SRT
---Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn
10,900
▲
1.9%
Cập nhật: 23:10:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
338
P/E
32.25
P/B
2.61
YoY
27.6%
QoQ
7.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.2%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
-1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.26
Thanh toán hiện hành
0.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn (SRT), tiền thân là Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Sài Gòn được thành lập vào năm 2003. Công ty tập trung vào lĩnh vực kinh doanh chính là vận chuyển hành khách, hàng hóa và các dịch vụ hỗ trợ vận tải liên quan. SRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2016. SRT sở hữu địa điểm kinh doanh tại những đầu mối vận chuyển tập trung và lớn trên cả nước như ga Sóng Thần - Bình Dương; ga Sài Gòn - TP. HCM; ga Nha Trang - Khánh Hoà; ga Đà Nẵng - TP. Đà nẵng; ga Giáp Bát và ga Hà Nội - TP. Hà Nội; ga Lào Cai; ga Đồng Đăng, ….
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/07/2003: Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 04/QĐ-ĐS-TCCB của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam;
- Ngày 17/12/2014: Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam ban hành Quyết định số 1973/QĐ-ĐS về việc chuyển đổi Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Sài Gòn thành Công ty TNHH MTV Vận tải đường sắt Sài Gòn;
- Ngày 30/10/2015: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 3885/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Vận tải Đường sắt Sài Gòn;
- Ngày 07/12/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân 10.016 đồng/cổ phần;
- Ngày 21/01/2016: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất;
- Ngày 01/02/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 503,1 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0301120371 thay đổi lần thứ 06 do Sở Kế hoạch-Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp;
- Ngày 25/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/10/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do hợp nhất doanh nghiệp;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Anh Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,100 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Lê Quốc Trung | Phó Tổng Giám đốc | 6,500 | 0.0% | 28/07/2023 |
| THÁI VĂN TRUYỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,366 | 0.0% | 11/09/2024 |
| Kiều Văn Chung | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 3,500 | 0.0% | 28/07/2023 |
| Mai Thế Mạnh | Phó Tổng Giám đốc | 3,400 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Đức Nhân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,300 | 0.0% | 31/05/2016 |
| Bùi Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 04/05/2024 |
| ĐỖ ĐÌNH DƯỢC | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/09/2024 |
| Trần Bắc Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Vũ Đình Điệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SRT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SRT