SRF
HOSECông ty Cổ phần Searefico
7,190
▲
2.4%
Cập nhật: 13:59:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
434
P/E
16.57
P/B
0.54
YoY
29.6%
QoQ
67.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
-1.7%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.69
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,222 | 1,193 | 1,257 | 1,306 | 1,330.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 99 | 122 | 104 | 63 | 88.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 28 | 43 | 54 | 43 | 36.06 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 759 | 648 | 675 | 748 | 789.51 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 62 | 51 | 64 | 109 | 103.51 |
| Hàng tồn kho, ròng | 314 | 354 | 388 | 420 | 405.54 |
| Tài sản lưu động khác | 22 | 25 | 37 | 32 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 372 | 437 | 454 | 471 | 508.59 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.58 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.58 |
| Tài sản cố định | 232 | 177 | 178 | 182 | 178.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 49 | 42 | 42 | 41 | 40.81 |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 144 | 159 | 161 | 150.71 |
| Tài sản dài hạn khác | 46 | 34 | 36 | 37 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 29 | 17 | 18 | 18 | 17.12 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,594 | 1,630 | 1,710 | 1,776 | 1,838.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,160 | 1,183 | 1,272 | 1,320 | 1,366.55 |
| Nợ ngắn hạn | 1,083 | 1,112 | 1,208 | 1,261 | 1,328.58 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 131 | 235 | 226 | 201 | 164.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 409 | 328 | 399 | 471 | 570.10 |
| Nợ dài hạn | 77 | 71 | 64 | 58 | 37.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 71 | 65 | 58 | 50 | 27.58 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 434 | 447 | 439 | 457 | 472.41 |
| Vốn và các quỹ | 434 | 447 | 439 | 457 | 472.41 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 356 | 356 | 356 | 356 | 355.67 |
| Cổ phiếu phổ thông | 356 | 356 | 356 | 356 | 355.67 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 5 | 5 | 5 | 5.43 |
| Các quỹ khác | 8.51 | 4.10 | 8.53 | 8.53 | 8.53 |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 35 | 23 | 0 | 13.83 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 90 | 76 | 78 | 94 | 96.27 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,594 | 1,630 | 1,710 | 1,776 | 1,838.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 385 | 149 | 246 | 298 | 499.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 385 | 149 | 246 | 298 | 499.16 |
| Giá vốn hàng bán | 372 | 184 | 246 | 272 | -453.27 |
| Lãi gộp | 13 | -36 | 0 | 25 | 45.89 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 153 | 14 | 1 | 1.13 |
| Chi phí tài chính | 5 | 10 | 12 | 13 | -15.57 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 7 | 8 | 9 | -12.10 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 1.05 | 0 | -10.18 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.57 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 67 | 10 | 12 | -21.46 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 39 | -7 | 1 | -0.76 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 2 | 1 | 24.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 26 | 1 | 1 | -0.93 |
| Lợi nhuận khác | 1 | -26 | 1 | 0 | 23.20 |
| LN trước thuế | 2 | 14 | -7 | 1 | 22.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 4 | 0 | 1 | -4.82 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | -1 | -1.90 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 9 | -6 | 1 | 15.71 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 9 | -7 | 0 | 13.43 |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 1 | 0 | 1 | 2.28 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -75 | -158 | 117 | -136 | -6.53 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -7 | -15 | -51.11 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -51 | 0 | -14 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 64 | 0 | 54 | -13 | 6.97 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1 | -114 | -18 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 224 | -23 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -2 | 0 | 3 | 1 | -0.23 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 109.92 | 0 | 0 | -44.37 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 3 | 0 | 1 | 38 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 312 | 209 | 137 | 231 | 443.36 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -299 | -121 | -242 | -171 | -366.97 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 87.60 | 0 | 0 | 76.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -51 | 39 | 6 | -65 | 25.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 104 | -152 | 3 | 62.95 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 83 | 122 | 128 | 63 | 88.43 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Searefico (SRF) tiền thân là Xưởng cơ khí Phú Lâm, được thành lập vào năm 1977. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Công ty là đơn vị đứng đầu về năng lực, công nghệ trong lĩnh vực dịch vụ cơ điện công trình. Công ty có khả năng cung cấp thiết bị trọn gói trong lĩnh vực điện lạnh công nghiệp và các dịch vụ cơ điện công trình như hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống điện. Đối tác chiến lược của Công ty là công ty Taisei Oncho, tập đoàn cơ điện lạnh của Nhật. Nhờ vậy, công ty đã được hỗ trợ để mở rộng thị trường ra Campuchia, Lào, Myanmar và Ấn Độ. Ngoài ra, công ty còn được hỗ trợ về mặt kỹ thuật và thiết bị để tiếp cận với các dự án của Nhật ở Việt Nam. Năng lực thiết bị, nhà xưởng: Nhà máy sản xuất ARICO có tổng diện tích 25.000m2 tại Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; Nhà máy SEAREE có diện tích 5.760m2 tại Đà Nẵng... Ngày 21/10/2010, SRF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/11/1977: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Lạnh tiền thân là Xưởng cơ khí Phú Lâm được thành lập;
- Ngày 01/04/1993: Công ty Kỹ nghệ Lạnh được thành lập theo Quyết định số 95/TS/QĐTC là doanh nghiệp nhà nước loại 1 trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Việt Nam (Seaprodex Vietnam);
- Tháng 11/1996: Xí nghiệp Cơ Điện Lạnh Đà Nẵng được sáp nhập vào Công ty Kỹ nghệ Lạnh;
- Năm 1999: Công ty Kỹ nghệ Lạnh được cổ phần hóa với vốn điều lệ 12 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Lạnh;
- Ngày 21/10/2009: Niêm yết và giao dịch trên HOSE;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 162,5 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 243,7 tỷ đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 324,9 tỷ đồng;
- Ngày 17/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Searefico;
- Ngày 02/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 355,67 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,515,258 | 4.3% | 05/08/2025 |
| Lê Tấn Phước | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 858,908 | 2.6% | 07/01/2019 |
| Trần Đình Mười | Phó Tổng Giám đốc | 160,001 | 0.4% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Cường | Phó Tổng Giám đốc | 70,528 | 0.2% | 15/08/2022 |
| Phạm Ngọc Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 48,722 | 0.1% | 23/12/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Hường | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 26,424 | 0.1% | 16/05/2019 |
| Nishi Masayuki | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/03/2024 |
| Đỗ Thị Thanh Thảo | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 03/02/2025 |
| Ryota Fukuda | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Lê Quang Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/08/2025 |
| Lee Men Leng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2019 |
| Phan Thành Long | Giám đốc Tài chính | — | — | 03/01/2023 |
| Vương Trần Quốc Thanh | Kế toán trưởng | — | — | 15/02/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Phoenix Energy & Automation | công ty con | 55.0% |
| Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản Seareal | công ty con | 98.4% |
| Công ty Cổ phần Kỹ thuật Và Xây dựng Searefico | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SRF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SRF