SRC
HOSECông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng
56,700
▲
5.4%
Cập nhật: 00:52:03 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
900
P/E
63.03
P/B
2.80
YoY
125.0%
QoQ
93.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.4%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
10.4%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.80
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 521 | 570 | 632 | 692 | 775.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 21 | 22 | 19 | 31.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 236 | 258 | 317 | 400 | 465.64 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 0.74 |
| Hàng tồn kho, ròng | 250 | 257 | 262 | 244 | 271.17 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 34 | 31 | 29 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 662 | 657 | 566 | 564 | 566.20 |
| Phải thu dài hạn | 98 | 98 | 0 | 0 | 2.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 98 | 98 | 0 | 0 | 2.01 |
| Tài sản cố định | 48 | 46 | 44 | 49 | 46.38 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 511 | 509 | 510 | 510 | 509.65 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 2 | 8.44 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2 | 2.65 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,183 | 1,227 | 1,198 | 1,255 | 1,341.53 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 634 | 649 | 644 | 695 | 774.16 |
| Nợ ngắn hạn | 482 | 498 | 493 | 544 | 620.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 43 | 33 | 9 | 12 | 10.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 256 | 355 | 348 | 306 | 471 |
| Nợ dài hạn | 152 | 152 | 151 | 151 | 153.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.67 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 549 | 578 | 554 | 560 | 567.37 |
| Vốn và các quỹ | 549 | 578 | 554 | 560 | 567.37 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 281 | 281 | 281 | 281 | 280.66 |
| Cổ phiếu phổ thông | 281 | 281 | 281 | 281 | 280.66 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 117 | 117 | 162 | 162 | 162.33 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 151 | 180 | 111 | 117 | 124.41 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,183 | 1,227 | 1,198 | 1,255 | 1,341.53 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 253 | 266 | 384 | 287 | 552.27 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 13 | 5 | 9 | 8 | -12.31 |
| Doanh thu thuần | 240 | 261 | 376 | 279 | 539.96 |
| Giá vốn hàng bán | 208 | 231 | 338 | 244 | -499.25 |
| Lãi gộp | 32 | 30 | 38 | 35 | 40.71 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 0 | 0.60 |
| Chi phí tài chính | 6 | 6 | 6 | 6 | -7.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 5 | 5 | 5 | -5.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 6 | 9 | 7 | -8.10 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 14 | 14 | 14 | -23.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 4 | 10 | 8 | 2.34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 7.08 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 7.08 |
| LN trước thuế | 3 | 4 | 10 | 8 | 9.42 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 2 | 2 | 2 | -2.17 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 3 | 8 | 7 | 7.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 3 | 8 | 7 | 7.25 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | -107 | 31 | 41 | -151.62 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -7 | -2 | -0.55 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.10 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.04 | 0 | 0 | -0.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 217 | 300 | 325 | 128 | 537.83 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -210 | -201 | -332 | -170 | -372.27 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -1 | -1 | -1 | -0.52 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -17 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 98.87 | 0 | 0 | 165.04 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -8 | 0 | -3 | 12.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 11 | 17 | 15 | 18.74 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30 | 21 | 22 | 19 | 31.71 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng (SRC) có tiền thân là Nhà máy Cao su Sao Vàng, được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm săm lốp ô tô, xe máy, xe đạp. SRC chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ tháng 04/2006. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng với khoảng 157 nhà phân phối nội địa, và hệ thống phân phối khác tại các nước Angola, Campuchia, Philippines, Ai Cập, Mỹ, Bangladesh. SRC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/05/1960: Nhà máy Cao su Sao Vàng được thành lập;
- Ngày 27/08/1992: Đổi tên thành Công ty cao su Sao Vàng theo Quyết định số 645/CNNG của Bộ Công nghiệp nặng;
- Ngày 24/10/2005: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 3500/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Cao su Sao Vàng thành Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng;
- Ngày 03/04/2006: Chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 49.048.000.000 đồng;
- Ngày 07/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 27/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng;
- Năm 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 162 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 182,24 tỷ đồng;
- Ngày 14/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 200,47 tỷ đồng;
- Ngày 25/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 280,65 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Hoành Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2020 |
| Vũ Thị Mai Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2025 |
| Trần Minh Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | 200 | — | 30/07/2025 |
| Phan Duy Phức | Người phụ trách quản trị công ty | 50 | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Việt Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 12 | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Quang Hào | Phó Tổng Giám đốc | 8 | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 7 | — | 30/07/2025 |
| Lương Xuân Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Hoàng Văn Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Đình Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SRC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SRC