SRB
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Sara
1,800
0.0%
Cập nhật: 23:13:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sara (SRB) được thành lập từ năm 2003, tiền thân là Công ty cổ phần Đào tạo và Phát triển Công nghệ thông tin Quốc gia. Sản phẩm dịch vụ chính của Công ty cổ phần Tập đoàn SARA là đào tạo công nghệ thông tin và sản xuất phần mềm tin học. Tháng 8 năm 2007 siêu thị máy tính SARA Hi-tech của Công ty đi vào hoạt động và luôn được đánh giá là một trong những siêu thị phong phú về mẫu mã, đa dạng về chủng loại, đảm bảo về chất lượng. Ngoài ra công ty còn hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, Khách sạn SARA Thành Vinh với 70 phòng nghỉ, 3 phòng họp lớn, 10 phòng VIP. Hiện Công ty có hai chi nhánh trực thuộc đó là: Chi nhánh SARA Hi-tech và chi nhánh Khách sạn SARA Thành Vinh. Ngoài ra Công ty đã mở rộng, nâng cấp Trường Trung học chuyên nghiệp Dân lập Kỹ thuật Công nghệ và mới đây tiếp tục đầu tư xây dựng và thành lập Trung tâm bảo vệ - vệ sỹ và Trung tâm Ngoại ngữ & Công nghệ thông tin SARA.
Lịch sử hình thành
- 2003:Công ty cổ phần SARA, tiền thân là Công ty cổ phần Đào tạo và Phát triển Công nghệ thông tin Quốc gia được thành lập.
- 2006: Công ty cổ phần Đào tạo và Phát triển Công nghệ thông tin Quốc gia chính thức được đổi tên thành Công ty cổ phần SARA.
- 2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Khắc Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 1,255,009 | 14.8% | 21/10/2025 |
| Nguyễn Bỉnh Mạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Mỹ Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Võ Quang Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Vương Bá Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/07/2016 |
| Đinh Thị Thùy Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Lê Phương Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2023 |
| Phạm Ngọc Đóa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2023 |
| Lê Văn Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/09/2023 |
| Đào Thị Trà | Kế toán trưởng | — | — | 08/09/2023 |
| Nguyễn Thế Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Lê Văn Đức | Tổng Giám đốc | — | — | 28/06/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SRB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SRB