.25 | -4.25 | -82 | 82 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1.14 | 30.39 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4.29 | -1.31 | -6 | 6 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 7.11 | 9.73 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2.82 | 8.42 | 4 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SARA Việt Nam (SRA), tiền thân là Trung tâm Đào tạo và phát triển Công nghệ thông tin SARACENTER được thành lập năm 2004. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Buôn bán điện tử, tin học, thiết bị vật tư, phương tiện vận tải và hàng may mặc; Sản xuất, buôn bán vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất; Sản xuất phần mềm vi tính...Công ty có đối tác triển vọng trong đó có những khách hàng lớn tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ như IR TSC, quỹ đầu tư Lotus ở Nhật Bản, tập đoàn CPR - Nhật Bản, tập đoàn T.D.I - Nhật. Công ty triển khai các dự án đầu tư xây dựng bệnh viện, cung cấp trang thiết bị y tế trọn gói cho bệnh viện; các dự án cho thuê, đầu tư máy móc thiết bị theo mô hình xã hội hóa y tế với các sản phẩm công nghệ cao, hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản, Mỹ, EU…như: máy chụp cắt lớp vi tính 640 lát cắt; máy chụp cộng hưởng từ siêu dẫn, máy rửa dây nội soi bằng nước ozone, máy xét nghiệm miễn dịch tự động…Ngày 18/01/2008, SRA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/04/2004: Công ty Cổ phần SARA Việt Nam tiền thân là Trung tâm Đào tạo và phát triển Công nghệ thông tin SARACENTER được thành lập;
- Ngày 18/01/2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Tháng 03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- Ngày 17/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 251,99 tỷ đồng.
- Ngày 23/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 431,99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thế Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 19,800 | 1.0% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Thị Ánh Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/09/2016 |
| Nguyễn Thị Thu Thùy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 01/07/2019 |
| Nguyễn Thị Như Ý | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 13/09/2021 |
| Huỳnh Thị Xuân Nghi | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 13/09/2021 |
| Phạm Thị Minh Thư | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 23/05/2025 |
| NGUYỄN MINH TÂM | Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Hoàng Văn Ba | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Kazuya Kirino | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/08/2025 |
| Đỗ Thị Hương Thu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/09/2016 |
| Trịnh Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Phần Mềm Y Tế Việt | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Tân Triều | công ty con | 98.0% |
| Công ty CP Sản Xuất Thiết Bị Công Nghệ Cao Hạ Long Osaka | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Liên Kết Sản Xuất Việt Nam Nhật Bản | công ty con | 98.2% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Healthcare Sóc Trăng | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Healthcare Hậu Giang | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Kỹ thuật cao Cần Thơ | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Ứng Dụng Công Nghệ Cao Y Tế Nha Trang | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Kinh Doanh Thiết Bị Y Tế Môi Trường Phú Thọ | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Pháp Vân | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Pháp Vân | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Gò Vấp | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Quận 5 | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Nam Định | công ty liên kết | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Hải Dương | công ty liên kết | 39.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Thái Bình | công ty liên kết | 58.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Thái Bình | công ty liên kết | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Kiên Giang | công ty liên kết | 39.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bạc Liêu | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Bạc Liêu | công ty liên kết | 37.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Cà Mau | công ty liên kết | 42.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Sóc Trăng | công ty liên kết | 42.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Bắc Ninh | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bắc Giang | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Vĩnh Phúc | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Vĩnh Long | công ty liên kết | 32.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Ninh Bình | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Thanh Hóa | công ty liên kết | 33.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Quảng Bình | công ty liên kết | 39.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Quảng Bình | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Trung tâm xét nghiệm Golab Vũng Tàu | công ty liên kết | 19.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Vũng Tàu | công ty liên kết | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Quảng Nam | công ty liên kết | 54.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Bình Định | công ty liên kết | 42.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Khánh Hòa | công ty liên kết | 72.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Phú Yên | công ty liên kết | 69.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Ninh Thuận | công ty liên kết | 86.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Thái Nguyên | công ty liên kết | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bắc Kạn | công ty liên kết | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Cao Bằng | công ty liên kết | 39.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Lạng Sơn | công ty liên kết | 47.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Hà Giang | công ty liên kết | 48.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Hòa Bình | công ty liên kết | 42.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Sơn La | công ty liên kết | 52.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Sơn La | công ty liên kết | 57.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Điện Biên | công ty liên kết | 54.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Kon Tum | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Đắk Nông | công ty liên kết | 38.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SRA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SRA